Warsaw, Virginia
Giao diện
| Warsaw, Virginia | |
|---|---|
| — Thị trấn — | |
Cửa hàng ở trung tâm Warsaw | |
Vị trí của Warsaw, Virginia | |
| Quốc gia | Hoa Kỳ |
| Quận | Virginia |
| County | Richmond |
| Đặt tên theo | Warszawa |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Randall L. Phelps |
| • Cảnh sát trưởng | Joan Kent |
| • Quản lý thị trấn | Joseph N. Quesenberry |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 3,05 mi2 (7,91 km2) |
| • Đất liền | 3,05 mi2 (7,91 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao | 131 ft (40 m) |
| Dân số (2010) | |
| • Tổng cộng | 1.512 |
| • Ước tính (2018)[2] | 1.489 |
| • Mật độ | 487,56/mi2 (188,22/km2) |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| ZIP code | 22572 |
| Mã vùng | 804 |
| FIPS code | 51-83168[3] |
| GNIS ID | 1500279[4] |
| Website | Website thị trấn |
Warsaw là một thị trấn ở và cũng là quận lỵ của Hạt Richmond, Virginia, Hoa Kỳ.[5] Dân số ở thị trấn này là 1.512 người, theo thống kê tại cuộc điều tra dân số năm 2010.
Tham khảo
- ↑ "2018 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2020.
- ↑ "Population and Housing Unit Estimates". Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2019.
- ↑ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ↑ "US Board on Geographic Names". United States Geological Survey. ngày 25 tháng 10 năm 2007. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ↑ "Find a County". National Association of Counties. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2011.
Liên kết ngoài
- Trang web của thị trấn Warsaw Lưu trữ ngày 20 tháng 9 năm 2020 tại Wayback Machine