Trí Khải
Giao diện
(Đổi hướng từ Trí Di)
Bài viết hoặc đoạn này cần người am hiểu về chủ đề này trợ giúp biên tập mở rộng hoặc cải thiện. |
| Trí Khải 智顗 | |
|---|---|
Bức tranh Trí Nghĩ đại sư cầm Như ý | |
| Pháp danh | Trí Khải |
| Pháp hiệu | Trí Giả |
| Tôn xưng | Thiên thai đại sư, Trí Giả đại sư |
| Hoạt động tôn giáo | |
| Tôn giáo | Phật giáo |
| Trường phái | Đại thừa |
| Tông phái | Thiên thai tông |
| Sư phụ | Quả Nguyện tự Pháp giả, Huệ Khoáng Luật sư, Nam Nhạc Huệ Tư Đại sư |
| Trước tác | Kim-Cương Bát-Nhã Kinh-sơ |
| Thông tin cá nhân | |
| Sinh | |
| Ngày sinh | 16 tháng 2, 538 |
| Nơi sinh | huyện Hoa Dung, Kinh Châu, Hồ Bắc |
| Mất | |
| Ngày mất | 3 tháng 8, 597 (59 tuổi) |
| Nơi mất | Chiết Giang, núi Thiên Đài |
| Giới tính | nam |
| Nghề nghiệp | nhà triết học |
| Gia tộc | họ Trần Dĩnh Xuyên |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Quốc tịch | Trung Quốc |
| Trí Khải | |||||||||||||||||||
| Tên tiếng Trung | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phồn thể | 智顗 | ||||||||||||||||||
| Giản thể | 智𫖮 | ||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| Tên tiếng Triều Tiên | |||||||||||||||||||
| Hangul | 지의 | ||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| Tên tiếng Nhật | |||||||||||||||||||
| Kanji | 智顗 | ||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
Trí Khải [1] [2] (chữ Hán: 智顗; Wade-Giles: Chih-i; 538 - 597) được coi là Tổ thứ tư của Thiên Thai tông; đệ tử của Huệ Tư, Tổ thứ ba của Thiên Thai tông.
Ông tu trên núi Thiên Thai thuộc tỉnh Chiết Giang 22 năm cho đến khi mất để nghiên cứu Phật học. Tùy Dạng Đế đã ban cho ông danh hiệu Trí Giả, nên ông được người đời tôn xưng là Trí Giả đại sư hay Thiên Thai đại sư.
Tham khảo
- ↑ "Tự điển - Trí Khải - Phatgiao.org". Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2025.
- ↑ ""顗"字的解释" (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2025.
Bản in
- Dumoulin, Heinrich (author); Heisig, James W. (trans.) & Knitter, Paul (trans.)(2005). Zen Buddhism: A History. Volume 1: India and China. World Wisdom. ISBN 978-0-941532-89-1
- Donner, Neal & Daniel B. Stevenson (1993). The Great Calming and Contemplation. Honolulu: University of Hawai‘i Press.
- Hurvitz, Leon (1962). Chih-i (538–597): An Introduction to the Life and Ideas of a Chinese Buddhist Monk. Mélanges Chinois et Couddhiques XII, Bruxelles: Institut Belge des Hautes Études Chinoises.
Bản điện tử
- Chappell, David W. (1987). 'Is Tendai Buddhism Relevant to the Modern World?' in Japanese Journal of Religious Studies 1987 14/2-3. Source: Lưu trữ ngày 19 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine; accessed: Saturday ngày 16 tháng 8 năm 2008
- Dumoulin, Heinrich (1993). "Early Chinese Zen Reexamined ~ A Supplement to 'Zen Buddhism: A History'" in Japanese Journal of Religious Studies 1993 20/1. Source: Lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2009 tại Wayback Machine (accessed: ngày 6 tháng 8 năm 2008)
- Swanson, Paul L. (2002). Ch'an and Chih-kuan: T'ien-t’ai Chih-i's View of "Zen" and the Practice of the Lotus Sutra. Presented at the International Lotus Sutra Conference on the theme "The Lotus Sutra and Zen", 11–ngày 16 tháng 7 năm 2002. Source: (accessed: ngày 6 tháng 8 năm 2008)
- Sheng-Yen, Master (聖嚴法師)(1988). Tso-Ch'an. Source: ; (accessed: ngày 6 tháng 8 năm 2008)
Ghi chú
Liên kết ngoài
- Digital Dictionary of Buddhism[liên kết hỏng] (log in with userID "guest")
- Biography in Chinese
- Buddhism of T'ien-T'ai Lưu trữ ngày 17 tháng 2 năm 2020 tại Wayback Machine