Bước tới nội dung

Thành viên:Sundance Kid VN/Status

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đại sứ VN

Năm bắt đầuNăm kết thúcTênĐại sứ quánKiêm nhiệmNQ
19601964Phạm ThiềuTiệp Khắc1961 Hunggari17-NQ/TVQH
19611963Bùi LâmBungari23 NQ/TVQH
1961Hoàng Văn LợiBungari23 NQ/TVQH
19611962Đinh Văn ĐứcMông Cổ23 NQ/TVQH
19621964Đinh Văn ĐứcRumani109 NQ/TVQH

246 NQ/TVQH

19621965Ngô MậuMông Cổ109 NQ/TVQH
19621965Hoàng Bảo SơnHunggari109 NQ/TVQH
19621965Trần Chí HiềnBa Lan109 NQ/TVQH
1962Ngô ĐiềnMali110 NQ/TVQH
19621975Lê Văn HiếnLào124 NQ/TVQH
19631966Bùi LâmĐức Cộng hòa Dân chủ148 NQ/TVQH
1963Phạm Ngọc ThuầnĐức Cộng hòa Dân chủ
19631967Phạm Văn ThuyênBungari148 NQ/TVQH
19631966Trần Văn SớAlgérie Dân chủ và Nhân dân1963 Cộng hòa Ảrập Yêmen[1]148 NQ/TVQH
19631963Lê Thiết HùngCubavài tháng191 NQ/TVQH
19631970Lê Thiết HùngTriều Tiên193 NQ/TVQH
19631965Nguyễn Thanh HàCuba193 NQ/TVQH
19631964Nguyễn Ngọc SơnGuinée Cộng hòa Ghinê214 NQ/TVQH
19641967Nguyễn Ngọc SơnAlbani246 NQ/TVQH
19641969Hoàng TúRumani246 NQ/TVQH
19641973Phạm BìnhIndonesia11 NQ/TVQH
1964Nguyễn ThươngGuinée Cộng hòa GhinêCônggô (Bờradavin)11 NQ/TVQH
19641969Phan Văn SửTiệp Khắc11 NQ/TVQH
19651969Nguyễn XuânẢ Rập Cộng hòat Ả Rập hống nhất1966: Cộng hòa Ảrập Yêmen86 NQ/TVQH

255 NQ/TVQH

19651970Hoàng LươngHunggari101 NQ/TVQH
19651969Đỗ Phát QuangBa Lan128 NQ/TVQH
19651970Nguyễn Huy ThuMông Cổ138 NQ/TVQH
19651970Ngô MậuCuba143 NQ/TVQH
1666Nguyễn Văn PhátGhana202 NQ/TVQH
19661969Nguyễn Ngọc VũMaliMauritanie202 NQ/TVQH

255 NQ/TVQH

19661969Nguyễn Văn PhátAngiêri Cộng hòa Dân chủ và Nhân dân255 NQ/TVQH
19661969Nguyễn Đức ThiệngGuinée Cộng hòa GhinêCônggô (Bơradavin255 NQ/TVQH
19661970Nguyễn Việt DũngĐức Cộng hòa Dân chủ270 NQ/TVQH
19661971Nguyễn Thọ ChânXô viết1968: Thụy Điển đến 1971300 NQ/TVQH

686 NQ/TVQH

1966Nguyễn Văn KỉnhXô viết300 NQ/TVQH
19671969Ngô Minh LoanTrung Quốc341 NQ/TVQH
1967Trần Tử BìnhTrung Quốc341 NQ/TVQH
19671971Nguyễn Văn HồngAlbani403 NQ/TVQH
19671969Nguyễn ThươngCampu406 NQ/TVQH
19671968Phạm Ngọc QuếBungariSyria kiêm CH Ảrập Xyri (vài tháng)341 NQ/TVQH

