Testudo horsfieldii
Giao diện
| Agrionemys horsfieldii | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Reptilia |
| Bộ (ordo) | Testudines |
| Phân bộ (subordo) | Cryptodira |
| Họ (familia) | Testudinidae |
| Chi (genus) | Agrionemys |
| Loài (species) | A. horsfieldii |
| Danh pháp hai phần | |
| Agrionemys horsfieldii Gray, 1844 | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Danh sách
| |
Agrionemys horsfieldii là một loài rùa trong họ Testudinidae. Loài này được Gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1844.[2]
Hình ảnh
Chú thích
- ↑ Fritz Uwe; Peter Havaš (2007). "Checklist of Chelonians of the World" (PDF). Vertebrate Zoology. Quyển 57 số 2. tr. 301–302. ISSN 18640-5755. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 17 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2012.
- ↑ "Testudo horsfieldii". Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2013.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Testudo horsfieldii tại Wikimedia Commons
Thể loại:
- Loài sắp nguy cấp theo Sách đỏ IUCN
- Testudo
- Động vật được mô tả năm 1844
- Động vật bò sát Afghanistan
- Động vật bò sát Iran
- Động vật bò sát Kazakhstan
- Động vật bò sát Kyrgyzstan
- Động vật bò sát Pakistan
- Động vật bò sát Tajikistan
- Động vật bò sát Turkmenistan
- Động vật bò sát Uzbekistan
- Động vật bò sát Nga
- Sơ khai Bộ Rùa