Wiborgia
Giao diện
| Wiborgia | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Fabales |
| Họ (familia) | Fabaceae |
| Phân họ (subfamilia) | Faboideae |
| Tông (tribus) | Crotalarieae |
| Chi (genus) | Wiborgia Thunb. |
| Các loài | |
| Ref: ILDIS Version 6.05 | |
Wiborgia là một chi thực vật trong họ Fabaceae. Nó được đặt theo tên Erik Viborg bởi Carl Peter Thunberg.[1]
Chú thích Wiborgia
- ↑ Thunberg, C.P. 1800. Nova Genera Plantarum 137.
Dahlgren, Rolf (1975) Studies on Wiborgia Thunb. and related species of Lebeckia Thunb. (Fabaceae). Opera Botanica, 38, 1-83.
Tham khảo Wiborgia
Wikispecies có thông tin sinh học về Wiborgia