Bước tới nội dung

Vòng bảng AFC Champions League Two 2024–25

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Vòng bảng AFC Champions League Two 2024–25 diễn ra từ ngày 17 tháng 9 đến ngày 5 tháng 12 năm 2024. Hai đội đứng đầu của mỗi bảng giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp.[1]

Bốc thăm

Buổi lễ bốc thăm vòng bảng được tổ chức vào ngày 16 tháng 8 năm 2024 tại InterContinental Kuala Lumpur tại Kuala Lumpur, Malaysia.[2] 32 đội được bốc thăm thành 8 bảng 4 đội, chia làm 2 khu vực: Tây Á (các bảng A–D) và Đông Á (các bảng E–H).[3] Với mỗi khu vực, các đội được xếp thành bốn nhóm hạt giống dựa trên bảng xếp hạng hiệp hội và hạt giống của họ trong hiệp hội. Các đội bóng thuộc cùng một hiệp hội sẽ không góp mặt trong cùng một bảng.

32 đội bóng góp mặt tại vòng bảng, bao gồm 27 đội bóng vào thẳng, 3 đội thua vòng play-off của AFC Champions League Elite 2024–25 và 2 đội thắng của vòng loại play-off.

Khu vựcBảngNhóm 1Nhóm 2Nhóm 3Nhóm 4
Tây ÁA–DIran SepahanACLEIran TractorJordan Al-Hussein IrbidJordan Al-Wehdat
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al AhliACLECác Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất SharjahTajikistan IstiklolTajikistan Ravshan Kulob
Ả Rập Xê Út Al TaawounUzbekistan NasafẤn Độ Mohun Bagan SGTurkmenistan Altyn AsyrPS
Qatar Al-WakrahIraq Al-Quwa Al-JawiyaBahrain Al-KhaldiyaKuwait Al-KuwaitPS
Đông ÁE–HThái Lan Bangkok UnitedACLEThái Lan PortHồng Kông Lee ManHồng Kông Đông Phương
Nhật Bản Sanfrecce HiroshimaÚc Sydney FCPhilippines Kaya–IloiloPhilippines DH Cebu
Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai MotorsMalaysia SelangorSingapore Lion City SailorsSingapore Tampines Rovers
Trung Quốc Chiết GiangViệt Nam Nam ĐịnhThái Lan Muangthong UnitedIndonesia Persib Bandung
Chú thích
  • ACLE: Đội thua vòng play-off AFC Champions League Elite
  • PS: Đội thắng vòng sơ loại

Thể thức

Ở vòng bảng, các đội thi đấu theo thể thức vòng tròn tính điểm hai lượt trên sân nhà và sân khách. Hai đội đầu bảng lọt vào vòng 16 đội của vòng đấu loại trực tiếp.

Các tiêu chí

Các đội được xếp hạng theo điểm (3 điểm cho một trận thắng, 1 điểm cho một trận hòa, 0 điểm cho một trận thua). Nếu hai đội bằng điểm, các tiêu chí sau đây sẽ được áp dụng theo thứ tự từ trên xuống dưới (Điều lệ mục 8.3):[4]

  1. Điểm trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
  2. Hiệu số bàn thắng thua trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
  3. Số bàn thắng ghi được trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
  4. Nếu có nhiều hơn hai đội bằng điểm, và sau khi áp dụng các tiêu chí trên, một nhóm nhỏ các đội vẫn bằng nhau, tất cả các tiêu chí ở trên lại được áp dụng riêng cho nhóm này;
  5. Hiệu số bàn thắng thua trong các trận đấu bảng;
  6. Số bàn thắng ghi được trong các trận đấu bảng;
  7. Sút luân lưu nếu chỉ có hai đội bằng các chỉ số phụ trên và họ gặp nhau ở trận cuối của vòng bảng;
  8. Điểm thẻ phạt (thẻ vàng = –1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp do hai thẻ vàng = –3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = –3 điểm, thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp = –4 điểm);
  9. Bốc thăm.

