Vòng loại UEFA Conference League 2025–26 (các trận đấu vòng ba và vòng play-off)
Trang này tóm tắt các trận đấu ở vòng loại thứ ba và vòng play-off của vòng loại UEFA Conference League 2025–26.[1]
Thời gian là giờ CEST (UTC+2), theo danh sách của UEFA (giờ địa phương, nếu khác, sẽ được đặt trong dấu ngoặc đơn).
Vòng loại thứ ba Vòng loại UEFA Conference League 2025–26 (các trận đấu vòng ba và vòng play-off)
Tóm tắt
Lượt đi diễn ra vào ngày 5 và 7 tháng 8, và lượt về diễn ra vào ngày 13 và 14 tháng 8 năm 2025.
| Đội 1 | TTSTooltip Aggregate score | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Nhánh Vô địch | ||||
| Olimpija Ljubljana | 4–2 | 0–0 | 4–2 (s.h.p.) | |
| Milsami Orhei | 3–5 | 3–2 | 0–3 | |
| Differdange 03 | 5–4 | 2–3 | 3–1 (s.h.p.) | |
| Víkingur | 2–3 | 2–1 | 0–2 | |
| Nhánh Chính | ||||
| Rapid Wien | 4–4 (5–4 p) | 2–2 | 2–2 (s.h.p.) | |
| Sparta Praha | 6–2 | 4–1 | 2–1 | |
| AZ | 4–0 | 3–0 | 1–0 | |
| Lugano | 4–7 | 0–5 | 4–2 | |
| KÍ | 2–2 (4–5 p) | 2–0 | 0–2 (s.h.p.) | |
| Riga | 4–3 | 3–0 | 1–3 | |
| Vikingur Reykjavik | 3–4 | 3–0 | 0–4 | |
| Hajduk Split | 3–4 | 2–1 | 1–3 (s.h.p.) | |
| Anderlecht | 4–1 | 3–0 | 1–1 | |
| Lausanne-Sport | 5–1 | 3–1 | 2–0 | |
| Larne | 0–3 | 0–3 | 0–0 | |
| Aris Limassol | 3–5 | 2–2 | 1–3 (s.h.p.) | |
| Viking | 2–4 | 1–3 | 1–1 | |
| Araz-Naxçıvan | 0–9 | 0–4 | 0–5 | |
| Ballkani | 1–4 | 1–0 | 0–4 | |
| Raków Częstochowa | 2–1 | 0–1 | 2–0 | |
| AIK | 2–3 | 2–1 | 0–2 | |
| Universitatea Craiova | 6–4 | 3–0 | 3–4 (s.h.p.) | |
| Polissya Zhytomyr | 4–2 | 3–0 | 1–2 | |
| Levski Sofia | 3–0 | 1–0 | 2–0 | |
| Silkeborg | 2–3 | 0–1 | 2–2 | |
| Partizan | 3–4 | 0–2 | 3–2 (s.h.p.) | |
| Baník Ostrava | 5–4 | 4–3 | 1–1 | |
| Rosenborg | 1–0 | 0–0 | 1–0 | |
| St Patrick's Athletic | 3–7 | 1–4 | 2–3 | |
| Kauno Žalgiris | 0–3 | 0–1 | 0–2 | |
Các trận đấu nhánh Vô địch
| Olimpija Ljubljana | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[2] |
| Egnatia | 2–4 (s.h.p.) | |
|---|---|---|
| Chi tiết[3] |
|
Olimpija Ljubljana thắng với tổng tỷ số 4–2.
Virtus thắng với tổng tỷ số 5–3.
| Differdange 03 | 2–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[6] |
|
Differdange 03 thắng với tỷ số 5–4.
| Víkingur | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[8] |
|
Linfield thắng với tổng tỷ số 3–2.
Các trận đấu nhánh Chính
| Rapid Wien | 2–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[10] |
|
| Dundee United | 2–2 (s.h.p.) | |
|---|---|---|
| Chi tiết[11] |
|
| Loạt sút luân lưu | ||
| 4–5 |
|
Tổng tỷ số 4–4, Rapid Wien thắng 5–4 trên chấm luân lưu.
| Sparta Praha | 4–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[12] |
|
Sparta Prague thắng với tổng tỷ số 6–2.
