Tiếng Jarawa (Nigeria)
Giao diện
| Jarawa | |
|---|---|
| Khu vực | Đông Nigeria, gần Bauchi |
| Tổng số người nói | 250.000 (phương ngữ với mã ISO) |
| Phân loại | Niger-Congo
|
| Phương ngữ | Zhár (Bankal) Zugur (Duguri) Gwak (Gingwak) Ndaŋshi Dòòrì Mbat (Bada) Mùùn Kantana Dàmùl |
| Mã ngôn ngữ | |
| ISO 639-3 | tùy trường hợp:jjr – Zhár (Bankal)dbm – Zugur (Duguri)bau – Mbat (Bada)jgk – Gwak (Gingwak) |
| Glottolog | jara1263[1] |
Jarawa (còn có tên Jar, Jara, hay trong tiếng Hausa: Jaranchi) là ngôn ngữ Jarawa Bantoid Nam đông người nói nhất ở Đông Nigeria.
Các phương ngữ gồm:
- Zhár (Bankal)
- Zugur (Duguri)
- Gwak (Gingwak)
- Ndaŋshi
- Dòòrì
- Mbat (Bada)
- Mùùn
- Kantana
- Dàmùl.
Kantana có thể là ngôn ngữ riêng biệt.
Tham khảo
- ↑ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert; Haspelmath, Martin, biên tập (2013). "Jarawa (Nigeria)". Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology.
Thể loại:
- Ngôn ngữ Jarawa
- Ngôn ngữ tại Nigeria