Valeri Nikolayevich Zubakov
Giao diện
Tiểu sử của nhân vật còn sống này cần thêm nguồn tham khảo đáng tin cậy để kiểm chứng thông tin. (August 2020) |
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Valeri Nikolayevich Zubakov | ||
| Ngày sinh | 30 tháng 1, 1946 | ||
| Vị trí | Defender | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1971 | FC Torpedo Taganrog | ||
| 1972–1973 | FC Uralan Elista | ||
| 1976 | FC Uralan Elista | 31 | (0) |
| Sự nghiệp huấn luyện | |||
| Năm | Đội | ||
| 1981–1982 | FC Uralan Elista (trợ lý) | ||
| 1984 | FC Uralan Elista (trợ lý) | ||
| 1985 | FC Uralan Elista | ||
| 1990 | FC Rostselmash Rostov-on-Don (trợ lý) | ||
| 1991–1992 | FC Mashuk Pyatigorsk | ||
| 1993 | FC Baysachnr Elista | ||
| 1994–1996 | FC Volgodonsk | ||
| 1998 | FC Uralan Elista (trợ lý) | ||
| 1999 | FC Uralan Elista (giám đốc) | ||
| 2000–2006 | FC Krylia Sovetov Samara (giám đốc) | ||
| 2010–2013 | FC Khimki (giám đốc) | ||
| 2013–2018 | FC Khimki (scout) | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Valeri Nikolayevich Zubakov (tiếng Nga: Валерий Николаевич Зубаков; sinh ngày 30 tháng 1 năm 1946) là một huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Nga.
Liên kết ngoài Valeri Nikolayevich Zubakov
- Valeri Nikolayevich Zubakov tại FootballFacts.ru (bằng tiếng Nga)
Bản mẫu:Russia-footy-defender-1940s-stub
Thể loại:
- Sinh năm 1946
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Liên Xô
- Hậu vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá FC Elista
- Huấn luyện viên bóng đá Liên Xô
- Huấn luyện viên bóng đá Nga
- Huấn luyện viên FC Elista
- Cầu thủ bóng đá FC Taganrog
- Hậu vệ bóng đá nam