AZ thắng với tổng tỷ số 4–0.
| Lugano | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[16] |
| Celje | 2–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[18] |
Celje thắng với tổng tỷ số 7–4.
| Neman Grodno | 2–0 (s.h.p.) | |
|---|---|---|
| Chi tiết[20] | |
| Loạt sút luân lưu | ||
| 5–4 |
|
Tổng tỷ số 2–2, Neman Grodno thắng 5–4 trên chấm luân lưu.
| Beitar Jerusalem | 3–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[23] |
|
Riga thắng với tổng tỷ số 4–3.
| Víkingur Reykjavík | 3–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[25] |
| Brøndby | 4–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[26] |
Brøndby thắng với tổng tỷ số 4–3.
| Hajduk Split | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[27] |
|
Dinamo City thắng với tổng tỷ số 4–3.
| Anderlecht | 3–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[29] |
Anderlecht thắng với tổng tỷ số 4–1.
| Astana | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[32] |
|
Lausanne-Sport thắng với tổng tỷ số 5–1.
| Larne | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[33] |
|
| Santa Clara | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[35] |
Santa Clara thắng với tổng tỷ số 3–0.
| Aris Limassol | 2–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[36] |
|
AEK Athens thắng với tổng tỷ số 5–3.
| Viking | 1–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[38] |
| İstanbul Başakşehir | 1–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[39] |
|
İstanbul Başakşehir thắng với tổng tỷ số 4–2.
Omonia thắng với tổng tỷ số 9–0.
| Ballkani | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[42] |
| Shamrock Rovers | 4–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[43] |
Shamrock Rovers thắng với tổng tỷ số 4–1.
| Raków Częstochowa | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[44] |
|
| Maccabi Haifa | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[45] |
Raków Częstochowa thắng với tổng tỷ số 2–1.
| AIK | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[46] |
|
Győri thắng với tổng tỷ số 3–2.
Universitatea Craiova thắng với tổng tỷ số 6–4.
| Polissya Zhytomyr | 3–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[50] |
| Paks | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[52] |
|
Polissya Zhytomyr thắng với tổng tỷ số 4–2.
| Levski Sofia | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[53] |
| Sabah | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[54] |
|
Levski Sofia thắng với tổng tỷ số 3–0.
| Silkeborg | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[55] |
|
| Jagiellonia Białystok | 2–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[56] |
|
Jagiellonia Białystok thắng với tổng tỷ số 3–2.
| Hibernian | 2–3 (s.h.p.) | |
|---|---|---|
| Chi tiết[58] |
|
Hibernian thắng với tổng tỷ số 4–3.
| Baník Ostrava | 4–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[59] |
|
Baník Ostrava thắng với tổng tỷ số 5–4.
| Rosenborg | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[61] |
| Hammarby IF | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[62] |
|
Rosenborg thắng với tổng tỷ số 1–0.
| Beşiktaş | 3–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[64] |
|
Beşiktaş thắng với tổng tỷ số 7–3.
| Kauno Žalgiris | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[65] |
|
Arda thắng với tổng tỷ số 3–0.
Vòng play-off Vòng loại UEFA Conference League 2025–26 (các trận đấu vòng ba và vòng play-off)
Tóm tắt
Lượt đi diễn ra vào ngày 21 tháng 8 và lượt về diễn ra vào ngày 27 và 28 tháng 8 năm 2025.
