Bước tới nội dung

Trượt băng tốc độ tại Thế vận hội Mùa đông 2018 - Vòng loại

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Dưới đây là quy tắc xét tư cách tham dự và cách thức phân bổ số suất của môn trượt băng tốc độ tại Thế vận hội Mùa đông 2018.

Quy tắc xét loại

Có tổng cộng 180 vận động viên được phép tranh tài ở đại hội (tối đa 100 nam và 80 nữ). Quốc gia được phân bổ suất dựa trên thành tích tại ISU Speed Skating World Cup 2017-18 vào mùa thu năm 2017. Mỗi quốc gia được phép có tối đa ba vận động viên trên một giới tính đối với mỗi nội dung ngoại trừ 5000m, 10000m và xuất phát đồng hàng với chỉ 2 vận động viên là tối đa.[1]

Thời gian tối thiểu

Dưới đây là thời gian tối thiểu để đạt tư cách tham dự Thế vận hội.[2]

Nội dungNamNữ
500 mét35.7039.50
1000 mét1:10.501:18.00
1500 mét1:48.001:59.50
3000 mét4:12.00
5000 mét6:30.007:20.00 or 4:08.00 (3000 m)
Xuất phát đồng hàng1:57.50 (1500 m)2:10.00 (1500 m)
10.000 mét13:30.00 hoặc 6:25.00 (5000 m)

Phân bổ suất

Bảng xếp hạng chung cuộc sau World Cup 4 vào ngày 10 tháng 12 năm 2017.[3] Cột "tổng" bắt đầu với con số 257 dựa trên số lượng suất tối đa của một quốc gia, và giảm xuống còn 184 sau khi các quốc gia lên danh sách và tái phân bổ suất.[4][5] Vào ngày 5 tháng 2 năm 184 suất được công bố.[6]

Quốc giaNamNữTổng
500m1000m1500m5000m10.000mĐuổi bắt
đồng đội
Xuất phát
đồng hàng
500m1000m1500m3000m5000mĐuổi bắt
đồng đội
Xuất phát
đồng hàng
 Úc111
 Áo111112
 Belarus1111111115
 Bỉ11111113
 Canada33312X13 23 2332X219
 Trung Quốc31113332X213
 Đài Bắc Trung Hoa111113
 Colombia1112
 Cộng hòa Séc1222113
 Đan Mạch213
 Estonia1112
 Phần Lan2213
 Pháp1111
 Đức2212223221X19
 Hungary111
 Ý11232X1211129
 Nhật Bản33321X233332X216
 Kazakhstan33211116
 Latvia11111
 Hà Lan33332X233332X220
 New Zealand211X23
 Na Uy3 22331X112219
 Ba Lan333211133X214
 Vận động viên Olympic từ Nga333 13123 23 23 122 1X23
 România11
 Hàn Quốc33211X2331X216
 Thụy Điển111
 Thụy Sĩ11112
 Hoa Kỳ3332X233311X213
Tổng: 28 nước36363624128243232322412824(184) 180

Tham khảo

  1. "Qualification Systems for XXIII Olympic Winter Games, PyeongChang 2018". Liên đoàn trượt băng quốc tế. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2017.
  2. Thrope, George (ngày 27 tháng 6 năm 2017). "Speed skating Olympic qualification times announced by ISU". Insidethegames.biz. Dunsar Media. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2017.
  3. "ISU Speed skating qualification tables". Liên đoàn trượt băng quốc tế. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2017.
  4. "ISU Speed skating provisional allocation entry quotas". Liên đoàn trượt băng quốc tế. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2017.[liên kết hỏng]
  5. "Communication No. 2136: XXIII Olympic Winter Games 2018 PyeongChang Entries Speed Skating". www.isu.org/. Liên đoàn trượt băng quốc tế (ISU). ngày 20 tháng 12 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2017.
  6. "Number of Entries by NOC" (PDF). PyeongChang 2018. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 11 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2018.