403 NQ/TVQH

19671968Lương XướngSyria Cộng hòa Ảrập Xyri457 NQ/TVQH
19681971Lương XướngBungari616 NQ/TVQH
19681970Phạm Ngọc QuếSyria Cộng hòa Ảrập XyriIrắc 1969616 NQ/TVQH

817 NQ/TVQH

19691974Lê TrangBa Lan Cộng hoà Nhân dân(TS)?763 NQ/TVQH
19691971Nguyễn Hữu NgôTiệp Khắc763 NQ/TVQH
19691974Nguyễn Đăng HànhRumani1970 +Nam Tư763 NQ/TVQH

1001 NQ/TVQH

1969Nguyễn XuânCampu763 NQ/TVQH
19691973Trần Văn SớẢ Rập Cộng hòa Ả Rập thống nhấtXuđăng, Ảrập Yêmen, nhân dân Nam Yêmen763 NQ/TVQH

817 NQ/TVQH

19691972Nguyễn Đức ThiệngAngiêri Cộng hòa Dân chủ và Nhân dân1970 Sénégal763 NQ/TVQH

961 NQ/TVQH

1969Vũ Hắc BồngGuinée Cộng hòa GhinêMôritani, Mali763 NQ/TVQH

817 NQ/TVQH

19691973Lê Thanh TâmTanzania1970 Xômali763 NQ/TVQH

961 NQ/TVQH

1969Nguyễn Thành VânCônggô (Bradavin)763 NQ/TVQH
19691974Ngô ThuyềnTrung Quốc1973 Pakíxtan763 NQ/TVQH

323 NQ/TVQH

19701974Nguyễn Song TùngĐức CHDC874 NQ/TVQH
19701970Bùi Đình ĐổngTriều Tiênvài tháng874 NQ/TVQH
19701974Lê ĐôngTriều Tiên961 NQ/TVQH
19701974Nguyễn Ngọc SơnCuba961 NQ/TVQH
19701973Hoàng CươngHUng961 NQ/TVQH
19701974Đỗ Quốc CườngMông Cổ961 NQ/TVQH
19701974Hoàng Đức PhongSyria Cộng hòa Ảrập XyriIrắc1001 NQ/TVQH
19701974Hoàng Thành TraiXri Lanca1001 NQ/TVQH
19711975Đinh Thị Ngọc TảoBungari1034 NQ/TVQH
19711977Nguyễn Văn ThụAlbani1034 NQ/TVQH
19711973Nguyễn Hữu NgôThụy Điển1972: Na Uy và Đan Mạch01 NQ/TVQH

115 NQ/TVQH

19711975Dương Đức HàTiệp Khắc01 NQ/TVQH
19711974Võ Thúc ĐồngXô viêt48 NQ/TVQH
19721973Nguyễn Anh VũẤn115 NQ/TVQH
19721977Văn Bá KiêmAngiêri CH Dân chủ và Nhân dânXênêgan

1973: Camơrun và Ghinê Xích đạo

115 NQ/TVQH

323 NQ/TVQH

19731974Phạm BảngThụy ĐiểnNa Uy, Phần Lan và Đan Mạch323 NQ/TVQH
1973Nguyễn Mạnh CầmHunggariÁo

1974 Irăn

323 NQ/TVQH

472 NQ/TVQH

19731977[2]Nguyễn Hòaindo323 NQ/TVQH
19731976Chu Văn BiênẤnBănglađét

194 Xri Lanca

323 NQ/TVQH

426 NQ/TVQH

19731977Dương Thiết SơnTanzania Cộng hòa thống nhấtXômali Dămbia

1973 Mangátsơ

323 NQ/TVQH
19741978Hà Văn LâuCubaArgentina (vài tháng)[3]

1977: Giamaica và Guyana[4]

414 NQ/TVQH

472 NQ/TVQH

116 NQ/TVQH

19741980[5]Hoàng TúĐức Cộng hòa Dân chủ426 NQ/TVQH
19741977Nguyễn Thanh HàRumaniNam Tư đến 1980426 NQ/TVQH

