Tara
Giao diện
| Tara District ? район | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Quốc gia | Nga |
| Chủ thể liên bang | Tỉnh Omsk[1] |
| Thành lập | 1594 |
| Trung tâm hành chính | Tara[1] |
| Diện tích[2] | |
| • Tổng cộng | 9 km2 (3 mi2) |
| Kiến trúc đô thị | |
| • Đô thị kết hợp thành | Huyện tự quản Tara[3] |
| • Đơn vị đô thị[3] | 0 khu dân cư đô thị |
| Múi giờ | UTC+6 |
| Mã điện thoại | 38171 |
Huyện Tara (tiếng Nga: ? райо́н) là một huyện hành chính[1] tự quản[3] (raion), của Tỉnh Omsk, Nga. Huyện có diện tích 9 km², dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 26000 người. Trung tâm của huyện đóng ở Tara.[4]
Địa lý
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Tara | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 3.3 (37.9) | 5.1 (41.2) | 13.2 (55.8) | 29.6 (85.3) | 36.4 (97.5) | 41.4 (106.5) | 36.5 (97.7) | 34.5 (94.1) | 32.5 (90.5) | 22.5 (72.5) | 9.5 (49.1) | 3.4 (38.1) | 41.4 (106.5) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | −13.4 (7.9) | −10.2 (13.6) | −1.6 (29.1) | 7.7 (45.9) | 17.1 (62.8) | 22.8 (73.0) | 24.3 (75.7) | 21.1 (70.0) | 14.5 (58.1) | 6.4 (43.5) | −4.6 (23.7) | −10.9 (12.4) | 6.1 (43.0) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −18.1 (−0.6) | −15.9 (3.4) | −7.5 (18.5) | 2.5 (36.5) | 10.8 (51.4) | 16.8 (62.2) | 18.7 (65.7) | 15.7 (60.3) | 9.5 (49.1) | 2.5 (36.5) | −8.3 (17.1) | −15.3 (4.5) | 1.0 (33.8) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −22.8 (−9.0) | −21.6 (−6.9) | −13.5 (7.7) | −2.7 (27.1) | 4.5 (40.1) | 10.7 (51.3) | 13.0 (55.4) | 10.3 (50.5) | 4.6 (40.3) | −1.4 (29.5) | −11.9 (10.6) | −19.8 (−3.6) | −4.2 (24.4) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −49.2 (−56.6) | −44.3 (−47.7) | −36.9 (−34.4) | −26.0 (−14.8) | −8.0 (17.6) | −3.5 (25.7) | 0.0 (32.0) | −0.8 (30.6) | −7.9 (17.8) | −25.0 (−13.0) | −41.8 (−43.2) | −44.5 (−48.1) | −49.2 (−56.6) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 22.9 (0.90) | 14.9 (0.59) | 17.8 (0.70) | 24.1 (0.95) | 41.4 (1.63) | 55.7 (2.19) | 61.8 (2.43) | 64.2 (2.53) | 46.4 (1.83) | 35.6 (1.40) | 33.0 (1.30) | 29.8 (1.17) | 447.6 (17.62) |
| Nguồn: Тара погода | |||||||||||||
Tham khảo
- 1 2 3 Law #67/2006-OZ
- ↑ http://www.gks.ru/dbscripts/munst/munst52/DBInet.cgi.
{{Chú thích web}}:|title=trống hay bị thiếu (trợ giúp) - 1 2 3 Law #43/2004-OZ
- ↑ "Raions of the Russian Federation". Statoids. ngày 4 tháng 3 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2012.
Bản mẫu:Tỉnh Omsk
Thể loại:
- Trang sử dụng infobox Russian district với tham số không rõ
- Sơ khai địa lý Nga
- Huyện của Tỉnh Omsk
- Huyện của Nga