Tiazofurin
Giao diện
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| Đồng nghĩa | 2-[(2R,3R,4S,5R)-3,4-Dihydroxy-5-(hydroxymethyl)oxolan-2-yl]-1,3-thiazole-4-carboxamide |
| Mã ATC |
|
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| ChEMBL | |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C9H12N2O5S |
| Khối lượng phân tử | 260.268 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
| (kiểm chứng) | |
Tiazofurin là chất ức chế IMP dehydrogenase. Tiazofurin và các chất tương tự của nó đang được nghiên cứu để sử dụng tiềm năng trong điều trị ung thư.[1]
Tham khảo
- ↑ Popsavin M, Torović L, Svircev M, và đồng nghiệp (2006). "Synthesis and antiproliferative activity of two new tiazofurin analogues with 2'-amido functionalities". Bioorg. Med. Chem. Lett. Quyển 16 số 10. tr. 2773–6. doi:10.1016/j.bmcl.2006.02.001. PMID 16495053.