| Đội 1 | TTSTooltip Aggregate score | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Nhánh Vô địch | ||||
| Hamrun Spartans | 3–2 | 1–0 | 2–2 | |
| Shelbourne | 5–1 | 3–1 | 2–0 | |
| Breiðablik | 5–2 | 2–1 | 3–1 | |
| Drita | 3–1 | 2–1 | 1–0 | |
| Olimpija Ljubljana | 3–7 | 1–4 | 2–3 | |
| Nhánh Chính | ||||
| Strasbourg | 3–2 | 0–0 | 3–2 | |
| Jagiellonia Białystok | 4–1 | 3–0 | 1–1 | |
| Shakhtar Donetsk | 3–2 | 1–1 | 2–1 (s.h.p.) | |
| Anderlecht | 1–3 | 1–1 | 0–2 | |
| İstanbul Başakşehir | 2–5 | 1–2 | 1–3 | |
| Crystal Palace | 1–0 | 1–0 | 0–0 | |
| Celje | 3–0 | 1–0 | 2–0 | |
| Raków Częstochowa | 3–1 | 1–0 | 2–1 | |
| Hibernian | 4–5 | 1–2 | 3–3 (s.h.p.) | |
| Levski Sofia | 1–6 | 0–2 | 1–4 | |
| Polissya Zhytomyr | 2–6 | 0–3 | 2–3 | |
| Győri ETO | 2–3 | 2–1 | 0–2 | |
| Neman Grodno | 0–5 | 0–1 | 0–4 | |
| Lausanne-Sport | 2–1 | 1–1 | 1–0 | |
| Santa Clara | 1–2 | 1–2 | 0–0 | |
| Rosenborg | 3–5 | 2–1 | 1–4 | |
| Sparta Praha | 2–1 | 2–0 | 0–1 | |
| BK Häcken | 7–3 | 7–2 | 0–1 | |
| Wolfsberger | 2–2 (4–5 p) | 2–1 | 0–1 (s.h.p.) | |
Các trận đấu nhánh Vô địch
| Hamrun Spartans | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[67] |
Hamrun Spartans thắng với tổng tỷ số 3–2.
| Linfield | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[70] |
|
Shelbourne thắng với tổng tỷ số 5–1.
| Virtus | 1–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[72] |
|
Breiðablik thắng với tổng tỷ số 5–2.
| Drita | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[73] |
|
Drita thắng với tổng tỷ số 3–1.
| Noah | 3–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[77] |
|
Noah thắng với tổng tỷ số 7–3.
Các trận đấu nhánh Chính
| Strasbourg | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[78] |
| Brøndby | 2–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[79] |
|
Strasbourg thắng với tổng tỷ số 3–2.
| Dinamo City | 1–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[81] |
|
Jagiellonia Białystok thắng với tổng tỷ số 4–1.
| Shakhtar Donetsk | 1–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[82] |
|
Shakhtar Donetsk thắng với tổng tỷ số 3–2.
| Anderlecht | 1–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[84] |
|
| AEK Athens | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[85] |
AEK Athens thắng với tổng tỷ số 3–1.
| İstanbul Başakşehir | 1–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[86] |
|
| Universitatea Craiova | 3–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[87] |
|
Universitatea Craiova thắng với tổng tỷ số 5–2.
| Crystal Palace | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[88] |
| Fredrikstad | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[89] |
Crystal Palace thắng với tổng tỷ số 1–0.
| Celje | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[90] |
Celje thắng với tổng tỷ số 3–0.
| Raków Częstochowa | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[92] |
Raków Częstochowa thắng với tổng tỷ số 3–1.
| Hibernian | 1–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[94] |
| Legia Warszawa | 3–3 (s.h.p.) | |
|---|---|---|
| Chi tiết[95] |
|
Legia Warszawa thắng với tổng tỷ số 5–4.
| Levski Sofia | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[96] |
|
| AZ | 4–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[97] |
|
AZ thắng với tổng tỷ số 6–1.
| Polissya Zhytomyr | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[98] |
| Fiorentina | 3–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[99] |
|
Fiorentina thắng với tổng tỷ số 6–2.
| Győri ETO | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[101] |
|
| Rapid Wien | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[102] |
Rapid Wien thắng với tổng tỷ số 3–2.
| Neman Grodno | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[103] |
|
| Rayo Vallecano | 4–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[104] |
Rayo Vallecano thắng với tổng tỷ số 5–0.
| Beşiktaş | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[106] |
|
Lausanne-Sport thắng với tổng tỷ số 2–1.
| Santa Clara | 1–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[107] |
|
| Shamrock Rovers | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[108] |
Shamrock Rovers thắng với tổng tỷ số 2–1.
