Bước tới nội dung

Whenever You Need Somebody

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Whenever You Need Somebody
Album phòng thu của Rick Astley
Phát hành16 tháng 11 năm 1987 (1987-11-16)
Thu âm1986–1987
Thể loại
Thời lượng36:42
Hãng đĩaRCA
Sản xuất
  • Stock Aitken Waterman
  • Phil Harding
  • Ian Curnow
  • Daize Washbourn
Thứ tự album của Rick Astley
Whenever You Need Somebody
(1987)
Hold Me in Your Arms
(1988)
Đĩa đơn từ Whenever You Need Somebody
  1. "Never Gonna Give You Up"
    Phát hành: 27 tháng 7, 1987
  2. "Whenever You Need Somebody"
    Phát hành: 19 tháng 10, 1987
  3. "When I Fall in Love"
    Phát hành: 30 tháng 11, 1987
  4. "Together Forever"
    Phát hành: 15 tháng 2, 1988[2]
  5. "It Would Take a Strong Strong Man"
    Phát hành: Tháng 7, 1988

Whenever You Need Somebodyalbum phòng thu đầu tay của ca sĩ người Anh Rick Astley, phát hành ngày 16 tháng 11 năm 1987 bởi RCA Records. Năm 1985, Astley thu hút sự chú ý của nhà sản xuất Pete Waterman thuộc đội sản xuất Stock Aitken Waterman khi đang làm giọng ca chính cho ban nhạc soul FBI, trước khi ông đồng ý làm việc tại phòng thu Pete Waterman Limited và ký hợp đồng với RCA Records để phân phối những bản thu âm. Sau hai năm học hỏi kinh nghiệm từ Stock Aitken Waterman và tham gia góp giọng trong một số dự án song ca với những nghệ sĩ khác như "When You Gonna" với Lisa Fabien và "Learning to Live (Without Your Love)" với O'Chi Brown, Astley nhận được bản nhạc hát đơn đầu tiên "Never Gonna Give You Up", được thu âm vào ngày đầu năm mới 1987. Whenever You Need Somebody là một bản thu âm popdance-pop, trong đó nam ca sĩ tham gia đồng sáng tác trong bốn bài hát và hợp tác chặt chẽ với Stock Aitken Waterman, những người đóng vai trò điều hành sản xuất cho đĩa nhạc.

Album còn có sự tham gia đồng sản xuất từ Phil Harding, Ian Curnow và Daize Washbourn, đồng thời Astley cũng thể hiện lại đĩa đơn năm 1952 "When I Fall in Love" của Jeri Southern và đĩa đơn năm 1985 "Whenever You Need Somebody" của O'Chi Brown. Nội dung ca từ của đĩa nhạc đề cập đến chủ đề tình yêu và những khía cạnh trong một mối quan hệ tình cảm. Sau khi phát hành, Whenever You Need Somebody đa phần nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, trong đó họ giành nhiều lời khen cho giai điệu hấp dẫn và khâu sản xuất của tác phẩm. Album cũng gặt hái những thành công lớn về mặt thương mại khi thống trị các bảng xếp hạng tại Úc, Đức, Tây Ban Nha và Vương quốc Anh, cũng như lọt vào top 10 ở tất cả những quốc gia còn lại, bao gồm vươn đến top 5 ở nhiều thị trướng lớn như Canada, Hà Lan, Pháp, Ý, New Zealand, Thụy Điển và Thụy Sĩ. Đĩa nhạc đạt vị trí thứ mười trên bảng xếp hạng Billboard 200, đánh dấu album duy nhất trong sự nghiệp của nam ca sĩ vươn đến top 10 tại Hoa Kỳ.

Năm đĩa đơn đã được phát hành từ Whenever You Need Somebody. "Never Gonna Give You Up" được chọn làm đĩa đơn mở đường và trở thành bài hát trứ danh của Astley, đứng đầu các bảng xếp hạng tại hơn 25 quốc gia trên toàn cầu và nắm giữ ngôi vị số một trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100 tại Hoa Kỳ. Ngoài ra, bài hát còn chiến thắng giải Brit cho Đĩa đơn Anh quốc xuất sắc nhất và là chủ đề của meme Internet mang tên "Rickrolling" liên quan đến những liên kết chuyển hướng đến video của bài hát. Tất cả những đĩa đơn còn lại như "Whenever You Need Somebody", "When I Fall in Love", "Together Forever" và "It Would Take a Strong Strong Man" tiếp tục gặt hái những thành tích tương tự khi xuất hiện trong top 10 tại nhiều quốc gia. Thành công của đĩa nhạc giúp Astley nhận được đề cử giải Grammy cho Nghệ sĩ mới xuất sắc nhất tại lễ trao giải thường niên lần thứ 31. Whenever You Need Somebody đã bán được hơn 15 triệu bản trên toàn thế giới, trở thành album bán chạy nhất trong sự nghiệp của nam ca sĩ.

