Swisher, Iowa
Giao diện
| Thành phố Swisher | |
|---|---|
| Swisher, Iowa | |
Vị trí trong Quận Johnson, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Johnson |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,81 mi2 (2,10 km2) |
| • Đất liền | 0,81 mi2 (2,10 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 778 ft (237 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 914 |
| • Mật độ | 1.127,00/mi2 (435,24/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 52338 |
| FIPS code | 19-76890 |
| GNIS feature ID | 2396017[2] |
| Website | City of Swisher, Iowa |
Swisher là một thành phố thuộc quận Johnson, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 879 người.[3]
Dân số Swisher, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1940 | 93 | — |
| 1950 | 205 | +120.4% |
| 1960 | 271 | +32.2% |
| 1970 | 417 | +53.9% |
| 1980 | 654 | +56.8% |
| 1990 | 645 | −1.4% |
| 2000 | 813 | +26.0% |
| 2010 | 879 | +8.1% |
| 2020 | 914 | +4.0% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Swisher, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Swisher, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
