Stanton, Iowa
Giao diện
| Thành phố Stanton | |
|---|---|
| Stanton, Iowa | |
Vị trí trong Quận Montgomery, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Montgomery |
| Thành lập | 1870 |
| Hợp nhất | 12 tháng 3 năm 1883 |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,95 mi2 (2,46 km2) |
| • Đất liền | 0,95 mi2 (2,46 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao | 1.155 ft (352 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 678 |
| • Mật độ | 715,19/mi2 (276,15/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 51573 |
| FIPS code | 19-75000 |
| GNIS feature ID | 0461955 |
| Website | stantoniowa |
Stanton là một thành phố thuộc quận Montgomery, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 689 người.[2]
Dân số Stanton, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1880 | 247 | — |
| 1890 | 399 | +61.5% |
| 1900 | 404 | +1.3% |
| 1910 | 653 | +61.6% |
| 1920 | 749 | +14.7% |
| 1930 | 607 | −19.0% |
| 1940 | 571 | −5.9% |
| 1950 | 570 | −0.2% |
| 1960 | 514 | −9.8% |
| 1970 | 574 | +11.7% |
| 1980 | 747 | +30.1% |
| 1990 | 692 | −7.4% |
| 2000 | 714 | +3.2% |
| 2010 | 689 | −3.5% |
| 2020 | 678 | −1.6% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Stanton, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