Lịch thi đấu

Lịch thi đấu của vòng bảng như sau.[1]

VòngCác ngày
Khu vực phía TâyKhu vực phía Đông
Lượt đấu 117–18 tháng 9 năm 202418–19 tháng 9 năm 2024
Lượt đấu 21–2 tháng 10 năm 20242–3 tháng 10 năm 2024
Lượt đấu 322–23 tháng 10 năm 202423–24 tháng 10 năm 2024
Lượt đấu 45–6 tháng 11 năm 20246–7 tháng 11 năm 2024
Lượt đấu 526–27 tháng 11 năm 202427–28 tháng 11 năm 2024
Lượt đấu 63–4 tháng 12 năm 20244–5 tháng 12 năm 2024

Các bảng đấu

Lịch thi đấu chi tiết được công bố vào ngày 16 tháng 8 năm 2024 sau buổi lễ bốc thăm.[3][5]

Tây Á

Bảng A

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựTRAWAKRAVMBS
1Iran Tractor4310164+1210Lọt vào vòng 16 đội27 Nov6 Nov2 Oct
2Qatar Al-Wakrah411248440–34 Dec6 Nov
3Tajikistan Ravshan Kulob4103311831–30–127 Nov
4Ấn Độ Mohun Bagan SG00000000Bỏ cuộc[a]4 Dec23 Oct0–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 10 năm 2024. Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Ghi chú:
  1. Vào ngày 7 tháng 10 năm 2024, AFC thông báo Mohun Bagan SG rút lui khỏi AFC Champions League Two sau khi câu lạc bộ này không thể di chuyển tới Tabriz cho trận đấu gặp Tractor.[6]
Mohun Bagan SG Ấn ĐộHủy kết quả
(0–0)
Tajikistan Ravshan Kulob
Chi tiết
Al-Wakrah Qatar0–3Iran Tractor
Chi tiết
  • Štrkalj  13'
  • Torabi  16'
  • Hosseinzadeh  38'
Al Janoub Stadium, Al Wakrah
Khán giả: 3.476
Trọng tài: Rustam Lutfullin (Uzbekistan)

Vào ngày 25 tháng 9 năm 2024, trận đấu được phân định là xử thua cho Al-Wakrah sau khi đội chủ nhà sử dụng một cầu thủ bị treo giò thi đấu trên sân.[7]


Ravshan Kulob Tajikistan0–1Qatar Al-Wakrah
Chi tiếtGelson Dala  45'
Khán giả: 7.643
Trọng tài: Majed Al-Shamrani (Saudi Arabia)
Tractor IranHủyẤn Độ Mohun Bagan SG
Yadegar-e Emam Stadium, Tabriz

Trận đấu đã bị Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) hủy bỏ do Mohan Bagan SG từ chối di chuyển đến Tabriz, Iran vì lý do an ninh, cùng với khuyến cáo của Đại sứ quán Cộng hòa Ấn Độ tại Tehran, Iran do quá trình quốc tang của nhà lãnh đạo Hezbollah Hassan Nasrallah.[8][9] Vào ngày 7 tháng 10, AFC thông báo Mohun Bagan SG đã xem xét để rút lui khỏi AFC Champions League Two.[10]


Mohun Bagan SG Ấn ĐộHủyQatar Al-Wakrah
Ravshan Kulob Tajikistan1–3Iran Tractor
  • Mawutor  90+2'
Chi tiết
  • Hosseinzadeh  26', 32'
  • Štrkalj  80'
Khán giả: 4.729
Trọng tài: Alex King (Australia)

Tractor Iran7–0Tajikistan Ravshan Kulob
  • K. Nazarov  4' (l.n.)
  • S. Cikalleshi  14', 25' (ph.đ.), 27'
  • Hosseinzadeh  45+2', 69'
  • Ricardo Alves  49' (ph.đ.)
Yadegar-e Emam Stadium, Tabriz
Al-Wakrah QatarHủyẤn Độ Mohun Bagan SG
Al Janoub Stadium, Al Wakrah

Ravshan Kulob TajikistanHủyẤn Độ Mohun Bagan SG
Tractor Iran3–3Qatar Al-Wakrah
  • Hosseinzadeh  45'
  • Hashemnejad  75', 87'
  • R. Gomes  4'
  • A. Mukhtar  51'
  • Geoson Dala  69'
Yadegar-e Emam Stadium, Tabriz

Mohun Bagan SG Ấn ĐộHủyIran Tractor
Al-Wakrah Qatar0–2Tajikistan Ravshan Kulob
  • Khaitov  55'
  • Safarov  81'
Al Janoub Stadium, Al Wakrah