1084 NQ/TVQH

19741978Long Thuận PhướcSyria Cộng hòa Ảrập XyriIrắc426 NQ/TVQH
19741980Nguyễn Ngọc UyểnBa Lan Cộng hòa Nhân dânThụy Sĩ426 NQ/TVQH

1084 NQ/TVQH

19741977Nguyễn Xuân HòeMông Cổ426 NQ/TVQH

140NQ/TVQH

19741987Nguyễn Trọng VĩnhTrungPakíxtan440 NQ/TVQH

472 NQ/TVQH

1974Trần Văn ĐượcGuinée Cộng hòaMali Môritani

1974Ghinê Bítxô

472 NQ/TVQH
1974Võ Văn SungPhápBỉ, Hà Lan và Luýchxămbua472 NQ/TVQH
1974Lê Quang KhảiTriều Tiên472 NQ/TVQH
1974Nguyễn ViệtThụy ĐiểnNa Uy, Đan Mạch và Phần Lan,472 NQ/TVQH
1975Nguyễn Tiến ThôngTiệp KhắcArgentina572 NQ/TVQH
19751977Nguyễn Văn HồngBungari572 NQ/TVQH

140NQ/TVQH

1975Mai Văn BộÝ572 NQ/TVQH
1975Trần Văn HưngUganđaBurundi572 NQ/TVQH
19751977Nguyễn Văn TạoÚc572 NQ/TVQH
19751978Đinh Nho LiêmLào120 NQ/TVQH
19751977Vũ Hắc BồngMex120 NQ/TVQH
19751980[6]Nguyễn GiápNhật120 NQ/TVQH
19761980Nguyễn Văn SinhẤn ĐộSri Lanka đến 1978

Bangladesh

004NQ/TVQH[7]
19771980Nguyễn Mạnh CầmĐức Cộng hòa Liên bangThụy Sĩ60NQ/TVQH
1977Nguyễn Quang HuyMyanmarNêpan60NQ/TVQH

116 NQ/TVQH

1977Trần Tuấn AnhCanađaCôlômbia (1979-)64NQ/TVQH

580 NQ/TVQH

19771982Trần HoànAnh Liên hiệp Vương quốc64NQ/TVQH
19771977Nguyễn Xuân LongÝvài tháng64NQ/TVQH
19771978Nguyễn Xuân LongMông Cổ140NQ/TVQH
1977Lê ThámMex1978 Panama, Côxta Rica64NQ/TVQH

182NQ/TVQH

19771980Trần ThuấnRumani64NQ/TVQH
1977Hoàng Quốc TínDương Văn TrungAlbani64NQ/TVQH
19771980Lê Quang KhảiYêmen Cộng hòa Dân chủ Nhân dânSomalia

Êtiôpia (đến 1978)

64NQ/TVQH

182 NQ/TVQH

1977Huỳnh Dư BìGuinéeGhinê Bítxao và Cáp Ve64NQ/TVQH
19771979Trần KỷCônggô Cộng hòa Nhân dân64NQ/TVQH
19771979Trương Bình (Lê Bình)MozambiqueMangátxơ ?64NQ/TVQH

116 NQ/TVQH

550 NQ/TVQH

1977Nguyễn Văn SaoLibya Cộng hòa ArậpMôritani

Síp 1979

64NQ/TVQH

580 NQ/TVQH

19771979Vũ TiếnPhilíppin64NQ/TVQH
19771982Vũ Bạch MaiMalaysia64NQ/TVQH
19771980Đỗ HằngTanzaniaDămbia, Burunđi116 NQ/TVQH
1977Võ Anh TuấnThụy SĩTrưởng đoàn Liên hợp quốc140NQ/TVQH
1977Nguyễn Anh VũýBồ Đào Nha (1979)140NQ/TVQH

