Vòng loại Giải bóng đá Thanh Niên sinh viên Việt Nam 2026
Bài này không đáp ứng chỉ dẫn chung về độ nổi bật. (tháng 1/2026) |
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Thời gian | 9 tháng 1 – 27 tháng 1 |
| Số đội | 59 (từ 4 khu vực) |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 94 |
| Số bàn thắng | 342 (3,64 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Đang cập nhật |
← 2025 2027 → | |
Vòng loại Giải bóng đá Thanh Niên sinh viên Việt Nam lần thứ IV - Cúp THACO 2026 là quá trình vòng loại để xác định các đội tham dự vòng chung kết Giải bóng đá Thanh Niên sinh viên Việt Nam 2026 do báo Thanh Niên phối hợp với Liên đoàn bóng đá Việt Nam (VFF) và Giải Thể thao Sinh viên Việt Nam (VUG) tổ chức, dưới sự giám sát của Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh và Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam.
Các đội bóng tham dự
Các đội bóng được chia bảng theo 4 khu vực địa lý: Khu vực miền Bắc, khu vực Duyên hải miền Trung (Huế - Đà Nẵng), khu vực Thành phố Hồ Chí Minh và khu vực Tây Nam Bộ. Các đội bóng được sắp xếp sẵn vào các bảng đấu dựa theo khu vực địa lý. Những đội bóng đóng vai trò là chủ nhà của bảng đấu vòng loại được ký hiệu bởi (H). Trường Đại học Thủy lợi đăng cai bảng A, Trường Đại học Đồng Tháp đăng cai bảng D, trong khi bảng B được tổ chức trên Sân vận động Quân khu 5, phường Hoà Cường, Đà Nẵng, bảng C được tổ chức trên Sân vận động Trường Đại học Tôn Đức Thắng, phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh và sân bóng Tao Đàn, phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bảng A - Khu vực miền Bắc
Bảng B - Khu vực Duyên hải miền Trung (Huế - Đà Nẵng)
|
Bảng C - Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
Bảng D - Khu vực Tây Nam Bộ
|
|
Lịch thi đấu
Lịch thi đấu của các khu vực như sau:
| Khu vực | Ngày |
|---|---|
| Miền Bắc | 12 - 20 tháng 1 năm 2026 |
| Huế - Đà Nẵng | 18 - 22 tháng 1 năm 2026 |
| Thành phố Hồ Chí Minh | 9 - 22 tháng 1 năm 2026 |
| Tây Nam Bộ | 15 - 22 tháng 1 năm 2026 |
| Play-off | 25 - 27 tháng 1 năm 2026 |
Vòng loại các khu vực
Bảng A - Khu vực miền Bắc
Kết quả cuối cùng
| Chú giải |
|---|
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Nguồn: Bảng xếp hạng |
Nguồn: Bảng xếp hạng |
Nguồn: Bảng xếp hạng |
Bảng B - Khu vực Duyên hải miền Trung (Huế - Đà Nẵng)
Kết quả cuối cùng
| Chú giải |
|---|
| VT | Đội | ST | Đ |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng | 3 | 6 |
| 2 | Đại học Huế | 3 | 6 |
| 3 | Đại học Duy Tân | 3 | 6 |
| 4 | Trường Cao đẳng Phương Đông Đà Nẵng | 3 | 0 |
Bảng C - Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh
Kết quả cuối cùng (vòng bảng)
Kết quả cuối cùng (vòng play-off)
Bảng D - Khu vực Tây Nam Bộ
Kết quả cuối cùng (vòng bảng)
| Chú giải |
|---|
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Nguồn: Bảng xếp hạng |
Nguồn: Bảng xếp hạng |
Kết quả cuối cùng (vòng play-off)
| Đội 1 | Tỉ số | Đội 2 |
|---|---|---|
| Đại học Trà Vinh | 0–3 | Trường Đại học Đồng Tháp (H) |