Danh sách bài hát

Tất cả các bản nhạc đều được sáng tác và sản xuất bởi Mike Stock, Matt Aitken và Pete Waterman, ngoại trừ một số ghi chú.

Whenever You Need Somebody – Phiên bản tiêu chuẩn
STTNhan đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Never Gonna Give You Up"  3:35
2."Whenever You Need Somebody"  3:52
3."Together Forever"  3:24
4."It Would Take a Strong Strong Man"  3:39
5."The Love Has Gone"
  • Phil Harding
  • Ian Curnow
4:20
6."Don't Say Goodbye"  4:11
7."Slipping Away"Astley
  • Harding
  • Curnow
3:52
8."No More Looking for Love"AstleyDaize Washbourn3:10
9."You Move Me"AstleyWashbourn3:40
10."When I Fall in Love"
  • Edward Heyman
  • Victor Young
 2:59
Whenever You Need Somebody – Phiên bản remaster mở rộng năm 2010 (Đĩa 1 - bản nhạc bổ sung)
STTNhan đềSáng tácThời lượng
11."When You Gonna" (bản 7") (ghi nhận thành Rick & Lisa)
  • Ian Curnow
  • Phil Harding
  • Astley
3:32
12."Just Good Friends"Astley3:45
13."I'll Never Set You Free"Astley3:34
14."When You Gonna" (bản mở rộng) (ghi nhận thành Rick & Lisa) 7:32
15."Never Gonna Give You Up" (Cake mix) 5:48
16."Whenever You Need Somebody" (Lonely Hearts mix) 7:34
17."Together Forever" (Lover's Leap extended remix) 7:05
Whenever You Need Somebody – Phiên bản remaster mở rộng năm 2010 (Đĩa 1 - The Remixes)
STTNhan đềThời lượng
1."Whenever You Need Somebody" (bản 7")3:32
2."Together Forever" (Lover's Leap mix)3:52
3."When You Gonna" (Borough Anarchy mix (ghi nhận thành Rick & Lisa))3:24
4."Never Gonna Give You Up" (Escape from Newton mix)6:25
5."Whenever You Need Somebody" (Rick Sets It Off mix)7:54
6."Together Forever" (House of Love mix)6:55
7."It Would Take a Strong Strong Man" (Matt's Jazzy Guitar mix)7:47
8."When You Gonna" (Home Boy mix (ghi nhận thành Rick & Lisa))5:48
9."Never Gonna Give You Up" (Escape to New York mix)7:02
10."Whenever You Need Somebody" (XK150 mix)4:39
11."When You Gonna" (bonus beats mix (ghi nhận thành Rick & Lisa))4:46
12."Never Gonna Give You Up" (không lời)6:18
13."Whenever You Need Somebody" (không lời)3:51
14."It Would Take a Strong Strong Man" (không lời)3:32
Whenever You Need Somebody – Phiên bản remaster năm 2022 (Đĩa 1)
STTNhan đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Never Gonna Give You Up" (phiên bản remaster năm 2022)  3:33
2."Whenever You Need Somebody" (phiên bản remaster năm 2022)  3:53
3."Together Forever" (phiên bản remaster năm 2022)  3:25
4."It Would Take a Strong Strong Man" (phiên bản remaster năm 2022)  3:40
5."The Love Has Gone" (phiên bản remaster năm 2022)
  • Phil Harding
  • Ian Curnow
4:20
6."Don't Say Goodbye" (phiên bản remaster năm 2022)  4:09
7."Slipping Away" (phiên bản remaster năm 2022)
  • Astley
  • Harding
  • Curnow
3:52
8."No More Looking for Love" (phiên bản remaster năm 2022)
  • Astley
  • Daize Washbourn
3:12
9."You Move Me" (phiên bản remaster năm 2022)
  • Astley
  • Washbourn
3:42
10."When I Fall in Love" (phiên bản remaster năm 2022)
  • Edward Heyman
  • Victor Young
Stock Aitken Waterman3:03
11."My Arms Keep Missing You"  3:14
12."I'll Never Set You Free" (bản 7") 
  • Astley
3:26
13."Just Good Friends"
  • Astley
 3:50
14."Never Gonna Give You Up" (Pianoforte)  3:29
