Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sông Nguyên Sông Nguyên
Quốc gia Trung Quốc Thượng nguồn Hồ Nam , Quý Châu , Trung Quốc • cao độ? Cửa sông Hồ Động Đình • cao độ
? Độ dài 1033 km Diện tích lưu vực 89163 km² Lưu lượng 3,93 tỷ m³ nước/năm
Sông Nguyên (tiếng Trung : 沅江; bính âm : Yuánjiāng hay 沅水; pinyin: Yuánshuǐ , Hán Việt: Nguyên Giang, Nguyên Thủy) là một trong bốn con sông lớn ở tỉnh Hồ Nam , Trung Quốc , một chi lưu của sông Dương Tử .
Sông Nguyên dài 1.033 km, trong đó đoạn chảy qua Hồ Nam dài 568 km, bắt nguồn ở tỉnh Quý Châu , tại núi Miêu. Sông này đổ vào hồ Động Đình .
Hệ thống Trường Giang nguyên Đà Đà hà | Đương Khúc | Sở Mã Nhĩ hà | Thông Thiên hà
Hệ thống sông Nhã Lung Hệ thống sông Kim Sa Kim Sa giang | Phổ Độ hà | Vô Lượng hà | Dĩ Lễ hà | Ngưu Lan giang | Hoành giang
Hệ thống sông Dân/Mân giang Hệ thống sông Ô Ô giang | Miêu Khiêu hà | Thanh Thủy giang | Lục Xung hà | Hồng Độ hà
Hệ thống sông Gia Lăng Gia Lăng giang | Phù giang | Cừ giang | Bạch Thủy giang | Bạch Long giang
Hệ thống sông Xuyên Xuyên giang | Đà giang | Xích Thủy hà | Kỳ giang | Nam Quảng hà |
Thanh giang Hệ thống sông Hán Thủy Hán Thủy | Đan giang | Đổ hà | Giáp hà | Đường Bạch hà | Nam hà
Hệ thống hồ Động Đình Hệ thống hồ Bà Dương Hệ thóng sông Thanh Dặc-Thủy Dương Thanh Dặc giang | Thủy Dương giang | Chương hà
Hệ thống sông Dương Tử Tần Hoài hà |
Hoàng Phố giang | Ngô Tùng giang | Trừ hà | Đông Điều Khê | Tây Điều Khê