Thành viên:Pminh141/Nháp/9
Giao diện
| Pminh141/Nháp/9 | |
|---|---|
| Giám khảo |
|
| Số thí sinh | 18 |
| Người chiến thắng | Jennifer Behm |
| Người về nhì | Adrien Nieto |
| Số tập | 20 |
| Phát sóng | |
| Kênh phát sóng | Fox |
| Thời gian phát sóng | 6 tháng 6 năm 2011 – 16 tháng 8 năm 2011 |
Mùa thứ hai của chương trình truyền hình thực tế về nấu ăn cạnh tranh MasterChef bắt đầu với buổi công chiếu kéo dài hai đêm trên kênh Fox vào ngày 6 và 7 tháng 6 năm 2011.[1]
Mùa giải khép lại vào ngày 16 tháng 8 năm 2011 với chiến thắng thuộc về Jennifer Behm, người đã từng là thí sinh trong cuộc thi Miss USA, trong khi Adrien Nieto giành vị trí á quân. Khác với quán quân của mùa trước, phần thưởng của Behm không bao gồm hợp đồng xuất bản sách nấu ăn.[2]
Danh sách thí sinh nằm trong top 18 Thành viên:Pminh141/Nháp/9
| Thí sinh | Tuổi | Quê nhà | Nghề nghiệp | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| Jennifer Behm[3][4] | 34 | Wilmington, Delaware | Môi giới bất động sản | Quán quân (16 tháng 8) |
| Adrien Nieto | 28 | Ventura, California | Phục vụ | Á quân (16 tháng 8) |
| Christian Collins | 31 | Gloucester, Massachusetts | Ông bố nội trợ | Bị loại (16 tháng 8) |
| Suzy Singh[5] | 27 | Chicago, Illinois | Kỹ sư thần kinh học | Bị loại (15 tháng 8) |
| Ben Starr[6] | 33 | Dallas, Texas | Nhà báo du lịch | Bị loại (9 tháng 8) |
| Tracy Kontos[7] | 32 | Coral Springs, Florida | Cố vấn bán hàng | Bị loại (8 tháng 8) |
| Derrick Prince [8] | 33 | West Babylon, New York | Web Designer/Blogger | Bị loại (2 tháng 8) |
| Christine Corley | 27 | Sopchoppy, Florida | Mẹ đơn thân | |
| Alejandra Schrader[9][10] | 37 | Playa del Rey, California | Kiến trúc sư/Nhà quy hoạch đô thị | Bị loại (26 tháng 7) |
| Giuseppe Morisco | 38 | Chicago, Illinois | Granite Salesman | Bị loại (19 tháng 7) |
| Erryn Cobb[11] | 26 | Chicago, Illinois | Quan hệ công chúng | Bị loại (18 tháng 7) |
| Esther Kang | 28 | Los Angeles, California | Luật sư | Bị loại (11 tháng 7) |
| Jennie Kelley[12] | 37 | Dallas, Texas | Nhạc sĩ | Bị loại (5 tháng 7) |
| Max Kramer | 18 | New York, New York | Sinh viên đại học | Bị loại (28 tháng 6) |
| Alvin Schultz | 28 | Houston, Texas | Quản lý bán lẻ | Bị loại (27 tháng 6) |
| Tony Scruggs | 52 | Grant Park, Illinois | Tài xế xe tải | Bị loại (21 tháng 6) |
| Angel Moore-Soukkay | 37 | Columbus, Ohio | Quản lý tài sản | Bị loại (20 tháng 6) |
| Mark Raffaeli[13] | 35 | Chicago, Illinois | Môi giới bất động sản |
Bảng loại trừ Thành viên:Pminh141/Nháp/9
| Thứ hạng | Thí sinh | Tập phim | |||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | ||||||||||||
| 1 | Jennifer | AT | AT | THẤP | THẤP | AT | THẮNG | THẮNG | AT | AL | THẮNG | THẤP | THẮNG | AT | THẤP | AL | THẮNG | AT | AL | CAO | THẤP | THẮNG | THẤP | AT | QUÁN QUÂN | ||
| 2 | Adrien | AT | AT | THẮNG | THẮNG | AT | KAL | CAO | THẤP | THẮNG | AT | THẤP | THẮNG | THẮNG | AT | AL | CAO | AT | THẤP | CAO | THẤP | THẮNG | THẮNG | THẮNG | Á QUÂN | ||
| 3 | Christian | THẮNG | IMM | AL | AT | AT | THẮNG | THẤP | THẮNG | THẮNG | AT | AT | THẮNG | CAO | THẮNG | AL | AT | AT | THẮNG | AT | THẤP | AL | CAO | LOẠI | |||
| 4 | Suzy | CAO | AT | THẮNG | AT | AT | THẮNG | AT | AT | THẤP | AT | AT | AL | AT | THẤP | THẮNG | CAO | THẮNG | THẮNG | AT | THẮNG | LOẠI | |||||
| 5 | Ben | THẤP | AT | THẮNG | AT | AT | KAL | AT | THẮNG | AL | AT | AT | AL | CAO | AT | THẮNG | AT | THẤP | THẮNG | THẮNG | LOẠI | ||||||
| 6 | Tracy | AT | AT | AL | CAO | THẮNG | THẮNG | AT | AT | AL | AT | THẮNG | THẮNG | AT | AT | THẮNG | AT | THẮNG | LOẠI | ||||||||
| 7 | Christine | AT | AT | THẮNG | AT | AT | THẤP | AT | AT | THẤP | AT | AT | THẮNG | AT | THẮNG | THẮNG | AT | LOẠI | |||||||||
| Derrick | AT | THẮNG | THẮNG | AT | AT | KAL | AT | AT | THẮNG | CAO | AT | THẤP | AT | AT | AL | AT | LOẠI | ||||||||||
| 9 | Alejandra | AT | AT | AL | CAO | AT | THẮNG | CAO | THẤP | THẮNG | CAO | AT | THẤP | AT | LOẠI | ||||||||||||
| 10 | Giuseppe | AT | AT | AL | AT | AT | THẮNG | AT | AT | THẮNG | AT | THẮNG | LOẠI | ||||||||||||||
| 11 | Erryn | AT | THẤP | THẮNG | AT | AT | THẮNG | AT | AT | THẮNG | AT | LOẠI | |||||||||||||||
| 12 | Esther | AT | AT | THẤP | AT | THẮNG | KAL | AT | AT | LOẠI | |||||||||||||||||
| 13 | Jennie | CAO | AT | THẮNG | AT | THẤP | KAL | AT | LOẠI | ||||||||||||||||||
| 14 | Max | AT | THẮNG | AL | AT | THẤP | LOẠI | ||||||||||||||||||||
| 15 | Alvin | AT | AT | THẮNG | AT | LOẠI | |||||||||||||||||||||
| 16 | Tony | AT | AT | LOẠI | |||||||||||||||||||||||
| 17 | Angel | AT | LOẠI | ||||||||||||||||||||||||
