Koyanagi Tatsushi
Giao diện
(Đổi hướng từ Tatsushi Koyanagi)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Tatsushi Koyanagi | ||
| Ngày sinh | 7 tháng 2, 1990 | ||
| Nơi sinh | Chiba, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,80 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Zweigen Kanazawa | ||
| Số áo | 4 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2011 | Đại học Khoa học Thể thao Nhật Bản | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2015 | Thespakusatsu Gunma | 127 | (3) |
| 2016– | Zweigen Kanazawa | 60 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Tatsushi Koyanagi (小柳 達司, sinh ngày 7 tháng 2 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2012 | Thespa Kusatsu | J2 League | 27 | 0 | 0 | 0 | 27 | 0 |
| 2013 | 40 | 3 | 0 | 0 | 40 | 3 | ||
| 2014 | 39 | 0 | 3 | 0 | 42 | 0 | ||
| 2015 | 21 | 0 | 1 | 0 | 22 | 0 | ||
| 2016 | Zweigen Kanazawa | 22 | 0 | 2 | 0 | 24 | 0 | |
| 2017 | 38 | 0 | 2 | 0 | 40 | 0 | ||
| Tổng | 187 | 3 | 8 | 0 | 195 | 3 | ||
Tham khảo
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 219 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 204 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Zweigen Kanazawa Lưu trữ ngày 21 tháng 4 năm 2018 tại Wayback Machine
- Koyanagi Tatsushi tại J.League (bằng tiếng Nhật)