Thành viên:Taquangkhoi/KHOIknowledge
Giao diện
Thiên,Địa,Nhân Thành viên:Taquangkhoi/KHOIknowledge
Tứ thư
Ngũ kinh
MATH Thành viên:Taquangkhoi/KHOIknowledge
Vi tích phân Nguyên hàm | Đường tròn đơn vị Tích phân Định lý cơ bản của giải tích Vi phân | toán học Tích vô hướng |
Parabol, Đường conic
Nghệ thuật Thành viên:Taquangkhoi/KHOIknowledge
Quan họ
test structure Thành viên:Taquangkhoi/KHOIknowledge
thay vì dùng những code này thì khôi hãy dùng bảng đi hen..
Bản mẫu:Hiện vật lịch sử Bia đá Bia "Xá Lợi Tháp Minh" Chính sách thị thực của Việt Nam
| Chùa Tướng Chùa Dàn Chùa Đồng Ngọ Chùa Xuân Quan | Đền Cửa Ông Hộ chiếu Việt Nam |
Physics Thành viên:Taquangkhoi/KHOIknowledge
Khối lượng riêng Định luật phóng xạ | Từ thông
|
English Thành viên:Taquangkhoi/KHOIknowledge
FTFY ++ fixed that for you..
Tâm lý học Thành viên:Taquangkhoi/KHOIknowledge
Hiệu ứng Gruen
Lists Thành viên:Taquangkhoi/KHOIknowledge
Danh sách quốc gia theo số dân
chưa order Thành viên:Taquangkhoi/KHOIknowledge
| Đấu củng | Suy giảm trí nhớ | Đường ống dẫn khí Nam Côn Sơn | Giác quan |
- Music
- Thân nốt nhạc ; Cao độ ; Biên độ ; Chiều dài
| Tiền tố | Quetta | Ronna | Yotta | Zetta | Exa | Peta | Tera | Giga | Mega | Kilo | Hecto | Deca | Ø | Deci | Centi | Mili | Micro | Nano | Pico | Femto | Atto | Zepto | Yocto | Ronto | Quecto |
| Kí hiệu | Q | R | Y | Z | E | P | T | G | M | k | h | da | Ø | d | c | m | µ | n | p | f | a | z | y | r | q |
| Giá trị | 1030 | 1027 | 1024 | 1021 | 1018 | 1015 | 1012 | 109 | 106 | 103 | 102 | 101 | 100 | 10-1 | 10-2 | 10-3 | 10-6 | 10-9 | 10-12 | 10-15 | 10-18 | 10-21 | 10-24 | 10-27 | 10-30 |
Technology -- Computer Sciencetist Thành viên:Taquangkhoi/KHOIknowledge
Linux Hạt nhân Linux | RAID VPS
| Kiểu dữ liệu mảng Mảng (cấu trúc dữ liệu) |
|
Organization Thành viên:Taquangkhoi/KHOIknowledge
Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế
Vật liệu Thành viên:Taquangkhoi/KHOIknowledge
Giấy
Biology Thành viên:Taquangkhoi/KHOIknowledge
Tiến hóa Cá voi Hệ sinh thái Quần thể (sinh học) |
|
Faunna
Bạch tuộc đốm xanh
Flora
Xà cừ
Hóa Học Thành viên:Taquangkhoi/KHOIknowledge
| Nhóm → | 1A | 2A | 3B | 4B | 5B | 6B | 7B | 8B | 8B | 8B | 1B | 2B | 3A | 4A | 5A | 6A | 7A | 8A | |
| ↓ Chu kỳ | |||||||||||||||||||
| 1 | 1 H | 2 He | |||||||||||||||||
| 2 | 3 Li | 4 Be | 5 B | 6 C | 7 N | 8 O | 9 F | 10 Ne | |||||||||||
| 3 | 11 Na | 12 Mg | 13 Al | 14 Si | 15 P | 16 S | 17 Cl | 18 Ar | |||||||||||
| 4 | 19 K | 20 Ca | 21 Sc | 22 Ti | 23 V | 24 Cr | 25 Mn | 26 Fe | 27 Co | 28 Ni | 29 Cu | 30 Zn | 31 Ga | 32 Ge | 33 As | 34 Se | 35 Br | 36 Kr | |
| 5 | 37 Rb | 38 Sr | 39 Y | 40 Zr | 41 Nb | 42 Mo | 43 Tc | 44 Ru | 45 Rh | 46 Pd | 47 Ag | 48 Cd | 49 In | 50 Sn | 51 Sb | 52 Te | 53 I | 54 Xe | |
| 6 | 55 Cs | 56 Ba | * | 72 Hf | 73 Ta | 74 W | 75 Re | 76 Os | 77 Ir | 78 Pt | 79 Au | 80 Hg | 81 Tl | 82 Pb | 83 Bi | 84 Po | 85 At | 86 Rn | |
| 7 | 87 Fr | 88 Ra | ** | 104 Rf | 105 Db | 106 Sg | 107 Bh | 108 Hs | 109 Mt | 110 Ds | 111 Rg | 112 Cn | 113 Nh | 114 Fl | 115 Mc | 116 Lv | 117 Ts | 118 Og | |
| * Họ Lanthan | 57 La | 58 Ce | 59 Pr | 60 Nd | 61 Pm | 62 Sm | 63 Eu | 64 Gd | 65 Tb | 66 Dy | 67 Ho | 68 Er | 69 Tm | 70 Yb | 71 Lu | ||||
| ** Họ Actini | 89 Ac | 90 Th | 91 Pa | 92 U | 93 Np | 94 Pu | 95 Am | 96 Cm | 97 Bk | 98 Cf | 99 Es | 100 Fm | 101 Md | 102 No | 103 Lr | ||||
| |||||
|
| Kim loại kiềm | Kim loại kiềm thổ | Họ Lanthan | Họ Actini | Kim loại chuyển tiếp |
| Kim loại yếu | Á kim | Phi kim | Halogen | Khí hiếm |