15."Together Forever" (phiên bản mới)  4:01
16."Whenever You Need Somebody" (phiên bản mới)  4:00
17."When I Fall in Love" (phiên bản mới)
  • Heyman
  • Young
 3:37
Whenever You Need Somebody – Phiên bản remaster năm 2022 (Đĩa 2)
STTNhan đềThời lượng
1."Never Gonna Give You Up" (Phil Harding 12″ mix)7:24
2."Together Forever" (Lover's Leap remix)3:20
3."My Arms Keep Missing You" (The "Where's Harry" remix)3:15
4."Whenever You Need Somebody" (XK 150 mix)3:52
5."My Arms Keep Missing You" (Bruno's remix)6:15
6."Never Gonna Give You Up" (Cake mix)5:46
7."Whenever You Need Somebody" (Lonely Hearts mix)7:34
8."My Arms Keep Missing You" (No L mix)6:46
9."Never Gonna Give You Up" (Escape from Newton mix)6:30
10."Together Forever" (House of Love mix)6:57
11."Whenever You Need Somebody" (Rick Sets It Off mix)7:57
12."Never Gonna Give You Up" (không lời)3:34
13."It Would Take a Strong Strong Man" (không lời)3:39
14."Whenever You Need Somebody" (không lời)3:50
Whenever You Need Somebody – Phiên bản nhạc số remaster năm 2022[3]
STTNhan đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Never Gonna Give You Up" (phiên bản remaster năm 2022)  3:33
2."Whenever You Need Somebody" (phiên bản remaster năm 2022)  3:53
3."Together Forever" (phiên bản remaster năm 2022)  3:25
4."It Would Take a Strong Strong Man" (phiên bản remaster năm 2022)  3:40
5."The Love Has Gone" (phiên bản remaster năm 2022)
  • Phil Harding
  • Ian Curnow
4:20
6."Don't Say Goodbye" (phiên bản remaster năm 2022)  4:09
7."Slipping Away" (phiên bản remaster năm 2022)
  • Astley
  • Harding
  • Curnow
3:52
8."No More Looking for Love" (phiên bản remaster năm 2022)
  • Astley
  • Daize Washbourn
3:12
9."You Move Me" (phiên bản remaster năm 2022)
  • Astley
  • Washbourn
3:42
10."When I Fall in Love" (phiên bản remaster năm 2022)
  • Edward Heyman
  • Victor Young
 3:03
11."My Arms Keep Missing You"  3:14
12."I'll Never Set You Free" (bản 7") 
  • Astley
3:26
13."Just Good Friends"
  • Astley
 3:50
14."Never Gonna Give You Up" (Pianoforte)  3:29
15."Together Forever" (phiên bản mới)  4:01
16."Whenever You Need Somebody" (phiên bản mới)  4:00
17."When I Fall in Love" (phiên bản mới)
  • Heyman
  • Young
 3:37
18."Never Gonna Give You Up" (Phil Harding 12″ mix)  7:24
19."Together Forever" (Lover's Leap remix)  3:20
20."Whenever You Need Somebody" (bản radio)  3:26
21."My Arms Keep Missing You" (The "Where's Harry" remix)  3:15
22."Whenever You Need Somebody" (XK150 mix)  3:52
23."My Arms Keep Missing You" (Bruno's remix)  6:15
24."Never Gonna Give You Up" (Cake mix)  5:46
25."Whenever You Need Somebody" (Lonely Hearts mix)  7:34
26."My Arms Keep Missing You" (No L mix)  6:46
27."Never Gonna Give You Up" (Escape from Newton mix)  6:30
28."Together Forever" (House of Love Mix)  6:57
29."Whenever You Need Somebody" (Rick Sets It Off mix)  7:57
30."Never Gonna Give You Up" (Escape to New York mix)  7:00
31."Together Forever" (Lover's Leap extended mix)  3:20
32."It Would Take a Strong Strong Man" (Matt's Jazzy Guitar mix)  7:46
33."My Arms Keep Missing You" (dub)  4:55
34."Never Gonna Give You Up" (không lời)  3:34
35."It Would Take a Strong Strong Man" (không lời)  3:39
36."Whenever You Need Somebody" (không lời)  3:50

