Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Boe-OFT Starliner rolls out atop the Atlas V to SLC-41
Nhà đầu tư Số SATCAT 44900 Thời gian nhiệm vụ 2304d 16h 45m (đang tiến hành) Quỹ đạo đã hoàn thành 33 [ 1] Dạng thiết bị vũ trụ Starliner Nhà sản xuất Boeing Ngày phóng 20 tháng 12 năm 2019 11:36:43 UTC[ 2] [ 3] Tên lửa Atlas V N22 (AV-080) Địa điểm phóng Cape Canaveral SLC-41Ngày hạ cánh 22 tháng 12 năm 2019 12:57 UTC (theo kế hoạch) Nơi hạ cánh White Sands Missile Range Hệ quy chiếu Quỹ đạo Trái Đất Chế độ Quỹ đạo Trái Đất tầm thấp Tập tin:Boeing Orbital Flight Test.png Commercial Crew Development
← Crew Dragon Demo-1
Crew Dragon Demo-2 →
Boeing Orbital Flight Test , còn được gọi là Boe-OFT , là sứ mệnh quỹ đạo đầu tiên của tàu vũ trụ Boeing CST-100 Starliner, được tiến hành bởi Boeing Defense, Space & Security như một phần của chương trình bay thương mại của NASA . Nhiệm vụ được lên kế hoạch là chuyến bay thử nghiệm kéo dài tám ngày bằng tàu vũ trụ, bay đến một điểm hẹn và lắp ghép với Trạm vũ trụ quốc tế (ISS) và hạ cánh ở miền tây Hoa Kỳ. Nhiệm vụ đã được triển khai thành công vào ngày 20 tháng 12 năm 2019 lúc 6:36 sáng EST, tuy nhiên thời gian nhiệm vụ trôi qua của tàu vũ trụ đã bị trôi qua, đồng hồ trôi ba mươi mốt phút và khiến tàu vũ trụ bắt đầu tái lập thời gian không chính xác khi vào quỹ đạo, ngăn chặn một điểm hẹn với ISS. Sự bất thường này khiến nhiệm vụ giảm xuống còn hai ngày. Tàu vũ trụ dự kiến hạ cánh ngày 22 tháng 12 năm 2019 lúc 7:57 sáng EST.
Liên kết ngoài
Chế tạo Lắp ráp US Orbital Segment Russian Orbital Segment Đi bộ ngoài không gian Programme Scientific research Maintenance Politics Origins Columbus Man-Tended Free FlyerMir -2Space Station Freedom Support vehicles
Current Future Boeing Starliner Dream Chaser Cargo System (DCCS) HTV-X Orel (PPTS) Former Cancelled
Mission control Administrative Multilateral Coordination Board Commercial Orbital Transportation Services Commercial Resupply Services Commercial Crew Program Phim tài liệu Space Station 3D (2002)Space Tourists (2009)First Orbit (2011)A Beautiful Planet (2016)
Tổng quan Lắp ghép • Phi hành đoàn • Đi bộ không gian • Chương trình ISS • Nghiên cứu khoa học • Sự cố chính
Thành phần chính trên quỹ đạo Hệ thống phụ trên quỹ đạo Phóng định kỳ Dự kiến choTàu con thoi ExPRESS Logistics Carrier (ELC) 3
•
ExPRESS Logistics Carriers (ELCs) • Phổ kế từ alpha • OBSS Dự kiến cho Proton Nauka (Module phòng thí nghiệm vạn năng) • Cánh tay máy Châu Âu
Không có trong dự kiến ExPRESS Logistics Carrier (ELC) 5 • Interim Control Module (ICM) • Node 4
Hủy bỏ Module điều tiết máy ly tâm • Universal Docking Module • Docking and Stowage Module • Module cư trú • Crew Return Vehicle • Module đẩy • Science Power Platform • Module nghiên cứu Nga • Universal Docking Module (UDM)
Phương tiện phục vụ Trung tâm điều khiển sứ mệnh
Các cuộc hành trình đến Trạm vũ trụ Quốc tế International Space Station Patch Trước đây: Expedition 1 • Expedition 2 • Expedition 3 • Expedition 4 • Expedition 5 • Expedition 6 • Expedition 7 • Expedition 8 • Expedition 9 • Expedition 10 • Expedition 11 • Expedition 12 • Expedition 13 • Expedition 14 • Expedition 15 • Expedition 16 • Expedition 17 • Expedition 18 • Expedition 19 • Expedition 20 • Expedition 21 • Expedition 22 • Expedition 23 • Expedition 24 • Expedition 25 • Expedition 26 • Expedition 27 • Expedition 28 • Expedition 29 • Expedition 30 • Expedition 31 • Expedition 32 • Expedition 33 • Expedition 34 • Expedition 35 • Expedition 36 • Expedition 37 • Expedition 38 • Expedition 39 • Expedition 40 • Expedition 41 • Expedition 42 • Expedition 43 • Expedition 44 • Expedition 45 • Expedition 46 • Expedition 47 • Expedition 48 • Expedition 49 • Expedition 50 • Expedition 51 • Expedition 52 • Expedition 53 • Expedition 54 • Expedition 55 • Expedition 56 • Expedition 57 • Expedition 58 • Expedition 59 • Expedition 60 • Expedition 61 • Expedition 62 Hiện nay: Expedition 63Tương lai: Expedition 64 • Expedition 65 • Expedition 66 • Expedition 67 • Expedition 68 • Expedition 69 • Expedition 70