Bảng B

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựTAAKHAAFCALT
1Ả Rập Xê Út Al-Taawoun6501136+715Lọt vào vòng 16 đội3–21–22–1
2Bahrain Al-Khaldiya6402147+7122–31–21–0
3Iraq Al-Quwa Al-Jawiya630389192–11–22–1
4Turkmenistan Altyn Asyr60062151301–20–12–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 10 năm 2024. Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Al-Khaldiya Bahrain2–3Ả Rập Xê Út Al Taawoun
  • Al-Aswad  33'
  • Abduljabbar  79'
Chi tiết
  • Barrow  1', 29'
  • Flávio  51'
Khán giả: 948
Trọng tài: Nasrullo Kabirov (Tajikistan)
Al-Quwa Al-Jawiya Iraq2–1Turkmenistan Altyn Asyr
  • C. Salazar  50'
  • Ahmed  88'
Chi tiết
  • Annaýew  70'
Al-Madina International Stadium, Baghdad
Khán giả: 10.741
Trọng tài: Ahmed Faisal Al-Ali (Jordan)

Altyn Asyr Turkmenistan0–1Bahrain Al-Khaldiya
Chi tiếtBellatreche  45+4'
Khán giả: 15.500
Trọng tài: Ahmad Ibrahim (Jordan)
Al Taawoun Ả Rập Xê Út1–2Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
João Pedro  62'Chi tiết
  • Isaiah  45+1'
  • Abdul Ameer  48'
Al-Taawoun Club Stadium, Buraidah
Khán giả: 5.200
Trọng tài: Shen Yinhao (China)

Al Taawoun Ả Rập Xê Út2–1Turkmenistan Altyn Asyr
  • Pedro  45+2'
  • Mandash  47'
Chi tiết
  • Myratberdiyýew  58'
Al-Taawoun Club Stadium, Buraidah
Trọng tài: Jumpei Iida (Japan)
Al-Quwa Al-Jawiya Iraq1–2Bahrain Al-Khaldiya
Chi tiết
  • Al-Humaidan  31', 74'
Al-Madina International Stadium, Baghdad
Khán giả: 3.050
Trọng tài: Rustam Lutfullin (Uzbekistan)

Altyn Asyr Turkmenistan0–4Ả Rập Xê Út Al Taawoun
  • Barrow  36', 67'
  • Mandash  40'
  • Bahusayn  88'
Al-Khaldiya Bahrain4–1Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
  • Al-Aswad  4', 56', 90' (ph.đ.)
  • D. Ismael  52'
  • Abbas  79'

Altyn Asyr Turkmenistan0–2Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
  • Nurmuradow  7' (l.n.)
  • Ahmed  31'
Al Taawoun Ả Rập Xê Út2–1Bahrain Al-Khaldiya
  • Al-Hosawi  31'
  • Mandash  55'
  • Al-Aswad  39'
Al-Taawoun Club Stadium, Buraidah

Al-Khaldiya Bahrain4–0Turkmenistan Altyn Asyr
  • Abduljabbar  10'
  • Bellatreche  47', 54', 89'
Al-Quwa Al-Jawiya Iraq0–1Ả Rập Xê Út Al Taawoun
Al-Madina International Stadium, Baghdad

Bảng C

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựSHJWHDSEPIST
1Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah6411138+513Lọt vào vòng 16 đội2–23–11–0
2Jordan Al-Wehdat632187+1112–22–11–0
3Iran Sepahan6312127+5101–35 Nov1–24–0
4Tajikistan Istiklol60061121100–10–10–4
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 22 tháng 10 năm 2024. Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Al-Wehdat Jordan2–1Iran Sepahan
  • Gueye  22'
  • Sabra  55'
Chi tiết
  • Hanonov  9'
Khán giả: 5.005
Trọng tài: Hanna Hattab (Syria)
Istiklol Tajikistan0–1Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah
Chi tiết
  • Firas  72'
Khán giả: 10.250
Trọng tài: Ammar Ebrahim Mahfoodh (Bahrain)

