Trochia cingulata
Giao diện
| Trochia cingulata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Muricoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Muricidae |
| Phân họ (subfamilia) | Ocenebrinae |
| Chi (genus) | Trochia |
| Loài (species) | T. cingulata |
| Danh pháp hai phần | |
| Trochia cingulata (Linnaeus, 1771) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Danh sách
| |
Trochia cingulata, tên tiếng Anh: girdled dogwhelk, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Muricidae, họ ốc gai.[1]
Miêu tả Trochia cingulata
Loài này có kích thước giữa 20 mm và 45 mm
Phần này cần được mở rộng. Bạn có thể giúp bằng cách mở rộng nội dung của nó. (tháng 4 năm 2010) |
Phân bố Trochia cingulata
Chúng phân bố ở Đại Tây Dương dọc theo Namibia và bờ biển phía tây Nam Phi.
Chú thích Trochia cingulata
- 1 2 Trochia cingulata (Linnaeus, 1771). World Register of Marine Species, truy cập 2 tháng 1 năm 20112010.
Tham khảo Trochia cingulata
- Branch, G.M. et al. (2002). Two Oceans. 5th impression. David Philip, Cate Town & Johannesburg