Wapello, Iowa
Giao diện
| Thành phố Wapello | |
|---|---|
| Wapello, Iowa | |
Vị trí trong Quận Louisa, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Louisa |
| Đặt tên theo | Wapello |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 1,29 mi2 (3,35 km2) |
| • Đất liền | 1,25 mi2 (3,24 km2) |
| • Mặt nước | 0,04 mi2 (0,11 km2) |
| Độ cao[2] | 584 ft (178 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 2.084 |
| • Mật độ | 1.664,54/mi2 (642,46/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 52653 |
| Mã điện thoại | 319 |
| FIPS code | 19-82200 |
| GNIS feature ID | 0462662[2] |
| Website | www |
Wapello là một thành phố thuộc quận Louisa, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 2067 người.[3]
Dân số
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1850 | 336 | — |
| 1860 | 821 | +144.3% |
| 1870 | 870 | +6.0% |
| 1880 | 928 | +6.7% |
| 1890 | 1.009 | +8.7% |
| 1900 | 1.398 | +38.6% |
| 1910 | 1.326 | −5.2% |
| 1920 | 1.480 | +11.6% |
| 1930 | 1.502 | +1.5% |
| 1940 | 1.603 | +6.7% |
| 1950 | 1.755 | +9.5% |
| 1960 | 1.745 | −0.6% |
| 1970 | 1.873 | +7.3% |
| 1980 | 2.011 | +7.4% |
| 1990 | 2.013 | +0.1% |
| 2000 | 2.124 | +5.5% |
| 2010 | 2.067 | −2.7% |
| 2020 | 2.084 | +0.8% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Wapello, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