Sepahan Iran4–0Tajikistan Istiklol
  • Kamara  40'
  • Aghaeipour  43', 46'
  • Dabo  76'
Chi tiết
Fuladshahr Stadium, Fuladshahr
Khán giả: 6.733
Trọng tài: Ryo Tanimoto (Japan)
Sharjah Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất2–2Jordan Al-Wehdat
Chi tiết
  • Gueye  28', 62'
Khalid bin Mohammed Stadium, Sharjah
Khán giả: 1.874
Trọng tài: Ammar Ashkanani (Kuwait)

Sharjah Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất3–1Iran Sepahan
Chi tiết
  • Limouchi  51'
Khalid bin Mohammed Stadium, Sharjah
Khán giả: 1.002
Trọng tài: Kim Dae-yong (South Korea)
Istiklol Tajikistan0–1Jordan Al-Wehdat
Chi tiết
  • Faisal  51'
Khán giả: 6.745
Trọng tài: Mohanad Qasim Sarray (Iraq)

Sepahan Iran3–1Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah
  • Hazbavi  12'
  • Yousefi  45+3'
  • Agheipour  90+1'
Fuladshahr Stadium, Fuladshahr
Al-Wehdat Jordan1–0Tajikistan Istiklol
  • Gueye  77'

Sharjah Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất3–1Tajikistan Istiklol
Sepahan Iran1–1Jordan Al-Wehdat
  • N'Zonzi  63'
Fuladshahr Stadium, Fuladshahr

Al-Wehdat Jordan1–3Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah
  • Afaneh  38'
Istiklol Tajikistan0–2Iran Sepahan
  • Karimi  55' (ph.đ.)
  • Kamara  80'

Bảng D

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựSAHHUSKSCNAS
1Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al-Ahli64111711+613Lọt vào vòng 16 đội3–14–11–2
2Jordan Al-Hussein Irbid631211110101–32–12–1
3Kuwait Al-Kuwait6132912361–41–20–0
4Uzbekistan Nasaf6114710342–11–20–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 10 năm 2024. Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Shabab Al Ahli Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất3–1Jordan Al-Hussein Irbid
Chi tiết
  • Nasib  90+5'
Khán giả: 2.240
Trọng tài: Shen Yinhao (China)
Al-Kuwait Kuwait0–0Uzbekistan Nasaf
Chi tiết
Khán giả: 950
Trọng tài: Majed Al-Shamrani (Saudi Arabia)

Nasaf Uzbekistan2–1Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli
Marušić  83', 90+2'Chi tiếtMateusão  19'
Markaziy Stadium, Qarshi
Khán giả: 9.537
Trọng tài: Payam Heidari (Iran)
Al-Hussein Irbid Jordan2–1Kuwait Al-Kuwait
  • Ndiaye  32'
  • Al-Haj  74'
Chi tiếtMarhoon  6'
Khán giả: 2.255
Trọng tài: Ammar Ebrahim Mahfoodh (Bahrain)

Shabab Al Ahli Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất4–1Kuwait Al-Kuwait
  • Dabbur  9'
  • Mateusão  45+3' (ph.đ.)
  • Abdalla  61'
  • Khamis  65'
Chi tiết
  • Nasser  85'
Khán giả: 1.193
Trọng tài: Shukri Al-Hanfosh (Saudi Arabia)
Al-Hussein Irbid Jordan2–1Uzbekistan Nasaf
  • Al-Haj  87', 90+1'
Chi tiết
  • da Silva  90+5'
Khán giả: 1.683
Trọng tài: Pranjal Banerjee (India)

Nasaf Uzbekistan1–2Jordan Al-Hussein Irbid
  • Mukhiddinov  23'
  • Reziq  31', 45+3'
Markaziy Stadium, Qarshi
Al-Kuwait Kuwait3–3Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli
  • Zola  38'
  • Marhoon  42'
  • Fattah  71'
  • Cartabia  34'
  • Bala  68'
  • Milivojevic  90+1'

Nasaf Uzbekistan1–2Kuwait Al-Kuwait
  • Marusic  43'
Markaziy Stadium, Qarshi
Al-Hussein Irbid Jordan2–3Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli
  • Jalboush  5'
  • Al-Mardi  15'
  • Azmoun  42'
  • Renan  87'
  • Dabbur  90+1'

Shabab Al Ahli Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất3–2Uzbekistan Nasaf
  • Mateusão  23'
  • Azmoun  32', 34'
  • Mozgovoy  30'
  • Marusic  45'
Al-Kuwait Kuwait2–2Jordan Al-Hussein Irbid
  • Khenissi  56'
  • Al-Kharqawi  89'
  • Haddad  23'
  • Dara  66' (l.n.)

