Tachyrhynchus erosus
Giao diện
| Tachyrhynchus erosus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Cerithioidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Sorbeoconcha |
| Họ (familia) | Turritellidae |
| Phân họ (subfamilia) | Turritellinae |
| Chi (genus) | Tachyrhynchus |
| Loài (species) | T. erosus |
| Danh pháp hai phần | |
| Tachyrhynchus erosus (Couthouy, 1838) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
| |
Tachyrhynchus erosus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turritellidae.[1]
Phân bố Tachyrhynchus erosus
Miêu tả Tachyrhynchus erosus
Độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 35 mm.[2]
Môi trường sống Tachyrhynchus erosus
Độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 13 m.[2] Độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 457 m.[2]
Chú thích Tachyrhynchus erosus
- 1 2 Tachyrhynchus erosus (Couthouy, 1838). World Register of Marine Species, truy cập 17 tháng 5 năm 2010.
- 1 2 3 Welch J. J. (2010). "The "Island Rule" and Deep-Sea Gastropods: Re-Examining the Evidence". PLoS ONE 5(1): e8776. doi:10.1371/journal.pone.0008776.
Tham khảo Tachyrhynchus erosus
Dữ liệu liên quan tới Tachyrhynchus erosus tại Wikispecies