Bước tới nội dung

Wallace, Kansas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Wallace, Kansas
  Thành phố  
Vị trí trong Quận Wallace, Kansas
Vị trí trong Quận Wallace, Kansas
Vị trí tiểu bang Kansas ở Hoa Kỳ
Vị trí tiểu bang Kansas ở Hoa Kỳ
Wallace, Kansas trên bản đồ Thế giới
Wallace, Kansas
Wallace, Kansas
Quốc giaHoa Kỳ
Tiểu bangKansas
QuậnQuận Wallace
Dân số (2010)
  Tổng cộng57
  Mùa  (DST)CDT (UTC-5)

Wallace là một thành phố thuộc quận Wallace, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 57 người.[1]

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Wallace, Kansas, 1991–2020 normals, extremes 1903–present
Tháng123456789101112Năm
Cao kỉ lục °F (°C)80
(27)
86
(30)
98
(37)
96
(36)
102
(39)
112
(44)
112
(44)
108
(42)
106
(41)
99
(37)
89
(32)
79
(26)
112
(44)
Trung bình tối đa °F (°C)69.0
(20.6)
72.3
(22.4)
82.8
(28.2)
89.0
(31.7)
95.4
(35.2)
102.9
(39.4)
104.1
(40.1)
102.4
(39.1)
98.4
(36.9)
90.9
(32.7)
79.5
(26.4)
67.9
(19.9)
105.6
(40.9)
Trung bình ngày tối đa °F (°C)44.6
(7.0)
47.1
(8.4)
57.6
(14.2)
65.7
(18.7)
75.2
(24.0)
86.8
(30.4)
92.1
(33.4)
89.6
(32.0)
81.9
(27.7)
68.7
(20.4)
55.4
(13.0)
45.2
(7.3)
67.5
(19.7)
Trung bình ngày °F (°C)29.9
(−1.2)
32.3
(0.2)
41.3
(5.2)
50.1
(10.1)
60.5
(15.8)
71.9
(22.2)
77.4
(25.2)
75.0
(23.9)
66.4
(19.1)
52.6
(11.4)
40.0
(4.4)
30.8
(−0.7)
52.4
(11.3)
Tối thiểu trung bình ngày °F (°C)15.3
(−9.3)
17.5
(−8.1)
25.1
(−3.8)
34.6
(1.4)
45.7
(7.6)
57.1
(13.9)
62.6
(17.0)
60.4
(15.8)
51.0
(10.6)
36.6
(2.6)
24.7
(−4.1)
16.4
(−8.7)
37.2
(2.9)
Trung bình tối thiểu °F (°C)−3.4
(−19.7)
−0.1
(−17.8)
8.8
(−12.9)
20.7
(−6.3)
31.1
(−0.5)
44.2
(6.8)
53.9
(12.2)
50.6
(10.3)
36.7
(2.6)
20.6
(−6.3)
8.0
(−13.3)
−3.4
(−19.7)
−8.9
(−22.7)
Thấp kỉ lục °F (°C)−23
(−31)
−25
(−32)
−10
(−23)
8
(−13)
14
(−10)
32
(0)
42
(6)
37
(3)
23
(−5)
2
(−17)
−6
(−21)
−22
(−30)
−25
(−32)
Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm)0.37
(9.4)
0.54
(14)
0.97
(25)
1.79
(45)
2.88
(73)
2.65
(67)
3.93
(100)
3.49
(89)
1.52
(39)
1.49
(38)
0.55
(14)
0.55
(14)
20.73
(527.4)
Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm)2.9
(7.4)
5.4
(14)
3.1
(7.9)
1.8
(4.6)
1.0
(2.5)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.9
(2.3)
2.7
(6.9)
5.4
(14)
23.2
(59.6)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in)3.54.54.87.28.88.08.28.35.65.23.14.371.5
Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in)2.63.62.21.20.10.00.00.00.00.71.73.315.4
Nguồn 1: NOAA[2]
Nguồn 2: National Weather Service[3]

Dân số

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
1880173
189022027,2%
1940102
19501118,8%
1960110−0,9%
19701121,8%
198086−23,2%
199075−12,8%
200067−10,7%
201057−14,9%
202041−28,1%
U.S. Decennial Census

Tham khảo

  1. "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2012.
  2. "U.S. Climate Normals Quick Access – Station: Wallace, KS". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2023.
  3. "NOAA Online Weather Data – NWS Goodland". National Weather Service. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2023.

Xem thêm