Đông Á

Bảng E

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựSFRSYDKAYEAS
1Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima6510145+916Lọt vào vòng 16 đội2–13–03–2
2Úc Sydney FC6402176+11121–24–15–0
3Philippines Kaya–Iloilo6114614840–31–41–2
4Hồng Kông Đông Phương61057191232–30–52–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 10 năm 2024. Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Sanfrecce Hiroshima Nhật Bản3–0Philippines Kaya–Iloilo
  • Douglas Vieira  37'
  • Paciência  54'
  • Iyoha  64'
Chi tiết
Edion Peace Wing Hiroshima, Hiroshima
Khán giả: 6.806
Trọng tài: Razlan Joffri Ali (Malaysia)
Sydney FC Úc5–0Hồng Kông Đông Phương
  • Ouahim  32', 55'
  • Grant  44'
  • Almazan  64' (l.n.)
  • Lương Chấn Bang  71' (l.n.)
Chi tiết
Jubilee Oval, Sydney[note 6]
Khán giả: 4.021
Trọng tài: Thoriq Alkatiri (Indonesia)

Kaya–Iloilo Philippines1–4Úc Sydney FC
Horikoshi  3'Chi tiết
  • Lolley  26'
  • Klimala  59', 63'
  • Amanatidis  90+5'
Khán giả: 372
Trọng tài: Hassan Akrami (Iran)
Đông Phương Hồng Kông2–3Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima
  • Almazan  7'
  • Baffoe  46'
Chi tiết
Khán giả: 4.365
Trọng tài: Wiwat Jumpaoon (Thailand)

Sanfrecce Hiroshima Nhật Bản2–1Úc Sydney FC
Chi tiết
  • Segecic  90'
Edion Peace Wing Hiroshima, Hiroshima
Khán giả: 12.209
Trọng tài: Yahya Al-Mulla (United Arab Emirates)

Kaya–Iloilo Philippines1–2Hồng Kông Đông Phương
Chi tiết
  • Gondra  28'
  • Baffoe  78'
Khán giả: 138
Trọng tài: Zaid Thamer Mohammed (Iraq)

Sydney FC Úc0–1Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima
  • Mutsuki  60'
Jubilee Oval, Sydney[note 6]
Đông Phương Hồng Kông1–2Philippines Kaya–Iloilo
  • Gondra  70'

Đông Phương Hồng Kông1–4Úc Sydney FC
  • Baffoe  49'
  • Ouahim  5', 45+1', 62' (ph.đ.)
  • Klimala  17'
Kaya–Iloilo Philippines1–1Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima
  • Komaki  18'
  • Inoue  68'

Sanfrecce Hiroshima Nhật Bản4–1Hồng Kông Đông Phương
  • Aoyama  36'
  • Paciência  53'
  • Komaki  57'
  • Sotiriou  73'
  • Ngô Vũ Hi  10'
Edion Peace Wing Hiroshima, Hiroshima
Sydney FC Úc3–1Philippines Kaya–Iloilo
  • Segecic  38'
  • Wood  45+2'
  • Kucharski  75'
  • Mendy  85'
Jubilee Oval, Sydney[note 6]

Bảng F

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựLCSPORZHPPSB
1Singapore Lion City Sailors63121511+410Lọt vào vòng 16 đội3–12–01–1
2Thái Lan Port63129112101–31–01–0
3Trung Quốc Chiết Giang63031010090–20–11–0
4Indonesia Persib Bandung6123911251–10–10–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 3 tháng 10 năm 2024. Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Persib Bandung Indonesia0–1Thái Lan Port
Chi tiết
  • Willen  89'
Khán giả: 4.204
Trọng tài: Ammar Ashkanani (Kuwait)
Lion City Sailors Singapore2–0Trung Quốc Chiết Giang
  • Harun  44'
  • Lestienne  79'
Chi tiết
Khán giả: 2.468
Trọng tài: Payam Heydari (Iran)

