Whitten, Iowa
Giao diện
| Thành phố Whitten | |
|---|---|
| Whitten, Iowa | |
Vị trí trong Quận Hardin, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Hardin |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,50 mi2 (1,29 km2) |
| • Đất liền | 0,50 mi2 (1,29 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,01 km2) |
| Độ cao[2] | 1.034 ft (315 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 100 |
| • Mật độ | 201,21/mi2 (77,69/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50269 |
| FIPS code | 19-85305 |
| GNIS feature ID | 2397308[2] |
Whitten là một thành phố thuộc quận Hardin, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 149 người.[3]
Dân số Whitten, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1890 | 195 | — |
| 1900 | 217 | +11.3% |
| 1910 | 219 | +0.9% |
| 1920 | 225 | +2.7% |
| 1930 | 199 | −11.6% |
| 1940 | 227 | +14.1% |
| 1950 | 174 | −23.3% |
| 1960 | 184 | +5.7% |
| 1970 | 194 | +5.4% |
| 1980 | 168 | −13.4% |
| 1990 | 137 | −18.5% |
| 2000 | 160 | +16.8% |
| 2010 | 149 | −6.9% |
| 2020 | 100 | −32.9% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Whitten, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Whitten, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
