Spilomyia manicata
Giao diện
| Spilomyia manicata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Diptera |
| Phân bộ (subordo) | Brachycera |
| Họ (familia) | Syrphidae |
| Chi (genus) | Spilomyia |
| Loài (species) | S. manicata |
| Danh pháp hai phần | |
| Spilomyia manicata Rondani, 1865 | |
Spilomyia manicata là một loài ruồi trong họ Ruồi giả ong (Syrphidae). Loài này được Rondani mô tả khoa học đầu tiên năm 1865. Spilomyia manicata phân bố ở vùng Cổ Bắc giới (Đan Mạch)[1][2]
Chú thích Spilomyia manicata
- ↑ "Classification of Syrphidae". Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013.
- ↑ "Family Syrphidae". Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013.
Tham khảo Spilomyia manicata
Dữ liệu liên quan tới Spilomyia manicata tại Wikispecies