Bước tới nội dung

Welsh Alliance League 2009–10

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
design2print Welsh Alliance League
Mùa giải2009–10
Vô địchRhydymwyn
Xuống hạngBlaenau Ffestiniog Amateur, Llandyrnog United, Nantlle Vale, Amlwch Town & Halkyn United
Số bàn thắng971
Số bàn thắng trung bình/trận4.05
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Rhydymwyn 110 Amlwch Town
ngày 5 tháng 12 năm 2009
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Halkyn United 012 Llandudno Junction
ngày 3 tháng 5 năm 2010
Trận có nhiều bàn thắng nhấtHalkyn United 012 Llandudno Junction
ngày 3 tháng 5 năm 2010
← 2008–09

Welsh Alliance League 2009–10 là mùa giải thứ hai mươi sáu của Welsh Alliance League kể từ khi thành lập năm 1984, khởi tranh từ 15 tháng 8 năm 2009 và kết thúc vào 15 tháng 5 năm 2010. Nhà vô địch là Rhydymwyn.

Bảng xếp hạng Welsh Alliance League 2009–10

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng
hoặc xuống hạng
1Rhydymwyn (C, P)3021458130+5167Cymru Alliance
2Glan Conwy3020378853+3563
3Llandudno Junction3017678337+4657
4Barmouth & Dyffryn United3017586638+2856
5Pwllheli3015787337+3652
6Conwy United[a]30141157136+3550
7Llanrwst United3014795344+949
8Llanrug United30146106551+1448
9Llanberis3013897464+1047
10Holywell Town30137107243+2946
11Nefyn United301251350601041
12Blaenau Ffestiniog Amateur (R)301031762771533Division 2
13Llandyrnog United (R)30771642662428
14Nantlle Vale (R)303423281007213
15Amlwch Town (R)304125301168613
16Halkyn United[b] (R)30322537123868
Nguồn: Welsh Alliance League
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số; 3) Số bàn thắng; 4) Số trận thắng; 5) Play-off.[3]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. Conwy United bị trừ 3 điểm vì không thể thi đấu một trận.[1]
  2. Halkyn United bị trừ 3 điểm vì không thể thi đấu một trận.[2]

Kết quả Welsh Alliance League 2009–10

Nhà \ KháchAMLBDUBFACONGLCHALHOLLNBLNJLLDLRULRWNANNEFPWLRHY
Amlwch Town0–40–31–50–25–12–53–20–51–71–20–54–10–10–50–3
Barmouth & Dyffryn United2–01–24–22–44–01–15–01–25–02–13–02–10–01–11–3
Blaenau Ffestiniog Amateur5–10–20–33–33–11–34–20–12–43–42–08–21–11–53–6
Conwy United5–00–04–00–15–24–12–20–13–22–22–10–00–12–11–1
Glan Conwy3–13–45–32–39–13–22–22–16–03–43–16–24–23–20–2
Halkyn United4–10–43–41–31–21–53–31–122–33–40–23–03–10–51–1
Holywell Town3–23–15–00–01–210–00–14–11–11–14–34–15–02–20–1
Llanberis3–03–24–13–31–38–13–20–63–24–21–23–11–34–12–6
Llandudno Junction7–03–14–32–22–07–04–10–03–11–20–04–43–12–21–3
Llandyrnog United1–20–11–10–50–22–11–11–11–00–21–10–33–42–22–1
Llanrug United6–11–34–02–21–34–21–32–21–24–03–05–00–10–41–2
Llanrwst United3–21–11–02–22–05–02–12–22–12–12–23–02–11–30–3
Nantlle Vale3–30–10–51–50–43–10–21–81–32–10–21–11–20–50–7
Nefyn United4–03–44–00–52–23–11–01–42–22–31–13–42–02–42–0
Pwllheli5–01–32–00–03–54–02–13–00–20–00–11–33–04–03–2
Rhydymwyn11–03–11–43–15–11–01–10–22–13–23–01–03–03–00–0
Nguồn: - Welsh Alliance League
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Tham khảo Welsh Alliance League 2009–10

  1. "Welsh Alliance League – 2009–10 Table". Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.
  2. "Welsh Alliance League – 2009–10 Table". Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.
  3. "Welsh Alliance Football League - League Handbook". Welsh Alliance Football League. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2019.

Liên kết ngoài Welsh Alliance League 2009–10

Bản mẫu:Bóng đá Wales 2009–10