Bước tới nội dung

Tanga, Tanzania

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tanga
Jiji la Tanga (tiếng Swahili)
  Thủ phủ vùng Tanga  
Từ trên xuống:
Quang cảnh thành phố, Nhà thờ Hồi giáo ở Makorora & phường Chumbageni ngoại ô

Hiệu kỳ
Tên hiệu: Tanga raha
Vị trí của Tanga
Tanga trên bản đồ Tanzania
Tanga
Tanga
Quốc gia Tanzania
VùngTanga
HuyệnTanga
Thị trấn hợp nhất18911
Thành phố hợp nhất1 tháng 7 năm 2005
Chính quyền
  KiểuChính quyền địa phương
  Thị trưởngOmari Guledi
Dân số (2022)
  Tổng cộng393,429
Dân tộc
  Định cưNgười Swahili
  GốcNgười Digo
Múi giờUTC+3
Thành phố kết nghĩaEckernförde, Dương Châu, Kemi, Tifariti, Toledo
1Đông Phi thuộc Đức chỉ định Tanga là thị trấn sau khi giành quyền kiểm soát từ Sultan của Zanzibar tháng 4 năm 1891.

Tanga là thành phố ở đông bắc của Tanzania, là thủ phủ của Vùng Tanga bên Vịnh Tanga thuộc Ấn Độ Dương. Thành phố này có dân số năm là 243.580 người. Đây là một trung tâm vận tải thủy và bộ và đường ray của khu vực cây công nghiệp như đay, cà phê, trà, bông vải. Tanga là thành phố cảng quan trọng nhất trong quốc gia này. Các sản phẩm của thành phố này có: thực phẩm, sản phẩm da, vải sợi và đồ thủ công mỹ nghệ. Các tàn tích của Iran vào thế kỷ 14 nằm ở trên một hòn đảo ở bến cảng. Gần thành phố có các suối lưu huỳnh và các động Amboni. Người Đức đã đến đây và kéo cờ Đức năm 1888 và đã phát triển nó thành một thương cảng cho những thương nhân kinh doanh.

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Tanga (1971–2000)
Tháng123456789101112Năm
Trung bình ngày tối đa °C (°F)32.3
(90.1)
32.8
(91.0)
33.0
(91.4)
31.2
(88.2)
29.9
(85.8)
29.3
(84.7)
28.7
(83.7)
28.6
(83.5)
29.2
(84.6)
30.1
(86.2)
31.2
(88.2)
31.9
(89.4)
30.7
(87.2)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F)23.5
(74.3)
23.6
(74.5)
23.8
(74.8)
23.4
(74.1)
22.4
(72.3)
21.0
(69.8)
20.1
(68.2)
19.8
(67.6)
20.2
(68.4)
21.3
(70.3)
22.4
(72.3)
23.1
(73.6)
22.1
(71.7)
Lượng mưa trung bình mm (inches)35.0
(1.38)
27.8
(1.09)
108.1
(4.26)
243.1
(9.57)
290.9
(11.45)
86.0
(3.39)
58.9
(2.32)
69.6
(2.74)
73.2
(2.88)
115.8
(4.56)
134.1
(5.28)
86.3
(3.40)
1.328,8
(52.32)
Số ngày mưa trung bình (≥ 1 mm)3281415899109118106
Nguồn: World Meteorological Organization[1]

Tham khảo

  1. "World Weather Information Service". World Meteorological Organization. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2024.

Tài liệu

  • Byron Farwell, The Great War in Africa, 1914-1918 (W. W. Norton, 1986)

Liên kết ngoài