580 NQ/TVQH

19771981Lê Quang HiệpBungariThổ (1979)140NQ/TVQH

440 NQ/TVQH

19771980Trần MỹIndonesia140NQ/TVQH
19771982Nguyễn Bá BảoÚcNew Zealand140NQ/TVQH

182 NQ/TVQH

1977Chu Đức ThànhAi Cập Cộng hòa Arập1978 Cộng hòa ảrập Yêmen

1979 Xômali

140NQ/TVQH

182 NQ/TVQH

580 NQ/TVQH

1978Nguyễn Mạnh CầmIran182 NQ/TVQH
19731978

1977

Nguyễn Huy ThuYêmen Cộng hòa ảrập

Ai Cập Cộng hòa Arập

323 NQ/TVQH

182 NQ/TVQH140NQ/TVQH

1978Vũ Hắc BồngĂnggôla1978 Ghinê xích đạo

Nigiêria 1979

182 NQ/TVQH

580 NQ/TVQH

19781982Lê BảoSri Lanka Tham tán, Đại biện lâm thời lên làm đại sứ182 NQ/TVQH
19781982Hoàng Bảo SơnThái190 NQ/TVQH
19781982Vũ ThànhSyria Cộng hòa ảrập Xyri217 NQ/TVQH
1978Nguyễn XuânLào261 NQ/TVQH
19781982Hà Văn LâuLiên hợp quốc (Đại diện thường trực)298 NQ/TVQH
19781983Nguyễn Hữu NgôCubaGiamaica và Guyana

Jamaica 1983

298 NQ/TVQH
19781981Phùng Mạnh CungMông Cổ, thay NX Hòe346 NQ/TVQH
1978Nguyễn Đình ThànhNa UyĐan Mạch

Iceland 1979

346 NQ/TVQH

580 NQ/TVQH

19781983Trần Kỷ Longiraq1979: Kuwait

Jordan (Hashemite)

346 NQ/TVQH

550 NQ/TVQH

1978Hoàng Đức Phươngiraq
19781983Nguyễn Duy KinhÊtiôpia?Gana346 NQ/TVQH
1978Nguyễn ViệtNa Uy
19791979Võ Đông Giang (Phan Bá)Campuchia432 NQ/TVQH
19791992Ngô ĐiềnCampuchia698 NQ/TVQH
19791983Nguyễn Sỹ HoạtAfghanistan440 NQ/TVQH
19791979Hoàng Hoan NghinhPakistanvài tháng440 NQ/TVQH
19791983Nguyễn Ngọc VũMozambiqueZimbabwe , Zambia550 NQ/TVQH
1979Nguyễn Ngọc DungPhó Trưởng phái đoàn tại Liên hợp quốc550 NQ/TVQH
19791983Đoàn VănMadagascar?Seychelles580 NQ/TVQH
19791983Vũ SơnCônggô Cộng hòa Nhân dânBênanh. Xao Tômê và Prinxipê

? Nigeria

580 NQ/TVQH
19791985Hoàng Hoan NghinhPhilip698 NQ/TVQH
19801982Nguyễn Hữu MaiXô viết864 NQ/TVQH
19801984Nguyễn Quang TạoẤn ĐộBănglađét + Iran

1982 Sri Lanka

Maldives (1983)

1084 NQ/TVQH

139NQ/HĐNN7[8]461NQ/HĐNN7[9]

19801984Nguyễn TiếnNhật Bản1084 NQ/TVQH
19801984Phan Văn KimĐức1084 NQ/TVQH
19801984Trương Quang NgôBa Lan1084 NQ/TVQH
19801984Tân PhongRumani1084 NQ/TVQH
1980Hoàng Mạnh TúNam TưHy Lạp đến 19861084 NQ/TVQH
1980Trần MỹTanzaniaDămbia, Burunđi1084 NQ/TVQH
19801984Trịnh Xuân LãngIndonesia1180 NQ/TVQH
19801985Trần Viết DungYêmen Cộng hòa Dân chủ Nhân dân1180 NQ/TVQH
19801985Nguyễn Tuấn LiêuĐức Cộng hòa Liên bang ĐứcThụy Sĩ và áo