Xếp hạng

Chứng nhận

Quốc giaChứng nhậnSố đơn vị/doanh số chứng nhận
Úc (ARIA)[23]3× Bạch kim210.000^
Canada (Music Canada)[34]4× Bạch kim400.000^
Phần Lan (Musiikkituottajat)[35]Vàng25,253[35]
Pháp (SNEP)[36]2× Vàng200.000*
Đức (BVMI)[37]Bạch kim500.000^
Hồng Kông (IFPI Hồng Kông)[38]Bạch kim20.000*
Malaysia34,000[39]
Hà Lan (NVPI)[40]Bạch kim100.000^
New Zealand (RMNZ)[41]Bạch kim15.000^
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[42]3× Bạch kim300.000^
Thụy Điển (GLF)[43]Vàng50.000^
Thụy Sĩ (IFPI)[44]Bạch kim50.000^
Anh Quốc (BPI)[45]4× Bạch kim1.200.000^
Hoa Kỳ (RIAA)[46]2× Bạch kim2.000.000^
Tổng hợp
Toàn cầu15,000,000[47]

* Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ.
^ Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng.

Xem thêm

  • Danh sách bản hit quán quân năm 1988 (Châu Âu)
  • Danh sách bản hit quán quân năm 1988 (Đức)
  • Danh sách album quán quân năm 1988 (Tây Ban Nha)
  • Danh sách album quán quân thập niên 1980 (Úc)
  • Danh sách album quán quân UK Albums Chart thập niên 1980