Mainz 05 thắng với tổng tỷ số 5–3.
| Sparta Praha | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[111] |
| Riga | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[112] |
Sparta Praha thắng với tổng tỷ số 2–1.
| BK Häcken | 7–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[113] |
|
| CFR Cluj | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[114] |
BK Häcken thắng với tổng tỷ số 7–3.
| Wolfsberger | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết[115] |
|
| Omonia | 1–0 (s.h.p.) | |
|---|---|---|
| Chi tiết[116] | |
| Loạt sút luân lưu | ||
| 5–4 |
|
Tổng tỷ số 2–2, Omonia thắng 5–4 trên chấm luân lưu.
Ghi chú Vòng loại UEFA Conference League 2025–26 (các trận đấu vòng ba và vòng play-off)
- ↑ Milsami Orhei đã chơi trận đấu trên sân nhà của họ tại sân vận động Zimbru ở Chișinău, thay vì sân vận động thông thường của họ, CSR Orhei, ở Orhei, nơi không đáp ứng các yêu cầu của UEFA.
- ↑ Víkingur Gøta chơi trận sân nhà của họ tại Tórsvøllur ở Tórshavn, thay vì sân vận động thông thường của họ, Sarpugerði, ở Norðragøta, sân vận động không đáp ứng các yêu cầu của UEFA.
- ↑ Lugano đã chơi trận đấu trên sân nhà của họ tại Stockhorn Arena, ở Thun, thay vì sân vận động thông thường của họ, sân vận động Cornaredo, ở Lugano, do công trình đang cải tạo.[17]
- ↑ KÍ chơi trận sân nhà tại Tórsvøllur ở Tórshavn, thay vì sân vận động thông thường của họ, Við Djúpumýrar, ở Klaksvík, sân không đáp ứng yêu cầu của UEFA.
- 1 2 3 4 Do sự tham gia của đất nước vào cuộc xâm lược Ukraine của Nga, các đội bóng Belarus được yêu cầu phải chơi các trận đấu trên sân nhà tại các địa điểm trung lập và không có khán giả cho đến khi có thông báo mới.[21]
- 1 2 Do cuộc chiến Gaza, các đội bóng Israel được yêu cầu phải chơi các trận đấu trên sân nhà tại các địa điểm trung lập cho đến khi có thông báo mới.[24]
- ↑ Đội Sheriff Tiraspol đã chơi trận đấu vòng loại thứ ba trên sân nhà tại sân vận động Zimbru ở Chișinău, thay vì sân vận động thông thường của họ, Sheriff Arena, ở Tiraspol, do khuyến cáo du lịch của chính phủ Bỉ liên quan đến Transnistria.
- ↑ Larne chơi các trận đấu trên sân nhà tại khu triển lãm Ballymena ở Ballymena, vì sân vận động của họ, Inver Park, đã không vượt qua được cuộc kiểm tra sân của UEFA.[34]
- ↑ Araz-Naxçıvan chơi trận đấu trên sân nhà tại Neftçi Arena ở Baku, thay vì sân vận động thông thường của họ, sân vận động Thành phố, ở Nakhchivan, nơi không đáp ứng các yêu cầu của UEFA.
- ↑ Ballkani chơi trận đấu trên sân nhà tại sân vận động Fadil Vokrri ở Pristina, thay vì sân vận động thông thường của họ, sân vận động thành phố, ở Suva Reka, nơi không đáp ứng các yêu cầu của UEFA.
- 1 2 3 Do cuộc xâm lược Ukraina của Nga, các đội bóng Ukraina được yêu cầu phải chơi các trận đấu trên sân nhà tại các địa điểm trung lập cho đến khi có thông báo mới.[51]
- ↑ St Patrick's Athletic đã chơi trận đấu trên sân nhà vòng ba tại sân vận động Tallaght, thay vì sân vận động thông thường của họ, Richmond Park, nơi không đáp ứng các yêu cầu của UEFA cho vòng đấu đó.
- ↑ Đội Hamrun Spartans đã chơi trận đấu vòng play-off trên sân nhà tại sân vận động Quốc gia ở Ta' Qali, thay vì sân vận động thông thường của họ, sân vận động Victor Tedesco ở Hamrun, nơi không đáp ứng các yêu cầu của UEFA.
