Teningen
Giao diện
Bạn có thể mở rộng bài này bằng cách dịch bài viết tương ứng từ Tiếng Đức. Nhấn [hiện] để xem các hướng dẫn dịch thuật.
|
| Teningen | |
|---|---|
Teningen | |
Huy hiệu | |
| Quốc gia | Đức |
| Bang | Baden-Württemberg |
| Vùng hành chính | Freiburg |
| Huyện | Emmendingen |
| Phân chia hành chính | 4 |
| • Thị trưởng | (CDU) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 40,27 km2 (1,555 mi2) |
| Độ cao | 188 m (617 ft) |
| Dân số (2020-12-31)[1] | |
| • Tổng cộng | 12.093 |
| • Mật độ | 3,0/km2 (7,8/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính | 79331 |
| Mã vùng | 07641, 07663 |
| Biển số xe | EM |
| Website | www.teningen.de |
Teningen là một thị xã nằm ở huyện Emmendingen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. Nơi đây nằm bên bờ sông Elz, cách Freiburg 15 km về phía bắc. Đô thị này có diện tích 40,26 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2020 là 12.093 người.
Thị trưởng
- Friedrich Engler: 1945-1946
- Wilhelm Höfflin: 1946–1956
- Josef Schmidt: 1957–1972
- Willy Bolz: 1972–1980
- Hermann Jäger: 1980–2009
- Heinz-Rudolf Hagenacker: 2009
Địa phương kết nghĩa
La Ravoire, Pháp, từ năm 1984
Zeithain, Đức, từ năm 1990
Thư viện ảnh
- Teningen (bên phải, Köndringen bên trái); Hướng tây bắc
- Nhà thờ Giáo xứ Thánh Gallus, Heimbach
- Nhà thờ truyền giáo
- Một khu dân cư
- Lâu đài Landeck
- Nhà thờ Teningen
- Tòa thị chính ở Teningen
- Bergkirche ở Nimburg
Tham khảo
- ↑ "Bevölkerung nach Nationalität und Geschlecht am 31. Dezember 2020" [Population by nationality and sex as of December 31, 2020] (CSV). Statistisches Landesamt Baden-Württemberg (bằng tiếng Đức). tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2021.
