Bước tới nội dung

Thành viên:Ltn12345/nháphn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc thành phố Hà Nội
TênDiện tích (km²)Dân số (người)Mật độ (người/km²)Hành chính
Quận (12)
Ba Đình9,21226.31524.57214 phường
Bắc Từ Liêm45,35354.3647.81313 phường
Cầu Giấy12,26294.23523.9998 phường
Đống Đa9,95376.70937.86021 phường
Hà Đông49,64382.6377.70817 phường
Hai Bà Trưng10,26304.10129.63918 phường
Hoàn Kiếm5,35141.68726.48318 phường
Hoàng Mai40,19540.73213.45414 phường
Long Biên60,09337.9825.62414 phường
Nam Từ Liêm32,19282.4448.77410 phường
Tây Hồ24,38167.8516.8848 phường
Thanh Xuân9,17293.29231.98311 phường
Thị xã (1)
Sơn Tây117,20151.0901.2899 phường, 6 xã
Huyện (17)
Ba Vì421,80305.9337251 thị trấn, 30 xã
Chương Mỹ237,48347.5641.4632 thị trấn, 30 xã
Đan Phượng77,83185.6532.3851 thị trấn, 15 xã
Đông Anh185,68409.9162.2071 thị trấn, 23 xã
Gia Lâm116,64292.9432.5112 thị trấn, 20 xã
Hoài Đức84,92257.6333.0331 thị trấn, 19 xã
Mê Linh141,29241.6331.7102 thị trấn, 16 xã
Mỹ Đức226,31203.7789001 thị trấn, 21 xã
Phú Xuyên173,56229.8471.3242 thị trấn, 25 xã
Phúc Thọ118,50194.7541.6431 thị trấn, 20 xã
Quốc Oai151,22203.0791.3421 thị trấn, 20 xã
Sóc Sơn305,51357.6521.1701 thị trấn, 25 xã
Thạch Thất187,53223.8441.1931 thị trấn, 22 xã
Thanh Oai124,47227.5411.8281 thị trấn, 20 xã
Thanh Trì63,49288.8394.5491 thị trấn, 15 xã
Thường Tín130,13262.2222.0151 thị trấn, 28 xã
Ứng Hòa188,24212.2241.1271 thị trấn, 28 xã
Toàn thành phố (30)3.359,848.298.4942.469175 phường, 383 xã và 21 thị trấn
Nguồn: Niên giám thống kê Hà Nội 2020 (diện tích và hành chính),[1] Thông báo số 64/TB-UBND của UBND Thành Phố Hà Nội năm 2022 (dân số)[2]
  1. Cục thống kê thành phố Hà Nội (2021). Niên giám thống kê thành phố Hà Nội 2020. Hà Nội: Nhà xuất bản thống kê. tr. 44–45. ISBN 978-604-75-1877-7.
  2. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (ngày 21 tháng 1 năm 2022). "Thông báo 64/TB-UBND Hà Nội 2022 đánh giá cấp độ dịch trong phòng, chống dịch COVID-19 cập nhật 09h00 ngày 21/01/2022". LuatVietnam.