Trogoxylon
Giao diện
| Trogoxylon | |
|---|---|
Trogoxylon impressum | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecat |
| Bộ (ordo) | Coleoptera |
| Liên họ (superfamilia) | Bostrichoidea |
| Họ (familia) | Bostrichidae |
| Phân họ (subfamilia) | Lyctinae |
| Tông (tribus) | Trogoxylini |
| Chi (genus) | Trogoxylon J.L.LeConte, 1862 |
| Selected species | |
| |
Trogoxylon là một chi bọ cánh cứng có mặt ở miền Cổ bắc (bao gồm châu Âu), Cận Đông, miền Tân bắc, Neotropics và Bắc Phi.
Các loài:[1]
- Trogoxylon aequale
- Trogoxylon angulicollis
- Trogoxylon auriculatum
- Trogoxylon caseyi
- Trogoxylon giacobbii
- Trogoxylon impressum
- Trogoxylon ingae
- Trogoxylon parallelipipedum
- Trogoxylon praeustum
- Trogoxylon punctatum
- Trogoxylon punctipenne
- Trogoxylon rectangulum
- Trogoxylon recticolle
- Trogoxylon spinifrons
- Trogoxylon ypsilon
Tham khảo Trogoxylon
- ↑ Trogoxylon. Integrated Taxonomic Information System (ITIS).
Liên kết ngoài Trogoxylon
- Trogoxylon at Fauna Europaea Lưu trữ ngày 4 tháng 6 năm 2011 tại Wayback Machine
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Trogoxylon.
Wikispecies có thông tin sinh học về Trogoxylon