Chiết Giang Trung Quốc1–0Indonesia Persib Bandung
  • Kouassi  71'
Chi tiết
Trung tậm Thể thao Hoàng Long, Hàng Châu
Khán giả: 23.931
Trọng tài: Sultan Al-Hammadi (Saudi Arabia)

Port Thái Lan1–0Trung Quốc Chiết Giang
  • Amorim  69'
Chi tiết
Sân vận động Pathum Thani, Pathum Thani[note 10]
Khán giả: 1.971
Trọng tài: Ahmad Yacoub Ibrahim (Jordan)
Persib Bandung Indonesia1–1Singapore Lion City Sailors
  • Tyronne  43'
Chi tiết
Khán giả: 2.111
Trọng tài: Bijan Heydari (Iran)

Port Thái Lan1–3Singapore Lion City Sailors
  • Anuar  14', 17'
  • Ui-young  65'
Sân vận động Pathum Thani, Pathum Thani[note 10]

Lion City Sailors Singapore2–3Indonesia Persib Bandung
  • Anuar  9'
  • Lestienne  23'
  • David  82'
  • Kocijan  90+3'
  • Tyronne  90+5'
Chiết Giang Trung Quốc1–2Thái Lan Port
  • Andrijasevic  7'
Trung tậm Thể thao Hoàng Long, Hàng Châu

Chiết Giang Trung Quốc4–2Singapore Lion City Sailors
  • Datkovic  45+4'
  • Song Ui-young  62'
Trung tậm Thể thao Hoàng Long, Hàng Châu
Port Thái Lan2–2Indonesia Persib Bandung
Sân vận động Pathum Thani, Pathum Thani[note 10]

Persib Bandung Indonesia3–4Trung Quốc Chiết Giang
  • Andrijasevic  15', 39'
  • Kouassi  22', 58'
Lion City Sailors Singapore5–2Thái Lan Port
  • Ui-young  1', 36', 67'
  • Anuar  71'
  • Thy  90+9'
  • Amorim  50'
  • Putros  52'

Bảng G

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựBKUNDITAMLMC
1Thái Lan Bangkok United6411126+613Lọt vào vòng 16 đội3–24–21–0
2Việt Nam Nam Định6321138+5110–03–32–0
3Singapore Tampines Rovers62221111082–43–33–1
4Hồng Kông Lý Văn60152131110–10–21–3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 2 tháng 10 năm 2024. Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Lý Văn Hồng Kông0–2Việt Nam Nam Định
Chi tiết
Khán giả: 2.147
Trọng tài: Ali Reda (Lebanon)
Bangkok United Thái Lan4–2Singapore Tampines Rovers
Chi tiết
  • Kunori  53', 72'
Khán giả: 899
Trọng tài: Pranjal Banerjee (India)

Nam Định Việt Nam0–0Thái Lan Bangkok United
Chi tiết
Khán giả: 11.818
Trọng tài: Mohammed Al-Shammari (Qatar)
Tampines Rovers Singapore3–1Hồng Kông Lý Văn
Chi tiếtLý Nghị Khải  4'
Khán giả: 883
Trọng tài: Kim Woo-sung (South Korea)

Lý Văn Hồng Kông0–1Thái Lan Bangkok United
Chi tiết
  • Jradi  28'
Khán giả: 892
Trọng tài: Ismaeel Habib Ali Ismaeel (Bahrain)
Tampines Rovers Singapore3–3Việt Nam Nam Định
  • Shahiran  12'
  • S. Kunori  24'
  • Yamashita  62'
Chi tiết
Trọng tài: Chen Hsin-chuan (Chinese Taipei)

Nam Định Việt Nam3–2Singapore Tampines Rovers
  • Amirul Adli  38'
  • Kunori  48'
Bangkok United Thái Lan4–1Hồng Kông Lý Văn

Nam Định Việt Nam3–0Hồng Kông Lý Văn
Tampines Rovers Singapore1–0Thái Lan Bangkok United
  • Kunori  61'

