Stenhypena
Giao diện
| Stenhypena | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Erebidae |
| Chi (genus) | Stenhypena Hampson, 1895 |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Stenhypena là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae. Loài này được George Hampson mô tả khoa học năm 1895.[1] Cá thế đầu tiên được phát hiện ở Sri Lanka.[2]
Các loài
- Stenhypena adustalis (Hampson, 1893) (Sri Lanka, Đài Loan)
- Stenhypena albopunctata (Bethune-Baker, 1908) (Úc, Papua New Guinea và Indonesia)
- Stenhypena costalis (Wileman & South, 1916) (Đài Loan)
- Stenhypena longipennis (Owada, 1982) (Nhật Bản)
- Stenhypena maculifera (de Jonas, 1929) (Việt Nam)
- Stenhypena nigripuncta (Wileman, 1911) (Nhật Bản)
- Stenhypena linpingia (Berio, 1977) (Trung Quốc)
Chú thích
- ↑ "STENHYPENA - Butterflies and Moths of the World". www.nhm.ac.uk. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2022.
- ↑ "Stenhypena". www.nic.funet.fi. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2022.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Stenhypena tại Wikispecies- Natural History Museum Lepidoptera genus database