Sipho
Giao diện
| Sipho | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Buccinoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Buccinidae |
| Chi (genus) | Sipho |
Sipho là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Buccinidae.[1]
The name thuộc chi Sipho Mörch, 1852 [ex Klein] has become invalid và là một đồng nghĩa của Colus Röding, 1798. A previous use thuộc chi name Sipho T. Brown, 1827 hiện tại được coi là đồng nghĩa của Puncturella [2]
Các loài Sipho
All the species that used đến belong đến the genus Sipho have become synonyms of other species thuộc họ Buccinidae.
- Sipho astrolabiensis Strebel, 1908:[3] đồng nghĩa của Prosipho astrolabiensis (Strebel, 1908)
Chú thích Sipho
- ↑ Sipho . World Register of Marine Species, truy cập 28 tháng 2 năm 2011.
- ↑ WoRMS: Sipho; accessed: 7 tháng 11 năm 2010
- ↑ Sipho astrolabiensis Strebel, 1908. World Register of Marine Species, truy cập 17 tháng 4 năm 2010.