Iceland (1982-1984)

1180 NQ/TVQH

169NQ/HĐNN7[10]

19811984Cao Kiến ThiếtMông Cổ1261 NQ/TVQH

531NQ/HĐNN7[11]

19811984Cao Đắc HưngThụy ĐiểnNa Uy, Đan Mạch

1981 kiêm Phần Lan[12]1982 thôi Phần Lan[10]

1261NQ/TVQH

1329NQ/TVQH

169NQ/HĐNN7

19771982Trần Văn HưngAlgérie Cộng hòa Angiêri Dân chủ và Nhân dânMali, Tuynidi

1981 : Cộng hòa ảrập Xarauy Dân chủ

64NQ/TVQH

116 NQ/TVQH

1982Hoàng Bích SơnLiên hợp quốc (Đại diện thường trực)139NQ/HĐNN7[8]
19821986Vũ SongTiệp KhắcArgentina (1982-1986)139NQ/HĐNN7[8]

705NQ/HĐNN7[13]

19821986Nguyễn Minh PhươngMéxicoPanama, Costa Rica, Colombia139NQ/HĐNN7[8]
19821986Trần Quang CơThái Lan139NQ/HĐNN7[8]
19821985Lê TânAlgérieTunisia, Cộng hòa Ả Rập Sahrawi Dân chủ139NQ/HĐNN7[8]
19821986Hoàng Trọng NhuBulgariaThổ Nhĩ Kỳ139NQ/HĐNN7[8]
19821986Lê Thanh TâmSyria Cộng hòa Ả Rập SyriaSíp, Liban139NQ/HĐNN7[8]
19821985Phan Thị MinhItaliaManta, Bồ Đào Nha

Tây Ban Nha (1983)

139NQ/HĐNN7[8]461NQ/HĐNN7[9]
19821985Nguyễn CanMalaysia139NQ/HĐNN7[8]
1982Phan Mạnh DiễmMianmar (Lb Miến Điện)Bangladesh Nepal139NQ/HĐNN7[8]
19821986Đặng SanLibya, Đại dân quốc Nhân dân Xã hội chủ nghĩa Ả Rập LibyaMauritanie139NQ/HĐNN7[8]
19821986Đặng Nghiêm BáiAnh và Bắc AilenCanađa139NQ/HĐNN7[8]
19821985Lã KìnhGuinée (Cộng hòa nhân dân cách mạng Ghinê 1978)Ghinê Bítxao, Cộng hòa Cáp Ve, Cộng hòa Mali
  • Thôi Cape Cáp Ve , kiêm nhiệm Xiêra Lêôn và Ghana(1984)
139NQ/HĐNN7[8]511NQ/HĐNN7[14]
19821986Nguyễn Tư HuyênAicập Cộng hòa Arập AicậpYêmen Cộng hòa Arập139NQ/HĐNN7[8]
19821983Phạm Như SâmÚcNew Zealand139NQ/HĐNN7[8]
1982Nguyễn ThươngLiên hợp quốc (Trưởng phái đoàn thường trực)

các tổ chức quốc tế khác tại Giơnevơ

139NQ/HĐNN7[8]
19821986Đinh Nho LiêmXô viếtPhần Lan (1982-1984)167NQ/HĐNN7[15]

169NQ/HĐNN7[10]

19741980[16]Nguyễn Hữu KhiếuXô viết1975 Afghanistan2 nhiệm kỳ

NQ440 (1974)

572 NQ/TVQH

19831986Hoàng LươngCubaNicaragua, Jamaica, Guyana

thôi Nicaragoa, để kiêm Grenada.