- ↑ Drita đã chơi trận đấu trên sân nhà của họ tại sân vận động Fadil Vokrri ở Pristina, thay vì sân vận động thông thường của họ, sân vận động thành phố, ở Gjilan, do công trình đang cải tạo.[74]
- ↑ Levski Sofia đã chơi trận đấu vòng play-off trên sân nhà tại sân vận động quốc gia Vasil Levski ở Sofia, thay vì sân vận động thông thường của họ, sân vận động Georgi Asparuhov ở Sofia.
- ↑ Fiorentina sẽ chơi trận đấu vòng play-off trên sân nhà tại sân vận động Mapei – Città del Tricolore ở Reggio Emilia, thay vì sân vận động thông thường của họ, sân vận động Artemio Franchi ở Florence, do công trình đang cải tạo.[100]
- ↑ Wolfsberger đã chơi các trận đấu trên sân nhà của họ tại sân vận động Wörthersee, ở Klagenfurt, thay vì sân vận động thông thường của họ, Lavanttal-Arena, ở Wolfsberg, nơi không đáp ứng các yêu cầu của UEFA.
Tham khảo Vòng loại UEFA Conference League 2025–26 (các trận đấu vòng ba và vòng play-off)
- ↑ "Conference League qualifying: Fixtures, dates, how it works" [Vòng loại Conference League: Lịch thi đấu, ngày tháng và cách thức hoạt động]. UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. ngày 21 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2025.
- ↑ "Olimpija Ljubljana vs Egnatia". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Egnatia vs Olimpija Ljubljana". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Milsami Orhei vs Virtus". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Virtus vs Milsami Orhei". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Differdange 03 vs FCI Levadia". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "FCI Levadia vs Differdange 03". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Víkingur vs Linfield". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Linfield vs Víkingur". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Rapid Wien vs Dundee United". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Dundee United vs Rapid Wien". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Sparta Prague vs Ararat-Armenia". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Ararat-Armenia vs Sparta Prague". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "AZ vs Vaduz". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Vaduz vs AZ". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Lugano vs Celje". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Beginning of demolition of the old FC Lugano football stadium" [Bắt đầu phá dỡ sân vận động bóng đá cũ của FC Lugano]. Cruz y Ortiz Arquitectos. ngày 25 tháng 7 năm 2023. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2025.
- ↑ "Celje vs Lugano". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "KÍ vs Neman Grodno". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Neman Grodno vs KÍ". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Belarus teams to play on neutral ground in UEFA competitions" [Các đội bóng Belarus sẽ thi đấu trên sân trung lập tại các giải đấu của UEFA]. UEFA. Liên đoàn bóng đá châu Âu. ngày 3 tháng 3 năm 2022. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2022.
- ↑ "Riga vs Beitar Jerusalem". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Beitar Jerusalem vs Riga". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "European Qualifier match between Belgium and Sweden declared abandoned with half-time result confirmed as final" [Trận đấu vòng loại châu Âu giữa Bỉ và Thụy Điển bị tuyên bố hủy bỏ với kết quả hiệp một được xác nhận là kết quả cuối cùng]. UEFA. Liên đoàn bóng đá châu Âu. ngày 19 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2023.
- ↑ "Víkingur Reykjavík vs Brøndby". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Brøndby vs Víkingur Reykjavík". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Hajduk Split vs Dinamo City". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Dinamo City vs Hajduk Split". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Anderlecht vs Sheriff Tiraspol". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Sheriff Tiraspol vs Anderlecht". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Lausanne-Sport vs Astana". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Astana vs Lausanne-Sport". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Larne vs Santa Clara". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Inver Park: Larne's home ground unable to host European games in 2025–26" [Inver Park: Sân nhà của Larne không thể tổ chức các trận đấu châu Âu vào năm 2025–26]. ngày 25 tháng 4 năm 2025.
