St. Charles, Iowa
Giao diện
| Thành phố St. Charles | |
|---|---|
| St. Charles, Iowa | |
Nhà thờ giáo xứ St. Charles | |
Vị trí trong Quận Madison, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Madison |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,62 mi2 (1,61 km2) |
| • Đất liền | 0,62 mi2 (1,61 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 1.060 ft (320 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 640 |
| • Mật độ | 1.030,60/mi2 (397,77/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50240[3] |
| FIPS code | 19-69915 |
| GNIS feature ID | 2396478[2] |
St. Charles là một thành phố thuộc quận Madison, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 653 người.[4]
Dân số St. Charles, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1880 | 183 | — |
| 1890 | 387 | +111.5% |
| 1900 | 412 | +6.5% |
| 1910 | 399 | −3.2% |
| 1920 | 430 | +7.8% |
| 1930 | 400 | −7.0% |
| 1940 | 331 | −17.2% |
| 1950 | 319 | −3.6% |
| 1960 | 355 | +11.3% |
| 1970 | 443 | +24.8% |
| 1980 | 507 | +14.4% |
| 1990 | 537 | +5.9% |
| 2000 | 619 | +15.3% |
| 2010 | 653 | +5.5% |
| 2020 | 640 | −2.0% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo St. Charles, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: St. Charles, Iowa
- ↑ "St. Charles IA ZIP Code". zipdatamaps.com. 2024. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2024.
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
