Slobodan Novaković
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Slobodan Novaković | ||
| Ngày sinh | 15 tháng 10, 1986 | ||
| Nơi sinh | Subotica, Nam Tư[1] | ||
| Chiều cao | 1,74 m (5 ft 8+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Proleter Novi Sad | ||
| Số áo | 10 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2004–2007 | Vojvodina | 0 | (0) |
| 2004–2005 | → Kabel (mượn) | - | (-) |
| 2005–2006 | → Sloga Temerin (mượn) | 30 | (1) |
| 2006–2009 | RFK Novi Sad | 53 | (3) |
| 2007–2008 | → Mladost Bački Jarak (mượn) | 13 | (1) |
| 2009–2012 | Vojvodina | 23 | (0) |
| 2010–2011 | → Hajduk Kula (mượn) | 8 | (0) |
| 2012–2014 | Spartak Subotica | 39 | (8) |
| 2014–2015 | Vojvodina | 21 | (1) |
| 2015 | Proleter Novi Sad | 12 | (4) |
| 2016 | Spartak Subotica | 6 | (0) |
| 2016–2017 | BSC Old Boys | 8 | (1) |
| 2017– | Proleter Novi Sad | 24 | (14) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 27 tháng 11, 2017 | |||
Slobodan Novaković (Слободан Новаковић; sinh ngày 15 tháng 10 năm 1986 ở Subotica) là một cầu thủ bóng đá Serbia thi đấu cho Proleter Novi Sad.
Tham khảo Slobodan Novaković
- ↑ "SLOBODAN NOVAKOVIĆ – BRILJANTNA GODINA U DRESU SPARTAKA". utakmica.rs (bằng tiếng Serbia). ngày 6 tháng 3 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2015.
Liên kết ngoài Slobodan Novaković
- Slobodan Novaković tại Soccerway
- Slobodan Novaković tại utakmica.rs
- Slobodan Novaković tại FootballDatabase.eu
Thể loại:
- Sinh năm 1986
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Serbia
- Cầu thủ bóng đá FK Vojvodina
- Cầu thủ bóng đá FK Novi Sad
- Cầu thủ bóng đá FK Hajduk Kula
- Cầu thủ bóng đá FK Spartak Subotica
- Cầu thủ bóng đá FK Proleter Novi Sad
- Vận động viên Subotica