- ↑ "Santa Clara vs Larne". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Aris Limassol vs AEK Athens". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "AEK Athens vs Aris Limassol". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Viking vs İstanbul Başakşehir". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "İstanbul Başakşehir vs Viking". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Araz-Naxçıvan vs Omonia". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Omonia vs Araz-Naxçıvan". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Ballkani vs Shamrock Rovers". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Shamrock Rovers vs Ballkani". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Raków Częstochowa vs Maccabi Haifa". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Maccabi Haifa vs Raków Częstochowa". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "AIK vs Győri ETO". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Győri ETO vs AIK". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Universitatea Craiova vs Spartak Trnava". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Spartak Trnava vs Universitatea Craiova". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Polissya Zhytomyr vs Paks". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Decisions from today's extraordinary UEFA Executive Committee meeting" [Quyết định từ cuộc họp bất thường của Ủy ban điều hành UEFA ngày hôm nay]. UEFA. Liên đoàn bóng đá châu Âu. ngày 25 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2022.
- ↑ "Paks vs Polissya Zhytomyr". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Levski Sofia vs Sabah". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Sabah vs Levski Sofia". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Silkeborg vs Jagiellonia Białystok". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Jagiellonia Białystok vs Silkeborg". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Partizan vs Hibernian". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Hibernian vs Partizan". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Baník Ostrava vs Austria Wien". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Austria Wien vs Baník Ostrava". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Rosenborg vs Hammarby IF". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Hammarby IF vs Rosenborg". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "St Patrick's Athletic vs Beşiktaş". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Beşiktaş vs St Patrick's Athletic". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Kauno Žalgiris vs Arda". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Arda vs Kauno Žalgiris". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Hamrun Spartans vs RFS". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "RFS vs Hamrun Spartans". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Shelbourne vs Linfield". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Linfield vs Shelbourne". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Breiðablik vs Virtus". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Virtus vs Breiðablik". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Drita vs Differdange 03". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Over 12 million euros will be invested in the Gjilan stadium" [Hơn 12 triệu euro sẽ được đầu tư vào sân vận động Gjilan]. koha.net. ngày 20 tháng 5 năm 2025.
- ↑ "Differdange 03 vs Drita". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Olimpija Ljubljana vs Noah". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Noah vs Olimpija Ljubljana". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Strasbourg vs Brøndby". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Brøndby vs Strasbourg". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Jagiellonia Białystok vs Dinamo City". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Dinamo City vs Jagiellonia Białystok". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Shakhtar Donetsk vs Servette". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Servette vs Shakhtar Donetsk". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Anderlecht vs AEK Athens". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "AEK Athens vs Anderlecht". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "İstanbul Başakşehir vs Universitatea Craiova". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Universitatea Craiova vs İstanbul Başakşehir". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Crystal Palace vs Fredrikstad". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Fredrikstad vs Crystal Palace". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Celje vs Baník Ostrava". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Baník Ostrava vs Celje". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Raków Częstochowa vs Arda". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Arda vs Raków Częstochowa". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Hibernian vs Legia Warsaw". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Legia Warsaw vs Hibernian". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Levski Sofia vs AZ". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "AZ vs Levski Sofia". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Polissya Zhytomyr vs Fiorentina". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Fiorentina vs Polissya Zhytomyr". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Official: Fiorentina's Conference League play-off home tie moved" [Chính thức: Trận đấu play-off Conference League của Fiorentina trên sân nhà đã được dời lại]. ngày 8 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Győri ETO vs Rapid Wien". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Rapid Wien vs Győri ETO". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Neman Grodno vs Rayo Vallecano". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Rayo Vallecano vs Neman Grodno". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Lausanne-Sport vs Beşiktaş". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Beşiktaş vs Lausanne-Sport". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Santa Clara vs Shamrock Rovers". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Shamrock Rovers vs Santa Clara". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Rosenborg vs Mainz 05". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Mainz 05 vs Rosenborg". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Sparta Prague vs Riga". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Riga vs Sparta Prague". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "BK Häcken vs CFR Cluj". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "CFR Cluj vs BK Häcken". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Wolfsberger AC vs Omonia". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Omonia vs Wolfsberger AC". UEFA.com. Liên đoàn bóng đá châu Âu. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
Liên kết ngoài Vòng loại UEFA Conference League 2025–26 (các trận đấu vòng ba và vòng play-off)
- Sự kiện thể thao ở Châu Âu tháng 7 năm 2025
- Sự kiện thể thao ở Châu Âu tháng 8 năm 2025