Bangkok United Thái Lan3–2Việt Nam Nam Định

Bảng H

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựJBHMTUSELDHC
1Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors6402164+1212Lọt vào vòng 16 đội4–11–26–0
2Thái Lan Muangthong United63211610+6111–41–12–2
3Malaysia Selangor631295+4102–11–12–0
4Philippines DH Cebu60154262210–62–20–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 23 tháng 10 năm 2024. Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Muangthong United Thái Lan1–1Malaysia Selangor
  • Purachet  54'
Chi tiết
  • Fernández  47'
Khán giả: 1.366
Trọng tài: Bijan Heydari (Iran)
DH Cebu Philippines0–6Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
Chi tiết
  • Jin Tae-ho  15'
  • Kim Chang-hoon  36'
  • Moon Seon-min  45+1'
  • Park Jae-yong  49'
  • Yu Je-ho  74'
  • Park Chae-jun  77'
Khán giả: 417
Trọng tài: Hussein Abo Yehia (Lebanon)

Jeonbuk Hyundai Motors Hàn Quốc4–1Thái Lan Muangthong United
Chi tiết
Jeonju World Cup Stadium, Jeonju
Khán giả: 6.499
Trọng tài: Hanna Hattab (Syria)
Selangor Malaysia1–0Philippines DH Cebu
  • Orozco  10'
Chi tiết
MBPJ Stadium, Petaling Jaya
Khán giả: 8.158
Trọng tài: Nasrullo Kabirov (Tajikistan)

Selangor Malaysia2–1Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
Chi tiết
MBPJ Stadium, Petaling Jaya
Khán giả: 7.257
Trọng tài: Mooud Bonyadifard (Iran)
Muangthong United Thái Lan2–2Philippines DH Cebu
  • Forbes  53'
  • Roback  79'
Chi tiết
  • Goutier  16'
  • Hama  90+3'
Khán giả: 1.465
Trọng tài: Ngô Duy Lân (Vietnam)

DH Cebu Philippines2–9Thái Lan Muangthong United
  • Mijland  20', 23'
  • Forbes  7', 45+2'
  • Poramet  13', 45+5', 51'
  • Khamyok  37', 39'
  • Purachet  65'
  • Kraikruan  82'
Jeonbuk Hyundai Motors Hàn Quốc1–0Malaysia Selangor
  • Orobó  22'
Jeonju World Cup Stadium, Jeonju

Jeonbuk Hyundai Motors Hàn Quốc4–0Philippines DH Cebu
Jeonju World Cup Stadium, Jeonju
Selangor Malaysia1–2Thái Lan Muangthong United
  • Forbes  53'
  • Poramet  76'
MBPJ Stadium, Petaling Jaya

DH Cebu Philippines0–4Malaysia Selangor
  • Orozco  44', 48'
  • Laine  57'
  • Fortes  79'
Muangthong United Thái Lan1–0Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
  • Purachet  45+1'

