Takeshige Akihiko
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Akihiko Takeshige | ||
| Ngày sinh | 21 tháng 8, 1987 | ||
| Nơi sinh | Yamaguchi, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,86 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Tochigi SC | ||
| Số áo | 1 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2006–2009 | Đại học Hannan | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010–2014 | Júbilo Iwata | 1 | (0) |
| 2013 | → Albirex Niigata (mượn) | 0 | (0) |
| 2015– | Tochigi SC | 23 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Akihiko Takeshige (竹重 安希彦 Takeshige Akihiko, sinh ngày 21 tháng 8 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Tochigi SC.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Júbilo Iwata | 2010 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2011 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2012 | 1 | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | 5 | 0 | |
| Albirex Niigata | 2013 | 0 | 0 | - | 3 | 0 | 3 | 0 | |
| Júbilo Iwata | 2014 | 0 | 0 | 0 | 0 | - | 0 | 0 | |
| Tochigi SC | 2015 | 22 | 0 | 0 | 0 | - | 22 | 0 | |
| 2016 | 0 | 0 | – | – | 0 | 0 | |||
| 2017 | 1 | 0 | – | – | 1 | 0 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 24 | 0 | 2 | 0 | 5 | 0 | 31 | 0 | |
Tham khảo
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 240 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 247 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Tochigi SC[liên kết hỏng]
- Takeshige Akihiko tại J.League (bằng tiếng Nhật)