320NQ/HĐNN7[17]345NQ/HĐNN7[18]
1983Văn Bá KiếmAfghanistan345NQ/HĐNN7[18]
1983Trần Văn ThanhIrắcJordan (Hashemite), Kuwait345NQ/HĐNN7[18]
19831986Trần Văn ĐàoEthiopiaGana

1985 Tandania, Burunđi và Uganđa

345NQ/HĐNN7[18]648NQ/HĐNN7[19]
19831986Nguyễn Khắc HuỳnhMozambiqueZimbabwe

Zambia (1989-1986)

345NQ/HĐNN7[18]
1983Trần Xuân Mậncongo Cộng hòa Nhân dân CônggôBénin Nigeria

Thượng Volta (1984)

thôi Burkina Faso 1986

345NQ/HĐNN7[18]511NQ/HĐNN7[14]

705NQ/HĐNN7[13]

19831986Phan Thị Minh HiềnMadagascarSeychelles345NQ/HĐNN7[18]
1983
1983
19831986Nguyễn Đình BinNicaraguaEcuador345NQ/HĐNN7[18]
1983Nguyễn GiápTriều Tiên461NQ/HĐNN7[9]
19831986Hoàng Bảo SơnÚcNiu Dilân và Cộng hòa Vanuatu461NQ/HĐNN7[9]
19841988Hoàng Anh TuấnẤn ĐộXri Lanca, Iran và Manđivơ531NQ/HĐNN7[11]
1984Hà Văn LâuPhápLúcxămbua, Hà Lan531NQ/HĐNN7[11]
1984Trần Hoài NamĐức Cộng hòa Dân chủ531NQ/HĐNN7[11]
1984Nguyễn Trọng ThuậtBa Lan531NQ/HĐNN7[11]
1984Phạm Duy ToànRumani531NQ/HĐNN7[11]
1984Trần TrungMông Cổ531NQ/HĐNN7[11]
1984Nguyễn LungHunggari
1984Bùi Tấn LinhHunggari
1984Mai Văn BộPhápLúcxămbua, Hà Lan
1984Trần Huy ChươngInđônêxia531NQ/HĐNN7[11]
1984Đào Huy NgọcNhật Bản531NQ/HĐNN7[11]
1984Lưu Quý TânThụy ĐiểnNa Uy, Đan Mạch, Phần Lan

Aixơlen 1984

531NQ/HĐNN7[11]

581NQ/HĐNN7[20]

1984Lê PhươngUNESCO (Đại diện thường trực)531NQ/HĐNN7[11]
1984Nguyễn Văn NhànUNESCO (Đại diện thường trực)
19851988Lưu Đình VệPhilíppin606NQ/HĐNN7[21]
1985Lê Ngọc ThanhAlbania648NQ/HĐNN7[19]
Dương Văn Trung1985Hoàng Quốc TínAlbania
1985Trần Lê ĐứcMalaixia648NQ/HĐNN7[19]
1985Huỳnh Quang Nghiêm - Huỳnh Công TâmItaliaManta, Bồ Đào Nha,Tây Ban Nha648NQ/HĐNN7[19]
1985Vũ ToànAngiêri Dân chủ Nhân dân1986 Tuynidi, Cộng hòa Ảrập Xarauy Dân chủ, Buốckina Phaxô648NQ/HĐNN7[19]705NQ/HĐNN7[13]
19851986Lê MaiYêmen Cộng hòa Dân chủ Nhân dân648NQ/HĐNN7[19]
1986Lê MaiThái Lan748NQ/HĐNN7[22]
19851986[23]Phạm Văn SơnGuinée (Cộng hòa nhân dân cách mạng Ghinê 1978)Ghinê Bítxao, Cápe, Mali, Sierra Leone

thôi cape 1986

648NQ/HĐNN7[19]

705NQ/HĐNN7[13]