Ghi chú

  1. 1 2 3 Ravshan Kulob thi đấu các trận sân nhà của họ trên Sân vận động Trung tâm Cộng hòa, Dushanbe, thay vì sân nhà thường xuyên Kulob Markazii Stadium, Kulob không đáp ứng tiêu chuẩn của AFC.
  2. 1 2 3 Altyn Asyr thi đấu các trận sân nhà của họ tại Sân vận động Ashgabat, Ashgabat, thay vì sân nhà thường xuyên Büzmeýin Sport Topulmy, Büzmeýin không đáp ứng tiêu chuẩn của AFC.
  3. 1 2 3 Al-Wehdat thi đấu các trận sân nhà của họ tại Sân vận động Quốc tế Amman, Amman, thay vì sân nhà thường xuyên King Abdullah II Stadium, Amman.
  4. 1 2 3 Al-Kuwait thi đấu các trận sân nhà của họ tại Sân vận động Quốc tế Jaber Al-Ahmad, Kuwait City, thay vì sân nhà thường xuyên Sân vận động Câu lạc bộ thể thao Al Kuwait, Kuwait City.
  5. 1 2 3 Al-Hussein Irbid thi đấu các trận sân nhà của họ tại Sân vận động Quốc tế Amman, Amman, thay vì sân nhà thường xuyên Sân vận động Al-Hassan, Irbid không đáp ứng tiêu chuẩn của AFC.
  6. 1 2 3 Sydney FC thi đấu các trận sân nhà của họ tại Jubilee Oval, Sydney, thay vì sân nhà thường xuyên Sydney Football Stadium, Sydney.
  7. 1 2 3 4 5 6 Kaya–Iloilo and DH Cebu thi đấu các trận sân nhà của họ tại Sân vận động tưởng niệm Rizal, Manila, thay vì sân nhà thường xuyên Campo Alcantara Stadium, Iloilo City and Dynamic Herb Sports Complex, Talisay respectively không đáp ứng tiêu chuẩn của AFC.[11]
  8. Trận đấu ban đầu được lên kế hoạch diễn ra vào ngày 24 tháng 10, nhưng không thể được tổ chức vì điều kiện thời tiết bất lợi và các lý do an toàn.[12] The Philippines have been impacted by Tropical Storm Trami.[13]
  9. 1 2 3 Persib Bandung thi đấu các trận sân nhà của họ tại Sân vận động Jalak Harupat, Bandung, thay vì sân nhà thường xuyên Gelora Bandung Lautan Api Stadium, Bandung.
  10. 1 2 3 Port thi đấu các trận sân nhà của họ tại Sân vận động Pathum Thani, Pathum Thani, thay vì sân nhà thường xuyên PAT Stadium, Bangkok không đáp ứng tiêu chuẩn của AFC.
  11. Trận đấu ban đầu được lên kế hoạch diễn ra vào ngày 3 tháng 10, nhưng không thể được tổ chức vì điều kiện thời tiết bất lợi và các lý do an toàn.[14]
  12. 1 2 3 Lý Văn thi đấu các trận sân nhà của họ tại Sân vận động Vượng Giác, Hồng Kông, thay vì sân nhà thường xuyên Tseung Kwan O Sports Ground, Hồng Kông.
  13. 1 2 3 Tampines Rovers thi đấu các trận sân nhà của họ tại Sân vận động Jalan Besar, Kallang, thay vì sân nhà thường xuyên Our Tampines Hub, Tampines.
  14. 1 2 3 Muangthong United thi đấu các trận sân nhà của họ tại Sân vận động Rajamangala, thay vì sân nhà thường xuyên Thunderdome Stadium, Nonthaburi.[15]

Chú thích

  1. 1 2 "AFC Competitions Calendar (Jul 2024 - Jun 2025)" (PDF). the-AFC.com. Asian Football Confederation. ngày 20 tháng 6 năm 2024. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2024.
  2. "AFC Champions League Two: #ACLTwo contenders to discover Group Stage fate". the-AFC (bằng tiếng Anh). ngày 12 tháng 8 năm 2024.
  3. 1 2 "#ACLTwo group stage draw finalised". Asian Football Confederation. ngày 16 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2024.
  4. "AFC Champions League Two 2024/25 Competition Regulations" (PDF). Asian Football Confederation. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 23 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.
  5. "2024–25 AFC Champions League Two Group Stage Draw Results & Match Schedule" (PDF). Asian Football Confederation. ngày 16 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2024.
  6. "Latest update on AFC Champions League Two™". Asian Football Confederation. ngày 7 tháng 10 năm 2024.
  7. "List of the AFC DEC decisions 25 September 2024" (PDF). the-afc.com. Asian Football Confederation. ngày 25 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2024.
  8. "Mohun Bagan skips AFC Champions League Two match vs Tractor SC in Iran over safety concerns". Olympics.
  9. "Travel Advisory for Indian nationals regarding Iran". Ministry of External Affairs, India.
  10. "Latest update on AFC Champions League Two™". Asian Football Confederation. ngày 7 tháng 10 năm 2024.
  11. Rosal, Glendale (ngày 14 tháng 9 năm 2024). "Cebu FC 'forced' to play ACL 2 home games in Manila". Cebu Daily News (bằng tiếng Anh). Philippine Daily Inquirer. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2024.
  12. "Latest update on AFC Champions League Two™ 2024/25". the-AFC.com. Asian Football Confederation. ngày 24 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2024.
  13. Saldajeno, Ivan Stewart (ngày 24 tháng 10 năm 2024). "Kaya Iloilo-HK Eastern match washed out by 'Kristine'". Philippine News Agency. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2024.
  14. "Latest update on AFC Champions League Two™ 2024/25". the-AFC.com. Asian Football Confederation. ngày 23 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2024.
  15. "โปรแกรม เมืองทองฯ โยกใช้ราชมังคลาฯ รังเหย้า ACL2". siamsport.co.th. ngày 10 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2024.