Värmland (hạt)
| Värmlands län | |
|---|---|
| — Hạt — | |
| Värmlands län | |
Bản đồ với vị trí hạt Värmland ở Thụy Điển | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Värmland |
| Thành lập | 1779 |
| Thủ phủ | Karlstad |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 17,583 km2 (6,789 mi2) |
| Thứ hạng diện tích | thứ 8 |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 276,600 |
| • Mật độ | 15,7/km2 (41/mi2) |
| Mã ISO 3166 | SE-S |
| GRP | Xem xếp hạng |
Hạt Värmland (Värmlands län) là một hạt hay län ở tây trung bộ Thụy Điển. Hạt này giáp các hạt thuộc Thụy Điển: Dalarna, Örebro và Västra Götaland, cũng như các hạt của Na Uy Østfold, Akershus và Hedmark về phía tây.
Hạt này có lãnh thổ gần trùng với tỉnh Värmland, trừ các đô thị Karlskoga và Degerfors thuộc hạt Örebro.
Địa hình
Địa hình chủ yếu là cao nguyên, với đỉnh cao nhất là Brånberget, nằm ở phía bắc với độ cao 691 mét. Vùng này phong phú rừng cây và được chia cắt bởi nhiều dòng sông và hồ dài, hẹp. Đất đai canh tác hạn chế, chỉ tập trung ở một số thung lũng và vùng đất thấp xung quanh phía nam hồ. Värmland đã biến đổi nguồn tài nguyên gỗ và quặng sắt phong phú của mình thành nền công nghiệp, đặc biệt là trong lĩnh vực khai thác sắt, chế biến gỗ và sản xuất giấy. Karlstad, thủ phủ của quận, là một trong những thành phố công nghiệp hàng đầu.[1]
Các đô thị

Tham khảo
- ↑ "Värmland | Scenic Landscape, Wildlife & Nature | Britannica". www.britannica.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2024.
Liên kết ngoài
- Ban hành chính hạt Värmland
- Hội đồng hạt Värmland Lưu trữ ngày 10 tháng 2 năm 2009 tại Wayback Machine
- Hiệp hội vùng Värmland
- Heraldry of Värmland
Bản mẫu:Värmland County
- Värmland
- Värmland (hạt)
- Hạt của Thụy Điển