Thành viên:Nguyễn Hoàng Nhật Thiên Nam/ Nháp 2
Giao diện
[[Trang nháp: Thành viên: NGUYỄN HOÀNG NHẬT THIÊN NAM/NHÁP 2]]
MỘT SỐ CÚ PHÁP
CÁC LOẠI DẠNG BẢNG
I. BẢNG DÂN SỐ QUA CÁC NĂM:
| Dân số qua các năm | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Dân số (người) | Diện tích (km²) | |||||||||||
| XXXX | |||||||||||||
| XXXX | |||||||||||||
| .... | |||||||||||||
| Nguồn: Kết quả điều tra dân số trên địa bàn tỉnh X năm XXXX[1] | |||||||||||||
II. BẢNG DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CÁC ĐÔ THỊ:
| Diện tích và dân số của các đô thị | |||
|---|---|---|---|
| Tên | Dân số năm (người) | Diện tích (km²) | Mật độ dân số (người/km²) |
| A | |||
| B | |||
| .. | |||
III. BẢNG TÊN KHÓM, TDP, ẤP, THÔN, BẢN, XÓM, LÀNG:
| STT | Tên | Mã bưu chính |
|---|---|---|
| 1 | A | XXXXX |
| 2 | B | XXXXY |
| ... |
IV. BIỂU ĐỒ TRÒN:
Chính (5%)
Phụ (15%)
Khác 1 (15%)
Khác (5%)
Khác 2 (5%)
Khác 3 (5%)
Khác 4 (5%)
Khác 5 (5%)
Khác 6 (5%)
Khác 7 (5%)
Khác 8 (10%)
Khác 9 (10%)
Khác 10 (10%)
CHÚ THÍCH
- ↑ Ban chỉ đạo Tổng điều tra dân số và nhà ở trung ương. "Dân số Việt Nam đến ngày 01 tháng 4 năm 2019" (PDF). Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2020.
THỬ NGHIỆM
| Vùng | A, B, C, D |
| Tỉnh | A |
| Huyện | B |
| Thành lập | xxxx |
| Trụ sở UBND | |
| Diện tích | xxxx km² |
| Dân số | xxxxx người |
| Thời điểm dân số | xxxx |
| Mật độ dân số | người/km² |
| Loại đô thị | Loại X |
| Năm công nhận | xxxx |
| Chủ tịch UBND | A |
| Chủ tịch HĐND | B |
| Bí thư | C |
| Mã hành chính | xxxxx |
| Mã bưu chính | xxxxx |