Wallace, Kansas
Giao diện
| Wallace, Kansas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Vị trí trong Quận Wallace, Kansas | |
Vị trí tiểu bang Kansas ở Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | Hoa Kỳ |
| Tiểu bang | Kansas |
| Quận | Quận Wallace |
| Dân số (2010) | |
| • Tổng cộng | 57 |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
Wallace là một thành phố thuộc quận Wallace, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 57 người.[1]
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Wallace, Kansas, 1991–2020 normals, extremes 1903–present | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 80 (27) | 86 (30) | 98 (37) | 96 (36) | 102 (39) | 112 (44) | 112 (44) | 108 (42) | 106 (41) | 99 (37) | 89 (32) | 79 (26) | 112 (44) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 69.0 (20.6) | 72.3 (22.4) | 82.8 (28.2) | 89.0 (31.7) | 95.4 (35.2) | 102.9 (39.4) | 104.1 (40.1) | 102.4 (39.1) | 98.4 (36.9) | 90.9 (32.7) | 79.5 (26.4) | 67.9 (19.9) | 105.6 (40.9) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 44.6 (7.0) | 47.1 (8.4) | 57.6 (14.2) | 65.7 (18.7) | 75.2 (24.0) | 86.8 (30.4) | 92.1 (33.4) | 89.6 (32.0) | 81.9 (27.7) | 68.7 (20.4) | 55.4 (13.0) | 45.2 (7.3) | 67.5 (19.7) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 29.9 (−1.2) | 32.3 (0.2) | 41.3 (5.2) | 50.1 (10.1) | 60.5 (15.8) | 71.9 (22.2) | 77.4 (25.2) | 75.0 (23.9) | 66.4 (19.1) | 52.6 (11.4) | 40.0 (4.4) | 30.8 (−0.7) | 52.4 (11.3) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 15.3 (−9.3) | 17.5 (−8.1) | 25.1 (−3.8) | 34.6 (1.4) | 45.7 (7.6) | 57.1 (13.9) | 62.6 (17.0) | 60.4 (15.8) | 51.0 (10.6) | 36.6 (2.6) | 24.7 (−4.1) | 16.4 (−8.7) | 37.2 (2.9) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | −3.4 (−19.7) | −0.1 (−17.8) | 8.8 (−12.9) | 20.7 (−6.3) | 31.1 (−0.5) | 44.2 (6.8) | 53.9 (12.2) | 50.6 (10.3) | 36.7 (2.6) | 20.6 (−6.3) | 8.0 (−13.3) | −3.4 (−19.7) | −8.9 (−22.7) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −23 (−31) | −25 (−32) | −10 (−23) | 8 (−13) | 14 (−10) | 32 (0) | 42 (6) | 37 (3) | 23 (−5) | 2 (−17) | −6 (−21) | −22 (−30) | −25 (−32) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 0.37 (9.4) | 0.54 (14) | 0.97 (25) | 1.79 (45) | 2.88 (73) | 2.65 (67) | 3.93 (100) | 3.49 (89) | 1.52 (39) | 1.49 (38) | 0.55 (14) | 0.55 (14) | 20.73 (527.4) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 2.9 (7.4) | 5.4 (14) | 3.1 (7.9) | 1.8 (4.6) | 1.0 (2.5) | 0.0 (0.0) | 0.0 (0.0) | 0.0 (0.0) | 0.0 (0.0) | 0.9 (2.3) | 2.7 (6.9) | 5.4 (14) | 23.2 (59.6) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 3.5 | 4.5 | 4.8 | 7.2 | 8.8 | 8.0 | 8.2 | 8.3 | 5.6 | 5.2 | 3.1 | 4.3 | 71.5 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 2.6 | 3.6 | 2.2 | 1.2 | 0.1 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.7 | 1.7 | 3.3 | 15.4 |
| Nguồn 1: NOAA[2] | |||||||||||||
| Nguồn 2: National Weather Service[3] | |||||||||||||
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1880 | 173 | — | |
| 1890 | 220 | 27,2% | |
| 1940 | 102 | — | |
| 1950 | 111 | 8,8% | |
| 1960 | 110 | −0,9% | |
| 1970 | 112 | 1,8% | |
| 1980 | 86 | −23,2% | |
| 1990 | 75 | −12,8% | |
| 2000 | 67 | −10,7% | |
| 2010 | 57 | −14,9% | |
| 2020 | 41 | −28,1% | |
| U.S. Decennial Census | |||
Tham khảo
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "U.S. Climate Normals Quick Access – Station: Wallace, KS". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2023.
- ↑ "NOAA Online Weather Data – NWS Goodland". National Weather Service. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2023.