Vilanova de Segrià
Giao diện
| Vilanova de Segrià Vilanova de Segrià Vilanova de Segriá | |
|---|---|
Ấn chương | |
Vị trí của Vilanova de Segriá | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Vùng |
| Tỉnh | |
| Quận (comarca) | Segriá |
| Thủ phủ | Vilanova de Segrià |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Albert Puig i Torrelles |
| Diện tích | |
| • Đất liền | 8,48 km2 (327 mi2) |
| Độ cao | 25.133 m (82,457 ft) |
| • Mật độ | 0/km2 (0/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 251 |
| Tọa độ | 41°42′50″B 0°37′11″Đ / 41,71389°B 0,61972°Đ |
| Tên gọi dân cư | vilanoví/vilanovina |
| Thánh bảo trợ | San Sebastián |
Vilanova de Segriá [1] (tiếng Catalan là Vilanova de Segrià ) là một đô thị trong tỉnh Lérida, cộng đồng tự trị Catalonia Tây Ban Nha. Đô thị Vilanova de Segrià có diện tích là 8,48 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 862 người với mật độ 101,65 người/km². Đô thị Vilanova de Segrià có cự ly km so với tỉnh lỵ Lérida.
Tham khảo
- ↑ Instituto Nacional de Estadística (biên tập). http://www.ine.es/intercensal/intercensal.do?search=1&cmbTipoBusq=0&textoMunicipio=Vilanova+de+Segri%E0&btnBuscarDenom=Consultar+selecci%F3n.
{{Chú thích web}}:|title=trống hay bị thiếu (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ|fechaacceso=(gợi ý|access-date=) (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ|título=(gợi ý|title=) (trợ giúp)