Venelin Filipov
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Venelin Angelov Filipov | ||
| Ngày sinh | 20 tháng 8, 1990 | ||
| Nơi sinh | Burgas,[1] Bulgaria | ||
| Chiều cao | 1,77 m (5 ft 9+1⁄2 in)[1] | ||
| Vị trí | Hậu vệ phải | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Naftex Burgas | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2010 | Chernomorets Pomorie | 29 | (1) |
| 2010–2014 | Chernomorets Burgas | 76 | (1) |
| 2014–2015 | Lokomotiv Plovdiv | 22 | (0) |
| 2015 | Beroe Stara Zagora | 9 | (0) |
| 2016–2017 | Voluntari | 51 | (0) |
| 2018– | Etar | 4 | (0) |
| 2018–2019 | Žalgiris | 16 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011 | U-21 Bulgaria | 1 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 11, 2019 | |||
Venelin Filipov (tiếng Bulgaria: Венелин Филипов; sinh 20 tháng 8 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá Bulgaria. Anh trai của anh, Tsvetan cũng là một cầu thủ bóng đá.
Danh hiệu Venelin Filipov
- FC Voluntari
- Cúp România: 2016–17
Tham khảo Venelin Filipov
- 1 2 "Берое атакува Европа със Спаско, Стивън, Жоро, Ванката и Венелин" (bằng tiếng Bulgaria). topsport.bg. ngày 10 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2015.
Liên kết ngoài Venelin Filipov
- Venelin Filipov tại FootballDatabase.eu
- Player Profile at Football24
- Player Profile at Sportal.bg Lưu trữ ngày 10 tháng 3 năm 2014 tại Wayback Machine
- Venelin Filipov trên trang RomanianSoccer.ro (bằng tiếng Romania)
- Venelin Filipov tại Soccerway