St. Olaf, Iowa
Giao diện
| Thành phố St. Olaf | |
|---|---|
| St. Olaf, Iowa | |
Vị trí trong Quận Clayton, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Clayton |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,24 mi2 (0,62 km2) |
| • Đất liền | 0,24 mi2 (0,62 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 866 ft (264 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 106 |
| • Mật độ | 439,83/mi2 (169,70/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 52072[3] |
| FIPS code | 19-70140 |
| GNIS feature ID | 2396510[2] |
St. Olaf là một thành phố thuộc quận Clayton, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 108 người.[4]
Dân số St. Olaf, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1880 | 50 | — |
| 1890 | 77 | +54.0% |
| 1900 | 124 | +61.0% |
| 1910 | 170 | +37.1% |
| 1920 | 149 | −12.4% |
| 1930 | 174 | +16.8% |
| 1940 | 191 | +9.8% |
| 1950 | 158 | −17.3% |
| 1960 | 169 | +7.0% |
| 1970 | 140 | −17.2% |
| 1980 | 138 | −1.4% |
| 1990 | 125 | −9.4% |
| 2000 | 136 | +8.8% |
| 2010 | 108 | −20.6% |
| 2020 | 106 | −1.9% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo St. Olaf, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: St. Olaf, Iowa
- ↑ "Saint Olaf ZIP Code". zipdatamaps.com. 2022. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2022.
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
