Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Diễn biến thương mại Album ra mắt ở vị trí thứ 10 trên bảng xếp hạng Billboard 200 với doanh số đạt 44.000 bản trong tuần đầu phát hành. Đây là album thứ sáu của Kroll lọt vào top 10 của bảng xếp hạng này.[ 7] Album ra mắt ở vị trí thứ 19 trên bảng xếp hạng UK Albums Chart với 3.511 bản được tiêu thụ trong tuần đầu.[ 8]
Danh sách bài hát 13. "In My Life " John Lennon, Paul McCartney 3:53 14. "Yeh, Yeh" (song ca với Georgie Fame) Rodgers Grant, Laurdine Patrick, Jon Hendricks 3:08 15. "Sorry Seems to Be the Hardest Word" (trực tiếp) John, Taupin 3:44 16. "Wallflower" (trực tiếp) Bob Dylan 3:09
Tham khảo 1 2 Associated Press (ngày 12 tháng 2 năm 2015). "Diana Krall Ditches Jazz For Pop On New Album 'Wallflower', Reflects On Working With Paul McCartney" . billboard.com (bằng tiếng Anh). Prometheus Global Media. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2015 . {{Chú thích web }}: Quản lý CS1: ngày tháng và năm (liên kết )↑ "Reviews for Wallflower by Diana Krall - Metacritic" . metacritic.com . CBS Interactive Media. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2015 .↑ Stephen Thomas Erlewine. "Wallflower - Diana Krall - Songs, Reviews, Credits, Awards - AllMusic" . allmusic.com . Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2015 . ↑ "Diana Krall: Wallflower" . americansongwriter.com . American Songwriter. tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2015 .1 2 Farber, Jim (ngày 27 tháng 1 năm 2015). "Diana Krall releases 'Wallflower': REVIEW" . nydailynews.com (bằng tiếng Anh). New York Daily News. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2015 . {{Chú thích web }}: Quản lý CS1: ngày tháng và năm (liên kết )↑ Powers, Ann (ngày 25 tháng 1 năm 2015). "First Listen: Diana Krall, 'Wallflower' " . npr.org (bằng tiếng Anh). NPR. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2015 . {{Chú thích web }}: Quản lý CS1: ngày tháng và năm (liên kết )↑ Caulfield, Keith (ngày 11 tháng 2 năm 2015). "Taylor Swift's '1989' Spends 11th Week at No. 1 on Billboard 200 Chart" . billboard.com (bằng tiếng Anh). Prometheus Global Media. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2015 . {{Chú thích web }}: Quản lý CS1: ngày tháng và năm (liên kết )↑ Jones, Alan (ngày 9 tháng 2 năm 2015). "Official Charts Analysis: Ellie Goulding knocks Uptown Funk! from singles top spot with sales of 172,368" . Music Week . Intent Media. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2015 . (cần đăng ký mua) ↑ "ARIA Australian Top 50 Albums" . Australian Recording Industry Association . ngày 16 tháng 2 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2015 .↑ "ARIA Jazz Albums Chart" . ARIA Charts . ngày 16 tháng 2 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2015 .↑ "Austriancharts.at – Diana Krall – Wallflower" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.↑ "Ultratop.be – Diana Krall – Wallflower" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2015.↑ "Ultratop.be – Diana Krall – Wallflower" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2015.↑ "Diana Krall Chart History (Canadian Albums)" . Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.↑ "Top Kombiniranih – Tjedan 8. 2015" [ Top Combined – Week 8. 2015.] (bằng tiếng Croatia). Hrvatska Diskografska Udruga. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2015 .↑ "Czech Albums – Top 100" (bằng tiếng Séc). ČNS IFPI . Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015. Ghi chú : Trên trang xếp hạng này, chọn ngày 6 tháng 2 năm 2015 trên trường này ở bên cạnh từ "Zobrazit", và sau đó nhấp qua từ để truy xuất dữ liệu bảng xếp hạng chính xác.↑ "Danishcharts.dk – Diana Krall – Wallflower" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.↑ "Dutchcharts.nl – Diana Krall – Wallflower" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2015.↑ "Officialcharts.de – Diana Krall – Wallflower" . GfK Entertainment Charts . Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.↑ "Official IFPI Charts – Top-75 Albums Sales Chart (Week: 7/2015)" . IFPI Greece . Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2015 .↑ "Top 40 album-, DVD- és válogatáslemez-lista – 2015. 6. hét" (bằng tiếng Hungary). MAHASZ . Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015 .↑ "GFK Chart-Track Albums: Week 6, 2015" (bằng tiếng Anh). Chart-Track. IRMA. