Bước tới nội dung

Vernon, Alabama

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Vernon
Location in Quận Lamar, Alabama
Location in Quận Lamar, Alabama
Vernon trên bản đồ Thế giới
Vernon
Vernon
Tọa độ: 33°45′25″B 08°80′63″T / 33,75694°B 9,35083°T / 33.75694; -9.35083 Tọa độ: kinh phút >= 60
Tọa độ: kinh giây >= 60
{{#coordinates:}}: vĩ độ không hợp lệ
Quốc gia Hoa Kỳ
BangAlabama
LamarQuận Lamar
Diện tích
  Tổng cộng15,22 km2 (5,88 mi2)
  Đất liền15,22 km2 (5,88 mi2)
  Mặt nước0 km2 (0 mi2)
Độ cao91 m (299 ft)
Dân số (2009)[1][2]
  Tổng cộng1.872
  Mật độ123/km2 (320/mi2)
Múi giờMúi giờ miền Trung
  Mùa  (DST)CDT (UTC-5)
Mã điện thoại205

Vernon là một thành phố thuộc quận Lamar, bang Alabama, Hoa Kỳ. Dân số năm 2009 là 1872 người, mật độ đạt 123 người/km².[1]

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Vernon, Alabama, 1991–2020 normals, extremes 1956present
Tháng123456789101112Năm
Cao kỉ lục °F (°C)82
(28)
85
(29)
89
(32)
94
(34)
100
(38)
104
(40)
105
(41)
109
(43)
104
(40)
102
(39)
89
(32)
81
(27)
109
(43)
Trung bình tối đa °F (°C)71.6
(22.0)
75.9
(24.4)
82.0
(27.8)
85.6
(29.8)
91.0
(32.8)
94.9
(34.9)
97.8
(36.6)
97.7
(36.5)
94.8
(34.9)
88.1
(31.2)
79.6
(26.4)
72.8
(22.7)
99.2
(37.3)
Trung bình ngày tối đa °F (°C)55.0
(12.8)
59.4
(15.2)
68.0
(20.0)
75.9
(24.4)
82.7
(28.2)
89.0
(31.7)
91.8
(33.2)
91.8
(33.2)
86.7
(30.4)
77.1
(25.1)
65.6
(18.7)
57.1
(13.9)
75.0
(23.9)
Trung bình ngày °F (°C)44.2
(6.8)
48.1
(8.9)
55.8
(13.2)
62.9
(17.2)
71.1
(21.7)
78.2
(25.7)
81.2
(27.3)
80.9
(27.2)
75.1
(23.9)
64.2
(17.9)
53.8
(12.1)
46.6
(8.1)
63.5
(17.5)
Tối thiểu trung bình ngày °F (°C)33.4
(0.8)
36.9
(2.7)
43.7
(6.5)
49.9
(9.9)
59.5
(15.3)
67.5
(19.7)
70.6
(21.4)
69.9
(21.1)
63.4
(17.4)
51.2
(10.7)
42.0
(5.6)
36.0
(2.2)
52.0
(11.1)
Trung bình tối thiểu °F (°C)14.2
(−9.9)
18.2
(−7.7)
23.8
(−4.6)
32.4
(0.2)
42.8
(6.0)
55.5
(13.1)
62.0
(16.7)
60.2
(15.7)
48.2
(9.0)
32.8
(0.4)
23.2
(−4.9)
19.1
(−7.2)
11.9
(−11.2)
Thấp kỉ lục °F (°C)−11
(−24)
1
(−17)
6
(−14)
20
(−7)
30
(−1)
38
(3)
49
(9)
46
(8)
33
(1)
21
(−6)
9
(−13)
−3
(−19)
−11
(−24)
Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm)5.26
(134)
4.94
(125)
5.56
(141)
5.94
(151)
5.39
(137)
4.72
(120)
5.35
(136)
3.49
(89)
3.36
(85)
3.82
(97)
4.61
(117)
6.01
(153)
58.45
(1.485)
Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm)0.3
(0.76)
0.0
(0.0)
0.2
(0.51)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.5
(1.27)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in)10.37.88.86.67.48.98.67.05.25.77.78.992.9
Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in)0.20.00.00.00.00.00.00.00.00.00.00.00.2
Nguồn 1: NOAA[3]
Nguồn 2: National Weather Service[4]

Dân số

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
1880208
1890192−7,7%
190029151,6%
191042345,4%
19204404,0%
193051918,0%
194075946,2%
19507914,2%
19601.49288,6%
19702.19046,8%
19802.60919,1%
19902.247−13,9%
20002.143−4,6%
20102.000−6,7%
20201.921−3,9%
U.S. Decennial Census[5]
2013 Estimate[6]

Chú thích

  1. 1 2 "US Census July 1, 2009 est".
  2. "All Incorporated Places: 2000 to 2009".
  3. "U.S. Climate Normals Quick Access – Station: Vernon, AL". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 4 tháng 3 năm 2023.
  4. "NOAA Online Weather Data – NWS Birmingham". National Weather Service. Truy cập ngày 4 tháng 3 năm 2023.
  5. "U.S. Decennial Census". Census.gov. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013.
  6. "Annual Estimates of the Resident Population: April 1, 2010 to July 1, 2013". Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2014.

Tham khảo