Tham khảo

  1. Henderson, Alex. "Whenever You Need Somebody – Rick Astley". AllMusic. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2019.
  2. "Music Week" (PDF). tr. 30.
  3. "Whenever You Need Somebody (Deluxe Edition - phiên bản remaster năm 2022)". Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2022.
  4. Kent, David (1993). Australian Chart Book 1970–1992 . St Ives, N.S.W.: Australian Chart Book. tr. 20. ISBN 0-646-11917-6.
  5. "Hits of the World" (PDF). Billboard. Quyển 100 số 16. ngày 16 tháng 4 năm 1988. tr. 63. ISSN 0006-2510 qua World Radio History.
  6. "Austriancharts.at – Rick Astley – Whenever You Need Somebody" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2017.
  7. "Top RPM Albums: Issue 0961". RPM. Library and Archives Canada. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2018.
  8. "Dutchcharts.nl – Rick Astley – Whenever You Need Somebody" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2018.
  9. "European Hot 100 Albums" (PDF). Music & Media. Quyển 5 số 3. ngày 9 tháng 1 năm 1988. tr. 21. OCLC 29800226 qua World Radio History.
  10. Pennanen, Timo (2006). Sisältää hitin – levyt ja esittäjät Suomen musiikkilistoilla vuodesta 1972 (bằng tiếng Phần Lan) (ấn bản thứ 1). Helsinki: Kustannusosakeyhtiö Otava. ISBN 978-951-1-21053-5.
  11. "Le Détail des Albums de chaque Artiste". InfoDisc (bằng tiếng Pháp). Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2018. Select "Rick ASTLEY" from the drop-down menu and click "OK".
  12. "Offiziellecharts.de – Rick Astley – Whenever You Need Somebody" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment Charts. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2018.
  13. "Classifiche". Musica e dischi (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2022. Select "Album" in the "Tipo" field, type "Whenever You Need Somebody" in the "Titolo" field and press "cerca".
  14. "Charts.nz – Rick Astley – Whenever You Need Somebody" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2018.
  15. "Norwegiancharts.com – Rick Astley – Whenever You Need Somebody" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2018.
  16. Salaverrie, Fernando (tháng 9 năm 2005). Sólo éxitos: año a año, 1959–2002 (bằng tiếng Tây Ban Nha) (ấn bản thứ 1). Madrid: Fundación Autor/SGAE. ISBN 84-8048-639-2.
  17. "Swedishcharts.com – Rick Astley – Whenever You Need Somebody" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2017.
  18. "Swisscharts.com – Rick Astley – Whenever You Need Somebody" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2017.
  19. "Official Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2018.
  20. "Rick Astley Chart History (Billboard 200)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2017.
  21. "Gallup Year End Charts 1987 – Albums" (PDF). Record Mirror. ngày 23 tháng 1 năm 1988. tr. 37. ISSN 0144-5804 qua World Radio History.
  22. "The Music Week Awards 1987" (PDF). Music Week. ngày 27 tháng 2 năm 1988. tr. 6. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 28 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2024.
  23. 1 2 "ARIA Top 50 Albums for 1988". Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2021.
  24. "Jahreshitparade Alben 1988". austriancharts.at (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2018.
  25. "Top 100 Albums of '88" (PDF). RPM. Quyển 49 số 10. ngày 24 tháng 12 năm 1988. tr. 13. ISSN 0033-7064 qua World Radio History.
  26. "Jaaroverzichten – CD 1988" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Charts. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2018.
  27. "1988 Year End Eurocharts – Top 100 Albums" (PDF). Music & Media. Quyển 6 số 52/1. ngày 1 tháng 1 năm 1989. tr. 31. OCLC 29800226 qua World Radio History.
  28. "Les Albums (CD) de 1988 par InfoDisc". InfoDisc (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2019.
  29. "Top 100 Album-Jahrescharts – 1988" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2018.
  30. "Topp 40 Album Vinter 1988" (bằng tiếng Na Uy). VG-lista. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2022.
  31. "Schweizer Jahreshitparade 1988". hitparade.ch (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2021.
  32. "Top 100 Albums – Year-End Chart 1988" (PDF). Music Week Awards. Music Week. ngày 4 tháng 3 năm 1989. tr. 8. ISSN 0265-1548 qua World Radio History.
  33. "Billboard 200 Albums – Year-End 1988". Billboard. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 1 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2018.
  34. "Chứng nhận album Canada – Rick Astley – Whenever You Need Somebody" (bằng tiếng Anh). Music Canada. ngày 30 tháng 11 năm 1988.
  35. 1 2 "Chứng nhận album Phần Lan – Rick Astley – Whenever You Need Somebody" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland.
  36. "Chứng nhận album Pháp – Rick Astley – Whenever You Need Somebody" (bằng tiếng Pháp). InfoDisc. Chọn RICK ASTLEY và bấm OK. 
  37. "Gold-/Platin-Datenbank (Rick Astley; 'Whenever You Need Somebody')" (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie.
  38. "IFPIHK Gold Disc Award − 1990" (bằng tiếng Trung). IFPI Hồng Kông.
  39. Murthi, R.S. (ngày 29 tháng 11 năm 1988). "Sale of international music releases up". New Straits Times. tr. 20. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2025.
  40. "Chứng nhận album Hà Lan – Rick Astley – Whenever You Need Somebody" (bằng tiếng Hà Lan). Nederlandse Vereniging van Producenten en Importeurs van beeld- en geluidsdragers. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2018. Nhập Whenever You Need Somebody trong mục "Artiest of titel". Chọn 1988 trong tùy chọn "Alle jaargangen".
  41. "Chứng nhận album New Zealand – Rick Astley – Whenever You Need Somebody" (bằng tiếng Anh). Recorded Music NZ. ngày 24 tháng 4 năm 1988. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2024.
  42. Salaverrie, Fernando (tháng 9 năm 2005). Sólo éxitos: año a año, 1959–2002 (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha) (ấn bản thứ 1). Madrid: Fundación Autor/SGAE. tr. 923. ISBN 84-8048-639-2. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2018.
  43. "Guld- och Platinacertifikat − År 1987−1998" (PDF) (bằng tiếng Thụy Điển). IFPI Sweden. ngày 20 tháng 1 năm 1988. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 5 năm 2011.
  44. "The Official Swiss Charts and Music Community: Chứng nhận ('Whenever You Need Somebody')" (bằng tiếng Đức). IFPI Thụy Sĩ. Hung Medien.
  45. "Chứng nhận album Anh Quốc – Rick Astley – Whenever You Need Somebody" (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry. ngày 3 tháng 6 năm 1988. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2021.
  46. "Chứng nhận album Hoa Kỳ – Rick Astley – Whenever You Need Somebody" (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Hoa Kỳ. ngày 13 tháng 3 năm 1991.
  47. "Biography". Rickastley.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 2 năm 2010. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2008.

Tài liệu

  • Kent, David (1993). Australian Chart Book 1970–1992 . St Ives, N.S.W.: Australian Chart Book. ISBN 0-646-11917-6.

Liên kết ngoài