| Mark | AT | LOẠI | |||||||||||||||||||||||||
- (WINNER) This cook won the competition.
- (RUNNER-UP) This cook finished in second place.
- (THẮNG) The cook won the individual challenge (Mystery Box Challenge or Elimination Test).
- (THẮNG) The cook was on the winning team in the Team Challenge and directly advanced to the next round.
- (CAO) The cook was one of the top entries in the individual challenge, but didn't win.
- (AT) The cook wasn't selected as a top or bottom entry in an individual challenge.
- (IMM) The cook didn't have to compete in that round of competition and was safe from elimination.
- (AL) The cook was on the losing team in the Team Challenge, competed in the Pressure Test, and advanced.
- (KAL) The cook was on the losing team in the Team Challenge, did not compete in the Pressure Test, and advanced.
- (THẤP) The cook was one of the bottom entries in an individual challenge or Pressure Test, but advanced.
- (LOẠI) The cook was eliminated from MasterChef.
Danh sách tập phim Thành viên:Pminh141/Nháp/9
| TT. tổng thể | TT. trong mùa phim | Tiêu đề | Ngày phát hành gốc | Người xem tại U.S. (triệu) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 1 | "Audition #1" | 6 tháng 6 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 15 | 2 | "Audition #2" | 7 tháng 6 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 16 | 3 | "Audition #3/Top 38 Revealed" | 13 tháng 6 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 17 | 4 | "Top 18 Revealed" | 14 tháng 6 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 18 | 5 | "2 Eliminated / Top 16 Revealed" | 20 tháng 6 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 19 | 6 | "Top 16 Compete" | 21 tháng 6 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 20 | 7 | "Top 15 Compete" | 27 tháng 6 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 21 | 8 | "Top 14 Compete" | 28 tháng 6 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 22 | 9 | "Top 13 Compete" | 5 tháng 7 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 23 | 10 | "Top 12 Compete" | 11 tháng 7 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 24 | 11 | "Top 11 Compete" | 18 tháng 7 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 25 | 12 | "Top 10 Compete" | 19 tháng 7 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 26 | 13 | "Top 9 Compete" | 26 tháng 7 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 27 | 14 | "Top 8 Compete" | 1 tháng 8 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 28 | 15 | "Top 8 Compete Again" | 2 tháng 8 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 29 | 16 | "Top 6 Compete" | 8 tháng 8 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 30 | 17 | "Top 5 Compete" | 9 tháng 8 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 31 | 18 | "Top 4 Compete" | 15 tháng 8 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 32 | 19 | "Top 3 Compete" | 16 tháng 8 năm 2011 | n/a | |
| |||||
| 33 | 20 | "Winner Revealed" | 16 tháng 8 năm 2011 | n/a | |
| |||||
Tham khảo Thành viên:Pminh141/Nháp/9
- ↑ "Fox-TV MasterChef home page". Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2011.
- ↑ ""MasterChef" Jennifer Behm Finds Success with Launch of Pink Martini Catering in Wilmington". Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2016.
- ↑ Behm, Jennifer. "LinkedIn Profile". Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2011.
- ↑ Behm, Jennifer. "ReMax Realty Profile". Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2011.
- ↑ "Chef Suzy Singh Web Site". Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2011.
- ↑ "Ben Starr's Web Site". Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2011.
- ↑ "Tracy Kontos's Web Site". Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2011.
- ↑ "Born to Braise Hell :: Derrick Prince MasterChef Season 2 Fox USA » Only good food". Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2020.
- ↑ "Alejandra Schrader's Web Site". Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2012.
- ↑ "Alejandra Schrader's Blog". Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2012.
- ↑ Cobb, Erryn. "LinkedIn Profile". Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 8 năm 2010. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2011.
- ↑ "Jennie Kelley's Web Site". Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 12 năm 2012. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2012.
- ↑ Raffaelli, Mark. "LinkedIn Profile". Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2011.
Bản mẫu:MasterChef (chương trình truyền hình Hoa Kỳ)