Stenosteus
Giao diện
| Stenosteus | |
|---|---|
| Thời điểm hóa thạch: Tầng Famennian muộn[1] | |
S. angustopectus | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Lớp (class) | Placodermi |
| Bộ (ordo) | Arthrodira |
| Phân bộ (subordo) | Brachythoraci |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Coccosteina |
| Liên họ (superfamilia) | Dinichthyloidea |
| Họ (familia) | Selenosteidae |
| Chi (genus) | Stenosteus |
| Loài điển hình | |
| Stenosteus glaber Dean 1901 | |
| Loài | |
| |
Stenosteus là một chi cá da phiến kích cỡ trung bình được biết đến từ Thượng Famennian Cleveland Shales của Ohio. Chiều dài hộp sọ ước tính khoảng 6–9 cm.[1]
Tham khảo Stenosteus
- 1 2 Denison, Robert (1978). Handbook of Paleoichthyology, Volume 2, Placodermi. New York: Gustav Fischer Verlage. tr. 98. ISBN 9780895740274.