Uejo Satoki
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Uejo Satoki | ||
| Ngày sinh | 27 tháng 4, 1997 | ||
| Nơi sinh | Uruma, Okinawa, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,66 m (5 ft 5+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | FC Ryukyu | ||
| Số áo | 14 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2012–2015 | Trường Trung học Okinawa Kenritsu Yokatsu | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016– | FC Ryukyu | 17 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Uejo Satoki (上門 知樹 Uejō Satoki, sinh ngày 27 tháng 4 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu cho FC Ryukyu.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2016 | FC Ryukyu | J3 League | 8 | 0 | 1 | 0 | 9 | 0 |
| 2017 | 9 | 0 | 0 | 0 | 9 | 0 | ||
| Tổng | 17 | 0 | 1 | 0 | 18 | 0 | ||
Tham khảo
- ↑ J.League Data Site
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 257 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 261 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at FC Ryukyu Lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine
- Uejo Satoki tại J.League (bằng tiếng Nhật)