1985Nguyễn Huy LợiGhinê XíchđạoXao Tômê và Prinxipê648NQ/HĐNN7[19]
1985Hồ Tử TrựcGhinê XíchđạoXao Tômê và Prinxipê
1985Cù Đình BáĐức Cộng hòa Liên bangThụy Sĩ và Áo648NQ/HĐNN7[19]
1985Bùi Xuân NhậtLiên hợp quốc P.Đại diện thường trực648NQ/HĐNN7[19]
1986Nguyễn Phú SoạiTiệp Khắc705NQ/HĐNN7[13]
1986Võ Anh TuấnzimbabuêZambia từ 1986705NQ/HĐNN7[13]

748NQ/HĐNN7[22]

1986Trần Văn HưngAnh và Bắc AilenCanađa705NQ/HĐNN7[13]
1986Vũ Bạch MaiAi Cập Cộng hòa Ảrập Ai CậpXuđăng, Cộng hòa Ảrập Yêmen705NQ/HĐNN7[13]
1986Nguyễn Huy LợiĂnggôla,Ghinê Xích Đạo, Xaotômê và Prinxipê, cape705NQ/HĐNN7[13]
1986Nguyễn Tiến ThôngBungari,Thổ Nhĩ Kỳ748NQ/HĐNN7[24]
1986Nguyễn HòaMyanmarBănglađét và Nêpal748NQ/HĐNN7[25]
1986Phạm Mạnh DiễmMyanmarBănglađét và Nêpal
1986Huỳnh TiếngNam TưHy Lạp748NQ/HĐNN7[26]
1986Chu Đức ThànhCộng hòa Arập XiriSíp và Libăng748NQ/HĐNN7[22]
1986Trần Đức TuệLibya, Đại dân quốc Nhân dân Xã hội chủ nghĩa Ả Rập Libya748NQ/HĐNN7[22]
1986Vũ Đình HòeMadagascarSeychelles748NQ/HĐNN7[22]
1986Phan HùngMozambique748NQ/HĐNN7[22]
1986Đỗ Ngọc DươngÚcNiu Dilân và Vanuatu748NQ/HĐNN7[22]
1986Lê KhắcCuba768NQ/HĐNN7[27]
1986Lê Đức CăngNicaragoaPanama và Côxta Rica768NQ/HĐNN7[28]
1987Nguyễn Mạnh CầmXô Viết783NQ/HĐNN7[29]
1987Nguyễn Minh PhươngTrung Q783NQ/HĐNN7[30]
1987Phạm Văn SơnÊtiôpiaTandania, Burunđi, Uganđa, Ruanđa783NQ/HĐNN7[23]

1990

4815162342

  1. 214 NQ/TVQH
  2. 140NQ/TVQH
  3. 472 NQ/TVQH
  4. 116 NQ/TVQH
  5. 1084 NQ/TVQH
  6. 1084 NQ/TVQH
  7. "Nghị quyết số 004 NQ/TVQH – Wikisource tiếng Việt". vi.wikisource.org. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2025.
  8. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 "Nghị quyết số 139NQ/HĐNN7". quochoi.vn. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025.
  9. 1 2 3 4 quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3525. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  10. 1 2 3 "169NQ/HĐNN7". quochoi.vn. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025.
  11. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 "Nghị quyết 511NQ/HĐNN7". Quốc hội Việt Nam. ngày 29 tháng 5 năm 1984. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025.
  12. 1329NQ/TVQH
  13. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3691. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  14. 1 2 quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3585. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  15. quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3395. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  16. 864 NQ/TVQH
  17. quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3510. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  18. 1 2 3 4 5 6 7 8 "Nghị quyết số 345NQ/HĐNN7". Quốc Hội Việt Nam. ngày 29 tháng 4 năm 1983. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025.
  19. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3641. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  20. quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3601. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  21. quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3631. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  22. 1 2 3 4 5 6 7 quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3703. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  23. 1 2 quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3718. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  24. quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3703. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  25. quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3703. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  26. quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3703. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  27. quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3706. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  28. quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3706. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  29. quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3718. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  30. quochoi.vn https://quochoi.vn/tulieuquochoi/anpham/Pages/anpham.aspx?AnPhamItemID=3718. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)