Traer, Iowa
Giao diện
| Thành phố Traer | |
|---|---|
| Traer, Iowa | |
Vị trí trong Quận Tama, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Tama |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 1,29 mi2 (3,34 km2) |
| • Đất liền | 1,29 mi2 (3,34 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 955 ft (291 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 1.583 |
| • Mật độ | 1.228,08/mi2 (474,02/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50675 |
| Mã điện thoại | 319 |
| FIPS code | 19-78735 |
| GNIS feature ID | 2397046[2] |
Traer là một thành phố thuộc quận Tama, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 1703 người.[3]
Dân số Traer, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1880 | 1.100 | — |
| 1890 | 1.014 | −7.8% |
| 1900 | 1.458 | +43.8% |
| 1910 | 1.283 | −12.0% |
| 1920 | 1.329 | +3.6% |
| 1930 | 1.417 | +6.6% |
| 1940 | 1.493 | +5.4% |
| 1950 | 1.627 | +9.0% |
| 1960 | 1.623 | −0.2% |
| 1970 | 1.682 | +3.6% |
| 1980 | 1.703 | +1.2% |
| 1990 | 1.552 | −8.9% |
| 2000 | 1.594 | +2.7% |
| 2010 | 1.703 | +6.8% |
| 2020 | 1.583 | −7.0% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Traer, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Traer, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