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.↑ "Italiancharts.com – Diana Krall – Wallflower" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.↑ "ウォールフラワー(限定盤) | ダイアナ・クラール [ Wallflower (Limited Edition) | Diana Krall] " (bằng tiếng Nhật). Oricon . Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015 .↑ "Charts.nz – Diana Krall – Wallflower" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2015.↑ "Norwegiancharts.com – Diana Krall – Wallflower" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2015.↑ "Oficjalna lista sprzedaży :: OLiS - Official Retail Sales Chart" (bằng tiếng Ba Lan). OLiS . Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Ba Lan . Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2015.↑ "Portuguesecharts.com – Diana Krall – Wallflower" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.↑ 14 tháng 2 năm 2015/40/ "Official Scottish Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company . Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.↑ "Spanishcharts.com – Diana Krall – Wallflower" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2015.↑ "Swedishcharts.com – Diana Krall – Wallflower" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2015.↑ "Swisscharts.com – Diana Krall – Wallflower" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.↑ 14 tháng 2 năm 2015/7502/ "Official Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company . Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.↑ "Diana Krall Chart History (Billboard 200)" . Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.↑ "Diana Krall Chart History (Digital Albums)" . Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.[ liên kết hỏng ] ↑ "Diana Krall Chart History (Top Jazz Albums)" . Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.↑ "Diana Krall Chart History (Top Tastemaker Albums)" . Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015.↑ "Chứng nhận album Áo – Diana Krall – Wallflower" (bằng tiếng Đức). IFPI Áo. ngày 31 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2016 .↑ "Chứng nhận album Canada – Diana Krall – Wallflower" (bằng tiếng Anh). Music Canada . ngày 26 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2016 .↑ "Wyróżnienia – płyty CD - Archiwum - Przyznane w 2015 roku" (bằng tiếng Ba Lan). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Ba Lan . ngày 11 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015 .↑ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên spain
Album phòng thu Stepping Out Only Trust Your Heart All for You: A Dedication to the Nat King Cole Trio Love Scenes When I Look in Your Eyes The Look of Love The Girl in the Other Room Christmas Songs From This Moment On Quiet Nights Glad Rag Doll Wallflower Turn Up the Quiet Love Is Here to Stay This Dream of You Album trực tiếp/tổng hợp Live in Paris The Very Best of Diana Krall Nhạc phim Public Enemies "Bye Bye Blackbird" Hợp tác Vince Benedetti Heartdrops Tony Bennett "Alright, Okay, You Win" từ Playin' with My Friends: Bennett Sings the Blues "The Best Is Yet to Come" từ Duets: An American Classic Ray Brown "I Thought About You" và "Little Boy" từ Some of My Best Friends Are...Singers Ray Charles "You Don't Know Me" từ Genius Loves Company The Chieftains "Danny Boy" từ Tears of Stone "Morning Has Broken " (với Art Garfunkel ) từ The Wide World Over Rosemary Clooney "The Boy từ Ipanema" từ Brazil Natalie Cole "Better Than Anything" từ Ask a Woman Who Knows Celine Dion "Blue Christmas" từ These Are Special Times Geoffrey Keezer "The Nearness of You" từ Turn Up the Quiet Yo-Yo Ma "You Couldn't Be Cuter" từ Songs of Joy & Peace Paul McCartney Kisses on the Bottom Sarah McLachlan "Christmas Time Is Here" từ Wintersong Anne Murray "Have Yourself a Merry Little Christmas " từ Anne Murray's Christmas Album Willie Nelson "If I Had You" từ American Classic "Crazy" từ Live and Kickin' Barbra Streisand Love Is the Answer (đồng sản xuất)Toots Thielemans "La Vie en rose " từ Chez Toots Nhiều nghệ sĩ "Dream a Little Dream of Me" từ We All Love Ella: Celebrating the First Lady of Song "Simple Twist of Fate" từ Chimes of Freedom: Songs of Bob Dylan Honoring 50 Years of Amnesty International Bài viết liên quan Danh sách đĩa nhạc Danh sách giải thưởng và đề cử Elvis Costello Ray Brown Oscar Peterson Claus Ogerman