Tabebuia bibracteolata
Giao diện
| Tabebuia bibracteolata | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Asterids |
| Bộ (ordo) | Lamiales |
| Họ (familia) | Bignoniaceae |
| Chi (genus) | Tabebuia |
| Loài (species) | T. bibracteolata |
| Danh pháp hai phần | |
| Tabebuia bibracteolata (Grisebach) Britton | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
| |
Tabebuia bibracteolata là một loài thực vật thuộc họ Bignoniaceae. Đây là loài đặc hữu của Cuba.
Chú thích
- ↑ "The Plant List: A Working List of All Plant Species". Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2014.
Tham khảo
- Areces-Mallea, A.E. 1998. Tabebuia bibracteolata. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.