Wight Baby
Giao diện
| Baby | |
|---|---|
| Kiểu | Thủy phi cơ tiêm kihcs |
| Nhà chế tạo | J. Samuel White & Co, Ltd. (Wight Aircraft) |
| Nhà thiết kế | Howard T Wright |
| Chuyến bay đầu | 1916 |
| Số lượng sản xuất | 3 |
Wight Baby là một loại thủy phi cơ tiêm kích của Anh, do John Samuel White & Company Limited (Wight Aircraft) chế tạo.
Tính năng kỹ chiến thuật (Baby) Wight Baby
Dữ liệu lấy từ British Aeroplanes 1914-18[1]
Đặc điểm tổng quát
- Tổ lái: 1
- Chiều dài: 26 ft 8 in (8,13 m)
- Sải cánh: 30 ft 8 in (9,35 m)
- Chiều cao: 9 ft 1 in (2,77 m)
- Diện tích cánh: 297 ft² (27,6 m²)
- Trọng lượng rỗng: 1.277 lb (580 kg)
- Trọng lượng có tải: 1.864 lb (847 kg)
- Động cơ: 1 × Gnome Monosoupape, 100 hp (75 kw)
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 86.5 mph (75 knot, 139 km/h) trên độ cao 6.500ft (1.980 m)
- Trần bay: 9.300 ft (2.800 m)
- Thời gian bay: 2½ h
- Lên độ cao 2.000 ft (610 m): 4 phút 50 giây
- Lên độ cao 10.000 ft (3.050 m): 48 phút 30 giâyTrang bị vũ khí
- 2 quả bom 65 lb (30 kg)
Tham khảo Wight Baby
- ↑ Bruce 1957, p.720.
- The Illustrated Encyclopedia of Aircraft (Part Work 1982-1985). Orbis Publishing. ngày 1 tháng 1 năm 1988.
- Bruce, J.M. (1957). British Aeroplanes 1914-18. London: Putnam.
- Mason, Francis K. (1992). The British Fighter since 1912. London: Putnam. tr. 83. ISBN 0-85177-852-6.
Liên kết ngoài Wight Baby
Xem thêm Wight Baby
- Máy bay tương tự