Sigüenza
Giao diện
| Sigüenza | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Đô thị — | |||||||||||||||
Vị trí Sigüenza trong Castile-La Mancha##Vị trí Sigüenza trong Tây Ban Nha | |||||||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Spain Castilla-La Mancha", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Spain Castilla-La Mancha", và "Bản mẫu:Location map Spain Castilla-La Mancha" đều không tồn tại. | |||||||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||||||
| Vùng | |||||||||||||||
| Tỉnh | Guadalajara | ||||||||||||||
| Comarca | Serranía de Guadalajara | ||||||||||||||
| Thủ phủ | Sigüenza | ||||||||||||||
| Thị trấn (pedanías) | Danh sách
| ||||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||||
| • Kiểu | Chính quyền thị trưởng-hội đồng | ||||||||||||||
| • Thành phần | Ayuntamiento de Sigüenza | ||||||||||||||
| • Alcalde | José Manuel Latre Rebled (2011) (PP) | ||||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||||
| • Tổng cộng | 386,87 km2 (14,937 mi2) | ||||||||||||||
| Độ cao | 1.004 m (3,294 ft) | ||||||||||||||
| Dân số (2018)[1] | |||||||||||||||
| • Tổng cộng | 4.356 | ||||||||||||||
| • Mật độ | 0,11/km2 (0,29/mi2) | ||||||||||||||
| Tên cư dân | seguntino, -na; (es) | ||||||||||||||
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 | ||||||||||||||
| • Mùa hè (DST) | CEST (GMT +2) (UTC) | ||||||||||||||
| Mã bưu chính | 19250 | ||||||||||||||
| Thành phố kết nghĩa | Sainte-Livrade-sur-Lot, Vila Viçosa | ||||||||||||||
| |||||||||||||||
Sigüenza (Latin Segontia) là một đô thị trong tỉnh Guadalajara, Castile-La Mancha, Tây Ban Nha.
Tham khảo
- ↑ Municipal Register of Spain 2018. National Statistics Institute.
Liên kết ngoài
- Sigüenza municipality, official site
- Sigüenza municipality, old official site
- Ciudadsegontia - Web of Sigüenza
- Rural Apartments at 7km from Sigüenza
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Sigüenza.